Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644359-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210626818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 của PCTQ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 07:59:00 đến ngày 2021-07-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,572,127,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,581,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm tám mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. SCL Đường dây 110kV trục chính Thác Bà - Tuyên Quang - Thái nguyên | |||
| 1 | CHI PHÍ THÁO DỠ - LẮP LẠI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Tháo và lắp lại chuỗi sứ néo chiều cao | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 201 | Chuỗi |
| 3 | Thay chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 333 | Chuỗi |
| 4 | Lắp chuỗi sứ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | Chuỗi |
| 5 | Tháo silicol chiều cao | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | Chuỗi |
| 6 | CHI PHÍ BỐC DỠ + VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THU HỒI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 7 | Bốc sứ nên để VC từ vị trí tập kết vào vị trí thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 8 | Hạ sứ xuống vị trí thi công | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công sứ tứ bãi tập kết vào vị trí thi công bình quân 100m/vị trí. khiêng vác trong điều kiện độ dốc | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 10 | Bốc sứ nên để VC từ vị trí vị trí thi công về chỗ tập kết. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 11 | Hạ sứ xuống vị trí tập kết | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển thủ công sư từ vị trí thi công về vị trí tập kết vị trí thi công bình quân 100m/vị trí. khiêng vác trong điều kiện độ dốc | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 13 | Bốc sứ thu hồi lên xe về nhập kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 14 | Bốc sứ thu hồi xuống xe nhập kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 15 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 16 | Sứ (Hà Nội) đi Tuyên Quang | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 17 | Tuyên quang -Na Hang (Sứ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 18 | Vận chuyên sứ thu hồi về kho | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,5 | Tấn |
| 19 | Vé qua cầu đường xe 8 tấn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | lượt |
| B | 2. Sửa chữa lớn TRẠM 110kV Gò Trẩu | |||
| 1 | CHI PHÍ SỬA CHỮA MBA T1 25MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu tại chỗ của MBA KBO-PTR | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chỉ thị nhiệt độ cuộn dây tại chỗ của MBA KBW-PTR | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu tại tủ từ xa của MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chỉ thị nhiệt độ dầu, nhiệt độ cuộn dây tại tủ từ xa của MBA JIR 301M1 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Đai thít inox 304 - 5x250 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 8 | Dây thít L4x200 ( nhựa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cái |
| 9 | Băng cách điện hạ áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 10 | Cút nối can nhiệt đồng hồ (Đồng CK 45 = 0,3m) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Ốc siết cáp PG 29 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 12 | Bu lông SUS M 6x30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 13 | Đá cắt D 100 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Viên |
| 14 | Chi phí sửa chữa MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 15 | Sửa chữa MBA T1 25MVA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | MBA |
| 16 | Chi phí thí nghiệm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 17 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 18 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 19 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, U | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | máy |
| 20 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, U | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | máy |
| 21 | Thí nghiệm cầu đo nhiệt độc chỉ thị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Thí nghiệm cầu đo nhiệt độc chỉ thị | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm bộ biến đổi tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 25 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| 26 | Chi phí hiệu chỉnh SCADA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 27 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 28 | Ngăn MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 29 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ngăn |
| 30 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 31 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 32 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về A1 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 36 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (End to end) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 38 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | tín hiệu |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 40 | Các nội dung khác | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 42 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc máy biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hàm |
| 43 | CHI PHÍ SỬA CHỮA LỚN HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | Chi phí mua sắm vật tư, vật liệu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | Dây đồng trần M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.327,4 | M |
| 46 | Cọc tiếp địa (Cọc thép bọc đồng D14,2mm*2,4m) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | Cọc |
| 47 | Hoá chất giảm và ổn định điện trở đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3.760 | Kg |
| 48 | Mối hàn hóa nhiệt (thuốc hàn 115g/mối) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 207 | Mối |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | Cái |
| 50 | Bản cực đồng =1000*600*4 (Đồng đỏ dẹt) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 239 | Kg |
| 51 | Ống nhựa PVC-U/D40 loại hai mảnh dùng bảo vệ cáp thông tin. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | M |
| 52 | Đá 2*4 hoàn trả mặt bằng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 29,4 | M3 |
| 53 | Chi phí Sửa chữa hệ thống tiếp địa trạm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | Thay tiếp địa trạm biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 232,74 | 10m |
| 55 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | 10 đầu cốt |
| 56 | Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I -III | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 725 | m khoan |
| 57 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá I - III | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 725 | m khoan |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 839,67 | m3 |
| 59 | Cải tạo đất bằng hoá chất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 214,25 | m |
| 60 | Hàn nối cáp đồng trần | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 207 | mối |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 839,67 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 58,8 | m3 |
| 65 | Chi phí thí nghiệm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 66- 110kv | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.858E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.71638E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét: Thi công đường dây và trạm hoặc sửa chữa MBA trung gian có cấp điện áp 110kV trở lên. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. + Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.056.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi