Gói thầu: Mua sắm vật tư cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634098-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20210624053
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 06:49:00 đến ngày 2021-06-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 722,196,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Nhôm ống Ø 1 200 x 1 500 x 6 3 Ống Mục 2 Chương V Không bị phá hủy và không bị ăn mòn trong môi trường hóa chất đặc chủng Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
2 Nhôm chỏm cầu Ø 1 200 x 325 x 6 6 Cái Mục 2 Chương V Không bị phá hủy và không bị ăn mòn trong môi trường hóa chất đặc chủng Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
3 Nhôm ống Ø 512 x 500 x 6 3 Ống Mục 2 Chương V Không bị phá hủy và không bị ăn mòn trong môi trường hóa chất đặc chủng Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
4 Nhôm tấm 700 x 700 x 55 3 Tấm Mục 2 Chương V Không bị phá hủy và không bị ăn mòn trong môi trường hóa chất đặc chủng Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
5 Nhôm tấm 600 x 600 x 6 3 Tấm Mục 2 Chương V Không bị phá hủy và không bị ăn mòn trong môi trường hóa chất đặc chủng Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
6 Nhôm ống Ø 70 x 2 400 x 6 3 Ống Mục 2 Chương V Không bị phá hủy và không bị ăn mòn trong môi trường hóa chất đặc chủng Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
7 Nhôm ống Ø 100 x 200 x 6 3 Ống Mục 2 Chương V Không bị phá hủy và không bị ăn mòn trong môi trường hóa chất đặc chủng Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
8 Nhôm tấm 1 600 x 620 x 30 3 Tấm Mục 2 Chương V Không bị phá hủy và không bị ăn mòn trong môi trường hóa chất đặc chủng Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
9 Nhôm tấm 650 x 650 x 50 3 Tấm Mục 2 Chương V Không bị phá hủy và không bị ăn mòn trong môi trường hóa chất đặc chủng Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
10 Thép tấm 170 x 170 x 5 3 Tấm Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
11 Khung giá đỡ thùng 3 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
12 Thép tấm 350 x 300 x 10 3 Tấm Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
13 Thép trụ Ø 60 12 kg Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
14 Nhựa Teflon 1 200 x1 200 x 3 PTFE 3 Tấm Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
15 Bu luông M16 x 100 72 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
16 Bu luông M16 x 70 12 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
17 Bu luông M12 x 70 36 Cái Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
18 Dây hàn nhôm 18 kg Mục 2 Chương V Không bị phá hủy và không bị ăn mòn trong môi trường hóa chất đặc chủng Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
19 Que hàn 3 kg Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
20 Axit Nitric HNO3 69 kg Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
21 Dung dịch làm bóng bề mặt 51 lít Mục 2 Chương V Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng; Sản xuất không trước năm 2021.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->