Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640673-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210640627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung của công ty
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 06:00:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,269,351,411 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Vốn tự bổ sung của công ty thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mái che cột bơm xăng dầu; lắp đặt bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống thoát nước, rãnh thu dầu, đường bãi bê tông, nhà bán hàng, nhà vệ sinh, Bể lắng dầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình công nghiệp cấp III hoặc hai Công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn 01 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 01 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Tháo dỡ mái che cột bơm cũ:
1Tháo dỡ đèn cao áp; Bảng quyết toán chi tiết năm 2009Chương V của E-HSMT2Bộ
2Tháo dỡ dây thu sét theo tường cột; Bảng quyết toán chi tiết năm 2009Chương V của E-HSMT110,68M
3Tháo dỡ kim thu sét; Bảng quyết toán chi tiết năm 2009Chương V của E-HSMT14Kim
4Tháo dỡ đèn ống 1x1.2m; Bảng quyết toán chi tiết năm 2009Chương V của E-HSMT15Bộ
5Tháo tấm lợp tôn; Tôn lợp mái che cột bơm cũChương V của E-HSMT1651 m2
6Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT264,2m2
7Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ; Đà trầnChương V của E-HSMT6,0361tấn
8Phá dỡ trụ bê tông cốt thép; Trụ cột 02 ck - mái che cột bơm cũChương V của E-HSMT1,824m3
9Phá dỡ móng xây gạch; Bo cột bơm cũChương V của E-HSMT1,6m3
10Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công; Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT69Cấu kiệ
11V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtôChương V của E-HSMT3,4241m3
12Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao Chương V của E-HSMT531 m2
13Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m; Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT1651 m2
14Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m; Mỗi 1.2m tăng thêmChương V của E-HSMT1651 m2
B *\2- Gia công lắp dựng MCCB làm mới:
1Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn Chương V của E-HSMT72,41 m
2Phá dỡ nền bê tông=búa căn; kết cấu bê tông Không cốt thépChương V của E-HSMT11,678m3
3Đóng cọc thép L63x63x6; Thời gian cọc nằm trong công trình Chương V của E-HSMT1201 m
4Ván khuôn thép; Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT64,81 m2
5Nhổ cọc thép hình,ống thép; bằng cần cẩu. Trên cạnChương V của E-HSMT1201 m
6Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT86,7161 m3
7V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m; bằng ôtôChương V của E-HSMT11,6781m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT35,461 m3
9Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT1.822,51 m
10Đắp cát nền móng công trình = thủ côngChương V của E-HSMT14,581 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,7641 m3
12Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d=14mmChương V của E-HSMT0,257Tấn
13Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d=8 mm,caoChương V của E-HSMT0,047Tấn
14Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d=10 mm,caoChương V của E-HSMT0,237Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d=20mm,caoChương V của E-HSMT0,635Tấn
16Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT9,61 m2
17Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 2x4, M250Chương V của E-HSMT7,1561 m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT51,841 m2
19Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2; Cao Chương V của E-HSMT6,7441 m3
20Gia công lắp dựng bu lông; 04 Bu lông D22, l=1000mm/01 cộtChương V của E-HSMT16Bộ
21Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT51,2561 m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ; Khẩu độ Chương V của E-HSMT8,758Tấn
23Gia công giằng mái bằng thépChương V của E-HSMT1,855Tấn
24Lắp dựng vì kèo thép; Khẩu độ Chương V của E-HSMT10,613Tấn
25Gia công lắp dựng bu lông; dàn vì kèoChương V của E-HSMT56Bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT408,861m2
27Mua xà gồ C mạ kẽm C125x50x2lyChương V của E-HSMT320m
28Lắp dựng xà gồChương V của E-HSMT1,247Tấn
29Sản xuất thép đỡ máng xối thu nước; thép 40x4lyChương V của E-HSMT0,206Tấn
30Sản xuất thép đỡ máng xối thu nước; thép hộp 20x40x1.8lyChương V của E-HSMT0,255Tấn
31SX Lắp dựng máng xối Inox thu nước; dày 0.8mm, l=1.579mChương V của E-HSMT0,433Tấn
32Lắp dựng thép đỡ máng xốiChương V của E-HSMT0,461Tấn
33Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 0.5mm; Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT348,461 m2
34Lắp diềm mái bằng tôn phẳng; tôn dày 1mmChương V của E-HSMT24,41 m2
35Mua đà trần thép hộp; Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8lyChương V của E-HSMT380m
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT91,21m2
37Lắp dựng đà trần thép; Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8lyChương V của E-HSMT1,25Tấn
38Thi công trần lamri tôn màu trắng sửa; loại tôn MAT dày 0.2ly, khổ 0.37mChương V của E-HSMT3001 m2
39Lắp nẹp trần nhôm; KT(30x3)mmChương V của E-HSMT70m
40Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m; Chiều sâu >1m , Đất cấp IIChương V của E-HSMT4,5981 m3
41Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,6051 m3
42Ván khuôn móng cột; Neo chống bão ( 05ck)Chương V của E-HSMT201 m2
43Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d=16mmChương V của E-HSMT0,036Tấn
44Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT51 m3
45Lắp dựng dây cáp chống bão D16; loại mềmChương V của E-HSMT50M
46Lắp dựng Maný chống bãoChương V của E-HSMT5Cái
47Lắp dựng tăng đơ chống bãoChương V của E-HSMT5Cái
48Lắp dựng khóa cáp chống bãoChương V của E-HSMT10Cái
49Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao Chương V của E-HSMT3001 m2
50Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m; Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT3001 m2
51Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m; Mỗi 1.2m tăng thêmChương V của E-HSMT3001 m2
C *\3- Điện chiếu sáng, chống sét và CTN MCCB:
1Lắp đặt máng đèn BATEN lắp nổi, lắp 2 bóng; TUBE 1.2m, 20WChương V của E-HSMT201 Bộ
2Lắp đặt đèn cao áp 120 WChương V của E-HSMT21 Bộ
3Lắp đặt cần đèn D60; Chiều dài cần đèn Chương V của E-HSMT21 Cần
4Lắp đặt Automat 1 pha 15A; MCCBChương V của E-HSMT6Cái
5Lắp đặt Automat 3 pha 20A; cho cột bơmChương V của E-HSMT4Cái
6Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi; Loại dây CV(1x1.5)mm2Chương V của E-HSMT394,561m
7Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi; Loại dây CV(1x4)mm2Chương V của E-HSMT2501m
8Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi; Loại dây CVX(4x4)mm2Chương V của E-HSMT1251m
9Lắp đặt ống nhựa cứng SP uốn nguội được; Đường kính ống D20mmChương V của E-HSMT1431 m
10LĐ ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống d20mm, đèn cao ápChương V của E-HSMT24,41 m
11Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 40x3.2mmChương V của E-HSMT161 m
12Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 76x3mmChương V của E-HSMT211 m
13Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn Chương V của E-HSMT71 m
14Cắt tường gạch bằng máy; Tường dày Chương V của E-HSMT41 m
15Đào đường ống,cáp; Rộng Chương V của E-HSMT6,5281 m3
16Đắp cát móng đường ống công trình = thủ côngChương V của E-HSMT6,5281 m3
17Đục lỗ thông tường bê tông; Tường dày Chương V của E-HSMT11 Lỗ
18Xây chèn và trám lỗ móng tường; NBH cũ sau khi kéo rãi cáp điệnChương V của E-HSMT1NC
19Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm; Chiều L=kim 1m (có mua)Chương V của E-HSMT10Cái
20Kẹp kiểm tra KZChương V của E-HSMT2cái
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d12mmChương V của E-HSMT118m
22Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Thép lập là 40x4Chương V của E-HSMT34,7m
23Đo điện trở nối đấtChương V của E-HSMT3điểm
24LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 76x3.0mmChương V của E-HSMT54,41 m
25Lắp cầu chắn rác Inox D76mmChương V của E-HSMT8Cái
26LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 76mm 135độChương V của E-HSMT16Cái
27LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 76mm 90độChương V của E-HSMT16Cái
D *\4- Lắp đặt bể thép (phần xây dựng):
1Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT91,9451 m3
2Đóng cọc thép L63x63x6; Thời gian cọc nằm trong công trình Chương V của E-HSMT771 m
3Ván khuôn thép; Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT71,41 m2
4Nhổ cọc thép hình,ống thép; bằng cần cẩu 25T. Trên cạnChương V của E-HSMT771 m
5Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=6 mm,caoChương V của E-HSMT0,03Tấn
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=12 mm,caoChương V của E-HSMT0,032Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=14 mm,caoChương V của E-HSMT0,084Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=22mm,caoChương V của E-HSMT0,033Tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng; Dầm D2 (02 ck)Chương V của E-HSMT12,5441 m2
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,5761 m3
11Gia công thép neo bể; Lập là 60x8Chương V của E-HSMT0,062Tấn
12Gia công thép neo bể; Thép L80x80x8, p=9.65 kg/mChương V của E-HSMT0,014Tấn
13Gia công lắp dựng bu lông; 08 Bu lông D20, l=360mmChương V của E-HSMT8Bộ
14Quét nhựa bitum; 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT2,4981 m2
15Lắp đặt 01 bể thép 25 m3; bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1Ca.
16Lắp dựng giằng thép; Liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT0,083Tấn
17Đắp bột đá công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT60,3531 m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT91,9451 m3
19Phá dỡ móng xây gạch; Hố họng nhập cũChương V của E-HSMT1,192m3
20Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,8271 m3
21Ván khuôn móng, hố van; Móng van thởChương V của E-HSMT9,181 m2
22Bê tông móng van thở, móng cột bơm; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT1,0411 m3
23Quét chống thấm CT - Pro 03 nước; Hố vanChương V của E-HSMT26,62m2
24Trát tường ngòai, bề dày 2 cm; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,141 m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT22,141 m2
26Quét nhựa bitum và dán vãi thủy tinh; 2 lớp vãi - 3 lớp nhựaChương V của E-HSMT26,621 m2
27Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT2,2281 m3
28Phá dỡ nền bê tông; Không cốt thépChương V của E-HSMT3,859m3
29Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT29,0081 m3
30Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT29,0081 m3
31Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4, M150Chương V của E-HSMT6,4671 m3
32Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,761 m2
33Láng nền bể không đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT74,551 m2
34Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn Chương V của E-HSMT57,381 m
35Phá dỡ RCN; kết cấu bê tông Không cốt thépChương V của E-HSMT5,378m3
36Ván khuôn rãnh công nghệChương V của E-HSMT71,3711 m2
37Bê tông mương cáp, rãnh nước; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT14,2891 m3
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, vữa M250Chương V của E-HSMT2,641 m3
39Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT17,161 m2
40Đắp cát nền móng công trình = thủ côngChương V của E-HSMT7,3781 m3
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc; sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 KgChương V của E-HSMT54Cái
42Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; D6-8mmChương V của E-HSMT0,0981 tấn
43Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; D10mmChương V của E-HSMT0,0391 tấn
44Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; D12mmChương V của E-HSMT0,2111 tấn
45Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; D14mmChương V của E-HSMT0,781 tấn
46Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT; Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,411 tấn
47Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT; Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,41Tấn
48Sản xuất nắp hố nhập bằng tônChương V của E-HSMT0,0611 tấn
49Sản xuất nắp hố nhậpChương V của E-HSMT0,111 tấn
50Lắp dựng nắp tôn; hố vanChương V của E-HSMT6,88m2
51Đắp phào đơn; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT20,21 m
52Sơn dầu lên nắp hố van, hố nhập 3 nước; 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT16,281m2
53Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,9821 m3
54Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao Chương V của E-HSMT2,641 m3
55Bê tông bệ cột bơm; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,481 m3
56Ván khuôn bo đảo cột bơm; Mặt ngoàiChương V của E-HSMT13,121 m2
57Lát nền gạch cột bơm 300x300; Gạch Chương V của E-HSMT10,51 m2
58Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT4,41 m2
59Sơn tường thành đảo bơm bằng sơn chuyên; dụng 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bảChương V của E-HSMT11,751m2
E *\5- Hệ thống đường ống công nghệ:
1Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn Chương V của E-HSMT55,781 m
2Phá dỡ nền bê tông=búa căn; kết cấu bê tông Không cốt thépChương V của E-HSMT5,378m3
3LD Tháo dỡ cột bơm cũ; 04 cộtChương V của E-HSMT4NC
4Tháo dỡ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống 40/49 cũ hư hỏngChương V của E-HSMT191,431 m
5Tháo dỡ van các loại; và cút các loại ....Chương V của E-HSMT3NC
6Đục lỗ thông tường bê tông; Tường dày Chương V của E-HSMT131 Lỗ
7Tháo dỡ các cấu kiện tấm gang thủ công; Trọng lượng cấu kiện Chương V của E-HSMT4Cấu kiện
8LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống 40/49x3.2mmChương V của E-HSMT177,651 m
9LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống 50/60x3.2mm - TTKChương V của E-HSMT63,381 m
10LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống 80/89x4mm - TTKChương V của E-HSMT7,151 m
11Thử áp lực đường ống gang và thép; Đkính ốngChương V của E-HSMT261,381 m
12LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 40/49mm, 90độChương V của E-HSMT40Cái
13LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 80/89mm, 135độChương V của E-HSMT2Cái
14LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 80/89mm, 90độChương V của E-HSMT6Cái
15LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 50/60mm, 135độChương V của E-HSMT4Cái
16LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 50/60mm, 90độChương V của E-HSMT15Cái
17LĐ Tê thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính Tê 60mmChương V của E-HSMT4Cái
18LĐ van dẫn xăng dầu nối = PP mbích; Van chặn D49mmChương V của E-HSMT5Cái
19LĐ van dẫn xăng dầu nối = PP mbích; Van đáy D49Chương V của E-HSMT5Cái
20LĐ van chặn; Đkính van D90mmChương V của E-HSMT1Cái
21LĐ van thở D60mmChương V của E-HSMT4Cái
22Lắp bích thép; Đkính ống 160mmChương V của E-HSMT9Cặp bíc
23Lắp bích thép; Đkính ống 180mmChương V của E-HSMT8Cặp bíc
24LĐ cổ lỗ đo dầu D80/90Chương V của E-HSMT1Cái
25LD đầu thu hồi hơi D60Chương V của E-HSMT4Cái
26LD đầu kín nối ống nhập D90Chương V của E-HSMT5Cái
27Lắp Bulon M14+EcuChương V của E-HSMT160Cái
28Lắp Bulon M12EcuChương V của E-HSMT32Cái
29SX roăng Falamieng dày 5lyChương V của E-HSMT1,5M2
30Gia công khoét lỗ nắp bểChương V của E-HSMT2Cái
F *\6- Bể lắng gạn dầu:
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,4061 m3
2Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d=10mmChương V của E-HSMT0,026Tấn
3Bê tông đáy bể; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,4061 m3
4Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao Chương V của E-HSMT2,4481 m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng; Giằng GHChương V của E-HSMT8,181 m2
6Bê tông giằng bể; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,1841 m3
7Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT14,661 m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp; dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT1,761 m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT16,561 m2
10Đắp phào đơn; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT9,721 m
11Gia công nắp tôn Inox; p= 7.93 kg/m3, dày 0.8mm, 03 tấmChương V của E-HSMT0,0141 tấn
12Gia công Inox L30x30x3; p = 8.5/6m = 1.417 kg/mChương V của E-HSMT0,0171 tấn
13Lắp nắp InoxChương V của E-HSMT3Tấm
14Lưới chắn rác InoxChương V của E-HSMT1Tấm
15Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn Chương V của E-HSMT6,81 m
16Phá dỡ nền bê tông; kết cấu bê tông Không cốt thépChương V của E-HSMT0,272m3
17Đào móng rảnh thoát nước có chiều rộngChương V của E-HSMT11,8241 m3
18LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống uPVC D114mmChương V của E-HSMT36,951 m
19Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT11,8241 m3
20Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông; Đkính cút 114mmChương V của E-HSMT2Cái
21Đục lỗ thông tường bê tông; Tường dày Chương V của E-HSMT11 Lỗ
22Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT10,5561 m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT4,561 m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT5,9961 m3
G *\7- Rãnh thoát nước và rãnh thu dầu:
1Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn Chương V của E-HSMT167,461 m
2Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay; kết cấu bê tông Không cốt thépChương V của E-HSMT20,087m3
3Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT39,2431 m3
4Ván khuôn rãnh; Rãnh thoát nướcChương V của E-HSMT164,4021 m2
5Bê tông mương rãnh nước; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT16,9051 m3
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=6-8 mm,caoChương V của E-HSMT0,201Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=10 mm,caoChương V của E-HSMT0,008Tấn
8Cốt thép tấm đan hố ga thoát nước; D6-8mmChương V của E-HSMT0,0031 tấn
9Cốt thép tấm đan hố ga thoát nước; D10mmChương V của E-HSMT0,0031 tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=12 mm,caoChương V của E-HSMT0,631Tấn
11Bê tông xà, dầm, giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT11,1711 m3
12Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m; Chiều sâu >1m , Đất cấp IIChương V của E-HSMT2,5481 m3
13Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,2541 m3
14Xây móng thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao Chương V của E-HSMT0,4681 m3
15Trát tường ngòai, bề dày 2 cm; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,841 m2
16Đào mương; rãnh thoát nước; Chiều sâu Chương V của E-HSMT241 m3
17LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 250mmChương V của E-HSMT601 m
18Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT21,0561 m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, vữa M250Chương V của E-HSMT3,5561 m3
20Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT25,481 m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc; sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 KgChương V của E-HSMT72Cái
22Cốt thép tấm đan; D6-8mmChương V của E-HSMT0,1891 tấn
23Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; thanh số 2, D14mmChương V của E-HSMT0,7011 tấn
24Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; thanh số 2, D16mmChương V của E-HSMT0,971 tấn
25Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT; Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,7111 tấn
26Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT; Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,711Tấn
27Lắp đặt tấm gang; Tấm gang mua sẳnChương V của E-HSMT35Tấm
28Lắp đặt tấm gang; Tấm gang mua sẳnChương V của E-HSMT1Tấm
29LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính ống 114mmChương V của E-HSMT17,61 m
30Lắp đặt cút thép nối = PP hàn; Đkính cút 114mmChương V của E-HSMT1Cái
31V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m; bằng ôtô 7 tấnChương V của E-HSMT20,0871m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT22,3381 m3
H *\8- Đường bãi bê tông
1Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT281,51 m3
2Đắp bột đá công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT191,421 m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn Chương V của E-HSMT178,2171 m
4Phá dỡ móng bê tông; kết cấu bê tông Có cốt thépChương V của E-HSMT0,2m3
5Phá dỡ nền bê tông; kết cấu bê tông Có cốt thépChương V của E-HSMT121,012m3
6Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT129,971 m3
7V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m; bằng ôtôChương V của E-HSMT121,2121m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi Chương V của E-HSMT411,471 m3
9Làm móng cát vàng gia cố 8%; xi măng, Trạm trộn 20-25 m3/hChương V của E-HSMT128,6541 m3
10Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT214,4241 m3
11Xoa nền bê tông và tạo nhámChương V của E-HSMT857,6961 m2
I *\9- Cửa và tủ trưng bày Nhà bán hàng:
1Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công; Cửa Nhà bán hàngChương V của E-HSMT73,4681 m2
2Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở ra ngoài; Ricco hệ 1000, kính dày 8ly cường lựcChương V của E-HSMT3,956m2
3Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay; Ricco hệ 1000, kính dày 5ly + lambriChương V của E-HSMT10,557m2
4Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay; Ricco hệ 700, kính dày 5lyChương V của E-HSMT8,25m2
5Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm; Ricco hệ 700, kính dày 5lyChương V của E-HSMT7,557m2
6Lắp dựng vách kính cường lực 5mm; khung bao khung nhôm Ricco hệ 700Chương V của E-HSMT1,8m2
7Lắp dựng vách kính cường lực 10mm; khung bao khung nhôm Ricco hệ 1000Chương V của E-HSMT5,61m2
8Lắp dựng vách ngăn kính cường lực 12mm; rộng 0.22m, mài bóng 03 cạnhChương V của E-HSMT3,291m2
9Phụ kiện cửa đi; Khóa càng Việt - TiệpChương V của E-HSMT8Bộ
10Phụ kiện cửa sổ; Khóa đứng S1Chương V của E-HSMT5Bộ
11Phụ kiện cửa sổ; Khóa tay Cài Trung QuốcChương V của E-HSMT22Bộ
12Thanh Inox có đường kính D34mm; dày 1.2lyChương V của E-HSMT6m
13Nắp chụp Inox 304Chương V của E-HSMT16Bộ
14Đục và trám vá tường; khi tháo dỡ cửa....Chương V của E-HSMT3NC
15Trát tường ngòai, bề dày 2 cm; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT34,91 m2
16Sơn tường thành bằng sơn chuyên; dụng 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bảChương V của E-HSMT34,91m2
J *\10- Lát gạch và trần Nhà bán hàng:
1Tháo dỡ trần; Trần NBHChương V của E-HSMT49,398m2
2Thi công trần lamri tôn màu trắng sửa; loại tôn MAT dày 0.2ly, khổ 0.37mChương V của E-HSMT49,3981 m2
3Lắp nẹp trần nhôm; KT(30x3)mmChương V của E-HSMT66,51m
4Tháo dỡ Chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
5Tháo dỡ Bệ xíChương V của E-HSMT1bộ
6Tháo dỡ bình nóng lạnh = thủ côngChương V của E-HSMT21 Cái
7Phá dỡ Gạch nền cũ hư hỏng; gạch menChương V của E-HSMT74,667m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường; wc, h=2.3mChương V của E-HSMT41,469m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT116,1361 m2
10Lát nền Nhà bán hàng; Gạch 600x600m2Chương V của E-HSMT60,7911 m2
11Lát nền phòng wc; Gạch 300x300 m2Chương V của E-HSMT7,3751 m2
12ốp chân tường gạch 120x600mm; Gạch 600x120m2Chương V của E-HSMT8,121 m2
13ốp tường khu wc; Gạch 300x600m2Chương V của E-HSMT36,2341 m2
14Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=25mm, Chiều dày 4.2mm L=6mChương V của E-HSMT28,61 m
15LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT6Cái
16LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT5Cái
17LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mmChương V của E-HSMT2Cái
18Lắp đặt van đồng; Đkính van 25mmChương V của E-HSMT2Cái
19Lắp đặt van đồng; Đkính van 32mmChương V của E-HSMT1Cái
20LĐặt côn PPR = PP hàn d25mm; ren trongChương V của E-HSMT5Cái
21LĐặt lục giác PPR = PP hàn d21mmChương V của E-HSMT2Cái
22Lắp đặt Lavabo + vòi nướcChương V của E-HSMT11 Bộ
23Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiChương V của E-HSMT11 Bộ
24Lắp đặt thùng đun nước nóng 15 lítChương V của E-HSMT11 Bộ
25Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh; Loại 2 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT11 Bộ
26Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnChương V của E-HSMT11 Bộ
27Lắp gương soi + phụ kiệnChương V của E-HSMT1Cái
28Lắp phễu thu d100mmChương V của E-HSMT2Cái
29LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x5mmChương V của E-HSMT181 m
30LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm, 90 độChương V của E-HSMT4Cái
31LĐ lơi nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mmChương V của E-HSMT8Cái
32Đục tường nền, tháo dỡ ống cấp; trong khu wcChương V của E-HSMT3NC
33LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống D90x3.5mmChương V của E-HSMT10,21 m
34LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x5mmChương V của E-HSMT4,81 m
35LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút D90mmChương V của E-HSMT5Cái
36LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút D114mmChương V của E-HSMT4Cái
K *\11- Sửa chữa Nhà vệ sinh công cộng:
1Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công; Cửa Nhà bán hàngChương V của E-HSMT4,81 m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng; Hành langChương V của E-HSMT11,9821 m2
3Lát nền hành lang; Gạch 300x300 m2Chương V của E-HSMT11,9821 m2
4Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay; Ricco hệ 1000, lambriChương V của E-HSMT6,08m2
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=20mm, Chiều dày 3.4mm L=6mChương V của E-HSMT23,21 m
6LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT3Cái
7LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mmChương V của E-HSMT1Cái
8LĐặt côn nhựa ren trong PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT4Cái
9LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT10Cái
10Lắp đặt van đồng; Đkính van 20mmChương V của E-HSMT2Cái
11Lắp vòi rửa bằng đồng D20mmChương V của E-HSMT6Cái
12LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mmChương V của E-HSMT1Cái
13Lắp đặt Lavabo + vòi nướcChương V của E-HSMT21 Bộ
14Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiChương V của E-HSMT21 Bộ
15Lắp phễu thu Inox 150x150mmChương V của E-HSMT4Cái
16Tháo dỡ ống cấp nước cũ hư hỏng; trong khu wcChương V của E-HSMT2NC
L *\12- Mái che cột bơm (tạm thời):
1Gia công cột bằng thép ống; D90x4 ( 04ck)Chương V của E-HSMT0,107Tấn
2Gia công bản mã bằng thép tấm; Thép dày 10 lyChương V của E-HSMT0,085Tấn
3Gia công giằng mái bằng thép; Vì kèo thép hộp 50x100x2lyChương V của E-HSMT0,114Tấn
4Gia công xà gồ bằng thép; Thép hộp 30x60x1.8Chương V của E-HSMT0,09Tấn
5Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT0,107Tấn
6Lắp dựng giằng thép; Liên kết bằng bu lôngChương V của E-HSMT0,199Tấn
7Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,09Tấn
8Lợp mái tôn múi dày 0.4mm; Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT41,41 m2
9Bu lông D18, L=200mmChương V của E-HSMT16Cái
10Bu lông D18, L=80mmChương V của E-HSMT16Cái
11Khoan bê tông = máy khoan; Lỗ khoan fiChương V của E-HSMT161 lỗ
12Tháo dỡ mái che cột bơm tạm thờiChương V của E-HSMT3NC
13Lắp đặt đèn ống L=1.2m; Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT31 Bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; Loại dây 2x2.5mm2Chương V của E-HSMT351m
15Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao Chương V của E-HSMT1,041 m3
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột; Loại dây 4x4mm2Chương V của E-HSMT131,21m
17Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT8,881 m2
18Tháo dỡ cột bơm lắp vào mái che mớiChương V của E-HSMT2NC
19LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống 40/49x3.2mmChương V của E-HSMT381 m
20LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 40/49mm, 90độChương V của E-HSMT10Cái
M *\13- Nhận diện thương hiệu:
1Ôp thành tấm hợp kim Alluminum màu xanh cam; bao gồm khung khung thép hộp 25x25x1.2lyChương V của E-HSMT119,24m2
2Ôp cột tấm hợp kim Alluminum màu trắng; bao gồm khung khung thép hộp 25x25x1.2lyChương V của E-HSMT44,588m2
3Chữ " PETROLIMEX" bằng Mica; Đài Loan dày 3mm hút nổi, hông làm bằng Inox 304Chương V của E-HSMT3Bộ
4LOGO bằng Mica Đài Loan dày 3mm; hút nổi, chữ P màu cam in UV, bên hông (khoán gọn)Chương V của E-HSMT3Bộ
5Bảng tên Cửa hàng làm theo quy cách; của Công ty Xăng dầu Thừa Thiên HuếChương V của E-HSMT9,35m2
6In Decal " Bảng cấm" dán ở trụ MCCB; của Công ty Xăng dầu Thừa Thiên HuếChương V của E-HSMT6Bộ
7Đèn led modul dạng cầu, góc chiếu; 160 độ, siêu sáng, tiết kiệm điệnChương V của E-HSMT11 Bộ
8Bộ nguồn chuyển đổi 220v thành; 12V, 60AChương V của E-HSMT3Bộ
9Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao Chương V của E-HSMT549,81 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Vốn tự bổ sung của công ty thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mái che cột bơm xăng dầu; lắp đặt bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống thoát nước, rãnh thu dầu, đường bãi bê tông, nhà bán hàng, nhà vệ sinh, Bể lắng dầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình công nghiệp cấp III hoặc hai Công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
2 Đầm bàn 01 KW Đầm bàn 01 KW1
3 Đầm cóc Đầm cóc2
4 Đầm dùi Đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy hàn Máy hàn 23KW2
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
8 Cần cẩu Cần cẩu >=10T1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
10 Máy thủy bình Máy thủy bình2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->