Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210640757-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210620078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:30:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,453,257,406 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẺM 03 HOÀNG SA - PHƯỜNG ĐAKAO
1 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,274 100m2
2 Thảm BTNN hạt trung mặt hẻm C12.5, dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 6,274 100m2
B HẺM 25 HOÀNG SA - PHƯỜNG ĐAKAO
1 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 7,713 100m2
2 Thảm BTNN hạt trung mặt hẻm C12.5, dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 7,713 100m2
C HẺM 75 HOÀNG SA - PHƯỜNG ĐAKAO
1 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 4,52 100m2
2 Thảm BTNN hạt trung mặt hẻm C12.5, dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 4,52 100m2
D HẺM 70 TRẦN ĐÌNH XU - PHƯỜNG CÔ GIANG
1 Phá dỡ nền hẻm BTXM hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 38,865 m3
2 Đào nền hẻm hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 38,865 m3
3 Lu lèn lại nền mặt hẻm sau khi đào Theo hồ sơ thiết kế 3,887 100m2
4 Làm móng nền hẻm, cấp phối đá dăm loại I dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,389 100m3
5 Bê tông đá 1x2 mặt hẻm dày 10cm, vữa M200 Theo hồ sơ thiết kế 38,865 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,777 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,777 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,777 100m3
9 Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công; Đường kính cống D=300 Theo hồ sơ thiết kế 10,7 10 md
10 Nạo vét hầm ga bằng thủ công - Loại hầm ga 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 13 1 cái
E HẺM 21 HỒ HẢO HỚN - PHƯỜNG CÔ GIANG
1 Phá dỡ nền hẻm BTXM hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 5,388 m3
2 Đào nền hẻm hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 5,388 m3
3 Lu lèn lại nền mặt hẻm sau khi đào Theo hồ sơ thiết kế 0,539 100m2
4 Làm móng nền hẻm, cấp phối đá dăm loại I dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,054 100m3
5 Bê tông đá 1x2 mặt hẻm dày 10cm, vữa M200 Theo hồ sơ thiết kế 5,388 m3
6 Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, 1km đầu tiên, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ, ôtô 5T tự đổ, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,108 100m3
F HẺM 165 NGUYỄN THÁI BÌNH - PHƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH
1 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 10,374 100m2
2 Thảm BTNN hạt trung mặt hẻm C12.5, dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 10,374 100m2
G HẺM 55 LÊ THỊ HỒNG GẤM - PHƯỜNG NGUYỄN THÁI BÌNH
1 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 8,942 100m2
2 Thảm BTNN hạt trung mặt hẻm C12.5, dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 8,942 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.18E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.35E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ. Nhà thầu phải kèm bản Scan các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh quy mô và cấp của công trình. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->