Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210640673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 06:00:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,269,351,411 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Vốn tự bổ sung của công ty thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mái che cột bơm xăng dầu; lắp đặt bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống thoát nước, rãnh thu dầu, đường bãi bê tông, nhà bán hàng, nhà vệ sinh, Bể lắng dầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình công nghiệp cấp III hoặc hai Công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn 01 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 01 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Tháo dỡ mái che cột bơm cũ: | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn cao áp; Bảng quyết toán chi tiết năm 2009 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây thu sét theo tường cột; Bảng quyết toán chi tiết năm 2009 | Chương V của E-HSMT | 110,68 | M |
| 3 | Tháo dỡ kim thu sét; Bảng quyết toán chi tiết năm 2009 | Chương V của E-HSMT | 14 | Kim |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống 1x1.2m; Bảng quyết toán chi tiết năm 2009 | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn; Tôn lợp mái che cột bơm cũ | Chương V của E-HSMT | 165 | 1 m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 264,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ; Đà trần | Chương V của E-HSMT | 6,036 | 1tấn |
| 8 | Phá dỡ trụ bê tông cốt thép; Trụ cột 02 ck - mái che cột bơm cũ | Chương V của E-HSMT | 1,824 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng xây gạch; Bo cột bơm cũ | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 69 | Cấu kiệ |
| 11 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 3,424 | 1m3 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 53 | 1 m2 |
| 13 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m; Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 165 | 1 m2 |
| 14 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m; Mỗi 1.2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 165 | 1 m2 |
| B | *\2- Gia công lắp dựng MCCB làm mới: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 72,4 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông=búa căn; kết cấu bê tông Không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 11,678 | m3 |
| 3 | Đóng cọc thép L63x63x6; Thời gian cọc nằm trong công trình | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 64,8 | 1 m2 |
| 5 | Nhổ cọc thép hình,ống thép; bằng cần cẩu. Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 120 | 1 m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 86,716 | 1 m3 |
| 7 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m; bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 11,678 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 35,46 | 1 m3 |
| 9 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 1.822,5 | 1 m |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 14,58 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,764 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d=14mm | Chương V của E-HSMT | 0,257 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d=8 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,047 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,237 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d=20mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,635 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm; Vữa bê tông đá 2x4, M250 | Chương V của E-HSMT | 7,156 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 51,84 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2; Cao | Chương V của E-HSMT | 6,744 | 1 m3 |
| 20 | Gia công lắp dựng bu lông; 04 Bu lông D22, l=1000mm/01 cột | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 21 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 51,256 | 1 m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ; Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 8,758 | Tấn |
| 23 | Gia công giằng mái bằng thép | Chương V của E-HSMT | 1,855 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép; Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 10,613 | Tấn |
| 25 | Gia công lắp dựng bu lông; dàn vì kèo | Chương V của E-HSMT | 56 | Bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 408,86 | 1m2 |
| 27 | Mua xà gồ C mạ kẽm C125x50x2ly | Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 28 | Lắp dựng xà gồ | Chương V của E-HSMT | 1,247 | Tấn |
| 29 | Sản xuất thép đỡ máng xối thu nước; thép 40x4ly | Chương V của E-HSMT | 0,206 | Tấn |
| 30 | Sản xuất thép đỡ máng xối thu nước; thép hộp 20x40x1.8ly | Chương V của E-HSMT | 0,255 | Tấn |
| 31 | SX Lắp dựng máng xối Inox thu nước; dày 0.8mm, l=1.579m | Chương V của E-HSMT | 0,433 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng thép đỡ máng xối | Chương V của E-HSMT | 0,461 | Tấn |
| 33 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông 0.5mm; Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 348,46 | 1 m2 |
| 34 | Lắp diềm mái bằng tôn phẳng; tôn dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 24,4 | 1 m2 |
| 35 | Mua đà trần thép hộp; Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8ly | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 91,2 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng đà trần thép; Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8ly | Chương V của E-HSMT | 1,25 | Tấn |
| 38 | Thi công trần lamri tôn màu trắng sửa; loại tôn MAT dày 0.2ly, khổ 0.37m | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m2 |
| 39 | Lắp nẹp trần nhôm; KT(30x3)mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 40 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m; Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,598 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,605 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột; Neo chống bão ( 05ck) | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m2 |
| 43 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d=16mm | Chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 44 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m3 |
| 45 | Lắp dựng dây cáp chống bão D16; loại mềm | Chương V của E-HSMT | 50 | M |
| 46 | Lắp dựng Maný chống bão | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 47 | Lắp dựng tăng đơ chống bão | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 48 | Lắp dựng khóa cáp chống bão | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m2 |
| 50 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m; Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m2 |
| 51 | Ldựng dàn giáo thép trong cao >3.6m; Mỗi 1.2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 300 | 1 m2 |
| C | *\3- Điện chiếu sáng, chống sét và CTN MCCB: | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn BATEN lắp nổi, lắp 2 bóng; TUBE 1.2m, 20W | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cao áp 120 W | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt cần đèn D60; Chiều dài cần đèn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cần |
| 4 | Lắp đặt Automat 1 pha 15A; MCCB | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Automat 3 pha 20A; cho cột bơm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi; Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 394,56 | 1m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện ruột đồng 7 sợi; Loại dây CV(1x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 250 | 1m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp điện 4 lõi; Loại dây CVX(4x4)mm2 | Chương V của E-HSMT | 125 | 1m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP uốn nguội được; Đường kính ống D20mm | Chương V của E-HSMT | 143 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống d20mm, đèn cao áp | Chương V của E-HSMT | 24,4 | 1 m |
| 11 | Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 40x3.2mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 12 | Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn; Đường kính ống 76x3mm | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m |
| 13 | Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 14 | Cắt tường gạch bằng máy; Tường dày | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 15 | Đào đường ống,cáp; Rộng | Chương V của E-HSMT | 6,528 | 1 m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,528 | 1 m3 |
| 17 | Đục lỗ thông tường bê tông; Tường dày | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Lỗ |
| 18 | Xây chèn và trám lỗ móng tường; NBH cũ sau khi kéo rãi cáp điện | Chương V của E-HSMT | 1 | NC |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét d16 mạ kẽm; Chiều L=kim 1m (có mua) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 20 | Kẹp kiểm tra KZ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d12mm | Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Thép lập là 40x4 | Chương V của E-HSMT | 34,7 | m |
| 23 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 3 | điểm |
| 24 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 76x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 54,4 | 1 m |
| 25 | Lắp cầu chắn rác Inox D76mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 26 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 76mm 135độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 76mm 90độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| D | *\4- Lắp đặt bể thép (phần xây dựng): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 91,945 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc thép L63x63x6; Thời gian cọc nằm trong công trình | Chương V của E-HSMT | 77 | 1 m |
| 3 | Ván khuôn thép; Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 71,4 | 1 m2 |
| 4 | Nhổ cọc thép hình,ống thép; bằng cần cẩu 25T. Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 77 | 1 m |
| 5 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=6 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,03 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=12 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=14 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=22mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,033 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng; Dầm D2 (02 ck) | Chương V của E-HSMT | 12,544 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,576 | 1 m3 |
| 11 | Gia công thép neo bể; Lập là 60x8 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | Tấn |
| 12 | Gia công thép neo bể; Thép L80x80x8, p=9.65 kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,014 | Tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng bu lông; 08 Bu lông D20, l=360mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 14 | Quét nhựa bitum; 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,498 | 1 m2 |
| 15 | Lắp đặt 01 bể thép 25 m3; bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | Ca. |
| 16 | Lắp dựng giằng thép; Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,083 | Tấn |
| 17 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 60,353 | 1 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 91,945 | 1 m3 |
| 19 | Phá dỡ móng xây gạch; Hố họng nhập cũ | Chương V của E-HSMT | 1,192 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,827 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn móng, hố van; Móng van thở | Chương V của E-HSMT | 9,18 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông móng van thở, móng cột bơm; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,041 | 1 m3 |
| 23 | Quét chống thấm CT - Pro 03 nước; Hố van | Chương V của E-HSMT | 26,62 | m2 |
| 24 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,14 | 1 m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 22,14 | 1 m2 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán vãi thủy tinh; 2 lớp vãi - 3 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 26,62 | 1 m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm; Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 2,228 | 1 m3 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông; Không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3,859 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 29,008 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 29,008 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4, M150 | Chương V của E-HSMT | 6,467 | 1 m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,76 | 1 m2 |
| 33 | Láng nền bể không đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 74,55 | 1 m2 |
| 34 | Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 57,38 | 1 m |
| 35 | Phá dỡ RCN; kết cấu bê tông Không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,378 | m3 |
| 36 | Ván khuôn rãnh công nghệ | Chương V của E-HSMT | 71,371 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 14,289 | 1 m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ; ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 17,16 | 1 m2 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,378 | 1 m3 |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc; sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 Kg | Chương V của E-HSMT | 54 | Cái |
| 42 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; D6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | 1 tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1 tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; D12mm | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 1 tấn |
| 45 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; D14mm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | 1 tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT; Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 tấn |
| 47 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT; Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,41 | Tấn |
| 48 | Sản xuất nắp hố nhập bằng tôn | Chương V của E-HSMT | 0,061 | 1 tấn |
| 49 | Sản xuất nắp hố nhập | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1 tấn |
| 50 | Lắp dựng nắp tôn; hố van | Chương V của E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 20,2 | 1 m |
| 52 | Sơn dầu lên nắp hố van, hố nhập 3 nước; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,28 | 1m2 |
| 53 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,982 | 1 m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 1 m3 |
| 55 | Bê tông bệ cột bơm; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 56 | Ván khuôn bo đảo cột bơm; Mặt ngoài | Chương V của E-HSMT | 13,12 | 1 m2 |
| 57 | Lát nền gạch cột bơm 300x300; Gạch | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường; trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m2 |
| 59 | Sơn tường thành đảo bơm bằng sơn chuyên; dụng 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 11,75 | 1m2 |
| E | *\5- Hệ thống đường ống công nghệ: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 55,78 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông=búa căn; kết cấu bê tông Không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,378 | m3 |
| 3 | LD Tháo dỡ cột bơm cũ; 04 cột | Chương V của E-HSMT | 4 | NC |
| 4 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống 40/49 cũ hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 191,43 | 1 m |
| 5 | Tháo dỡ van các loại; và cút các loại .... | Chương V của E-HSMT | 3 | NC |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông; Tường dày | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 Lỗ |
| 7 | Tháo dỡ các cấu kiện tấm gang thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | Cấu kiện |
| 8 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống 40/49x3.2mm | Chương V của E-HSMT | 177,65 | 1 m |
| 9 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống 50/60x3.2mm - TTK | Chương V của E-HSMT | 63,38 | 1 m |
| 10 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống 80/89x4mm - TTK | Chương V của E-HSMT | 7,15 | 1 m |
| 11 | Thử áp lực đường ống gang và thép; Đkính ống | Chương V của E-HSMT | 261,38 | 1 m |
| 12 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 40/49mm, 90độ | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 13 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 80/89mm, 135độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 80/89mm, 90độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 50/60mm, 135độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 50/60mm, 90độ | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 17 | LĐ Tê thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính Tê 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | LĐ van dẫn xăng dầu nối = PP mbích; Van chặn D49mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 19 | LĐ van dẫn xăng dầu nối = PP mbích; Van đáy D49 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 20 | LĐ van chặn; Đkính van D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | LĐ van thở D60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lắp bích thép; Đkính ống 160mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cặp bíc |
| 23 | Lắp bích thép; Đkính ống 180mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cặp bíc |
| 24 | LĐ cổ lỗ đo dầu D80/90 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 25 | LD đầu thu hồi hơi D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 26 | LD đầu kín nối ống nhập D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Lắp Bulon M14+Ecu | Chương V của E-HSMT | 160 | Cái |
| 28 | Lắp Bulon M12Ecu | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 29 | SX roăng Falamieng dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 1,5 | M2 |
| 30 | Gia công khoét lỗ nắp bể | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| F | *\6- Bể lắng gạn dầu: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,406 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 3 | Bê tông đáy bể; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,406 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao | Chương V của E-HSMT | 2,448 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng; Giằng GH | Chương V của E-HSMT | 8,18 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông giằng bể; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 1 m3 |
| 7 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,66 | 1 m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp; dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 16,56 | 1 m2 |
| 10 | Đắp phào đơn; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,72 | 1 m |
| 11 | Gia công nắp tôn Inox; p= 7.93 kg/m3, dày 0.8mm, 03 tấm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 tấn |
| 12 | Gia công Inox L30x30x3; p = 8.5/6m = 1.417 kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 1 tấn |
| 13 | Lắp nắp Inox | Chương V của E-HSMT | 3 | Tấm |
| 14 | Lưới chắn rác Inox | Chương V của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 6,8 | 1 m |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông; kết cấu bê tông Không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 17 | Đào móng rảnh thoát nước có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,824 | 1 m3 |
| 18 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống uPVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 36,95 | 1 m |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 11,824 | 1 m3 |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP msông; Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Đục lỗ thông tường bê tông; Tường dày | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Lỗ |
| 22 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 10,556 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 1 m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 5,996 | 1 m3 |
| G | *\7- Rãnh thoát nước và rãnh thu dầu: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 167,46 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ bằng máy khoan cầm tay; kết cấu bê tông Không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 20,087 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 39,243 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh; Rãnh thoát nước | Chương V của E-HSMT | 164,402 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mương rãnh nước; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 16,905 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=6-8 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,201 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,008 | Tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan hố ga thoát nước; D6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 1 tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga thoát nước; D10mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d=12 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,631 | Tấn |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,171 | 1 m3 |
| 12 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m; Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,548 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,254 | 1 m3 |
| 14 | Xây móng thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m2 |
| 16 | Đào mương; rãnh thoát nước; Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m3 |
| 17 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 250mm | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 21,056 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; tấm đan, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 3,556 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL; Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 25,48 | 1 m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc; sẵn bằng cần cẩu, Pck>50 Kg | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 22 | Cốt thép tấm đan; D6-8mm | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 1 tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; thanh số 2, D14mm | Chương V của E-HSMT | 0,701 | 1 tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ; thanh số 2, D16mm | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 1 tấn |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT; Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,711 | 1 tấn |
| 26 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT; Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,711 | Tấn |
| 27 | Lắp đặt tấm gang; Tấm gang mua sẳn | Chương V của E-HSMT | 35 | Tấm |
| 28 | Lắp đặt tấm gang; Tấm gang mua sẳn | Chương V của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 29 | LĐ ống thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối = PP hàn; Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m; bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 20,087 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 22,338 | 1 m3 |
| H | *\8- Đường bãi bê tông | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 281,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 191,42 | 1 m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy; Chiều dày sàn | Chương V của E-HSMT | 178,217 | 1 m |
| 4 | Phá dỡ móng bê tông; kết cấu bê tông Có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông; kết cấu bê tông Có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 121,012 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 129,97 | 1 m3 |
| 7 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m; bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 121,212 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ; Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 411,47 | 1 m3 |
| 9 | Làm móng cát vàng gia cố 8%; xi măng, Trạm trộn 20-25 m3/h | Chương V của E-HSMT | 128,654 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mặt đường, Dày | Chương V của E-HSMT | 214,424 | 1 m3 |
| 11 | Xoa nền bê tông và tạo nhám | Chương V của E-HSMT | 857,696 | 1 m2 |
| I | *\9- Cửa và tủ trưng bày Nhà bán hàng: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công; Cửa Nhà bán hàng | Chương V của E-HSMT | 73,468 | 1 m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở ra ngoài; Ricco hệ 1000, kính dày 8ly cường lực | Chương V của E-HSMT | 3,956 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay; Ricco hệ 1000, kính dày 5ly + lambri | Chương V của E-HSMT | 10,557 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay; Ricco hệ 700, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm; Ricco hệ 700, kính dày 5ly | Chương V của E-HSMT | 7,557 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính cường lực 5mm; khung bao khung nhôm Ricco hệ 700 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính cường lực 10mm; khung bao khung nhôm Ricco hệ 1000 | Chương V của E-HSMT | 5,61 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách ngăn kính cường lực 12mm; rộng 0.22m, mài bóng 03 cạnh | Chương V của E-HSMT | 3,291 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa đi; Khóa càng Việt - Tiệp | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ; Khóa đứng S1 | Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ; Khóa tay Cài Trung Quốc | Chương V của E-HSMT | 22 | Bộ |
| 12 | Thanh Inox có đường kính D34mm; dày 1.2ly | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Nắp chụp Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 14 | Đục và trám vá tường; khi tháo dỡ cửa.... | Chương V của E-HSMT | 3 | NC |
| 15 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,9 | 1 m2 |
| 16 | Sơn tường thành bằng sơn chuyên; dụng 1 nước lót, 2 nước phủ, ko bả | Chương V của E-HSMT | 34,9 | 1m2 |
| J | *\10- Lát gạch và trần Nhà bán hàng: | |||
| 1 | Tháo dỡ trần; Trần NBH | Chương V của E-HSMT | 49,398 | m2 |
| 2 | Thi công trần lamri tôn màu trắng sửa; loại tôn MAT dày 0.2ly, khổ 0.37m | Chương V của E-HSMT | 49,398 | 1 m2 |
| 3 | Lắp nẹp trần nhôm; KT(30x3)mm | Chương V của E-HSMT | 66,51 | m |
| 4 | Tháo dỡ Chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh = thủ công | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 7 | Phá dỡ Gạch nền cũ hư hỏng; gạch men | Chương V của E-HSMT | 74,667 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường; wc, h=2.3m | Chương V của E-HSMT | 41,469 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 116,136 | 1 m2 |
| 10 | Lát nền Nhà bán hàng; Gạch 600x600m2 | Chương V của E-HSMT | 60,791 | 1 m2 |
| 11 | Lát nền phòng wc; Gạch 300x300 m2 | Chương V của E-HSMT | 7,375 | 1 m2 |
| 12 | ốp chân tường gạch 120x600mm; Gạch 600x120m2 | Chương V của E-HSMT | 8,12 | 1 m2 |
| 13 | ốp tường khu wc; Gạch 300x600m2 | Chương V của E-HSMT | 36,234 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=25mm, Chiều dày 4.2mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 28,6 | 1 m |
| 15 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 16 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 17 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt van đồng; Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng; Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | LĐặt côn PPR = PP hàn d25mm; ren trong | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 21 | LĐặt lục giác PPR = PP hàn d21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Lavabo + vòi nước | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 15 lít | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh; Loại 2 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 27 | Lắp gương soi + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp phễu thu d100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x5mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 30 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | LĐ lơi nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 32 | Đục tường nền, tháo dỡ ống cấp; trong khu wc | Chương V của E-HSMT | 3 | NC |
| 33 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống D90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo; Đkính ống 114x5mm | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m |
| 35 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút D90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 36 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo; Đkính cút D114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| K | *\11- Sửa chữa Nhà vệ sinh công cộng: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa = thủ công; Cửa Nhà bán hàng | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng; Hành lang | Chương V của E-HSMT | 11,982 | 1 m2 |
| 3 | Lát nền hành lang; Gạch 300x300 m2 | Chương V của E-HSMT | 11,982 | 1 m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa đi 01 cánh mở quay; Ricco hệ 1000, lambri | Chương V của E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn; d=20mm, Chiều dày 3.4mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 23,2 | 1 m |
| 6 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | LĐặt côn nhựa ren trong PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van đồng; Đkính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp vòi rửa bằng đồng D20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Lavabo + vòi nước | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 15 | Lắp phễu thu Inox 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ ống cấp nước cũ hư hỏng; trong khu wc | Chương V của E-HSMT | 2 | NC |
| L | *\12- Mái che cột bơm (tạm thời): | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép ống; D90x4 ( 04ck) | Chương V của E-HSMT | 0,107 | Tấn |
| 2 | Gia công bản mã bằng thép tấm; Thép dày 10 ly | Chương V của E-HSMT | 0,085 | Tấn |
| 3 | Gia công giằng mái bằng thép; Vì kèo thép hộp 50x100x2ly | Chương V của E-HSMT | 0,114 | Tấn |
| 4 | Gia công xà gồ bằng thép; Thép hộp 30x60x1.8 | Chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,107 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép; Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,199 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm; Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 41,4 | 1 m2 |
| 9 | Bu lông D18, L=200mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 10 | Bu lông D18, L=80mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Khoan bê tông = máy khoan; Lỗ khoan fi | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 lỗ |
| 12 | Tháo dỡ mái che cột bơm tạm thời | Chương V của E-HSMT | 3 | NC |
| 13 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m; Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột; Loại dây 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm; cao | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột; Loại dây 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 131,2 | 1m |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,88 | 1 m2 |
| 18 | Tháo dỡ cột bơm lắp vào mái che mới | Chương V của E-HSMT | 2 | NC |
| 19 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS; Đkính ống 40/49x3.2mm | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 m |
| 20 | LĐ cút thép không rỉ nối = PP hàn; Đkính cút 40/49mm, 90độ | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| M | *\13- Nhận diện thương hiệu: | |||
| 1 | Ôp thành tấm hợp kim Alluminum màu xanh cam; bao gồm khung khung thép hộp 25x25x1.2ly | Chương V của E-HSMT | 119,24 | m2 |
| 2 | Ôp cột tấm hợp kim Alluminum màu trắng; bao gồm khung khung thép hộp 25x25x1.2ly | Chương V của E-HSMT | 44,588 | m2 |
| 3 | Chữ " PETROLIMEX" bằng Mica; Đài Loan dày 3mm hút nổi, hông làm bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | LOGO bằng Mica Đài Loan dày 3mm; hút nổi, chữ P màu cam in UV, bên hông (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Bảng tên Cửa hàng làm theo quy cách; của Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế | Chương V của E-HSMT | 9,35 | m2 |
| 6 | In Decal " Bảng cấm" dán ở trụ MCCB; của Công ty Xăng dầu Thừa Thiên Huế | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Đèn led modul dạng cầu, góc chiếu; 160 độ, siêu sáng, tiết kiệm điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Bộ nguồn chuyển đổi 220v thành; 12V, 60A | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 549,8 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công+ phụ lục giá+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Vốn tự bổ sung của công ty thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.)Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng mái che cột bơm xăng dầu; lắp đặt bể thép; Hệ thống đường ống công nghệ xăng dầu, hệ thống thoát nước, rãnh thu dầu, đường bãi bê tông, nhà bán hàng, nhà vệ sinh, Bể lắng dầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công nghiệp tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình công nghiệp cấp III hoặc hai Công trình công nghiệp cấp IV.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản scan giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao động.+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng công trình công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình Cửa hàng xăng dầu tương tư.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng)Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Đầm bàn 01 KW | Đầm bàn 01 KW | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 8 | Cần cẩu | Cần cẩu >=10T | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi