Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210636708-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210600937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:19:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,194,305,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ
D Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 2 Bộ
2 Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu 1 Bộ
3 Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) 1 Bộ
4 Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 2 Bộ
5 Tủ RMU 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng 1 Tủ
E Thiết bị B cấp, B lắp đặt:
1 Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV 1 Bộ
F PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
G Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M18 9 Móng
2 Móng cột M18C 5 Móng
3 Móng cột M25 1 Móng
4 Móng cột M25C 2 Móng
5 Móng cột MT2-12 4 Móng
6 Móng cột MT2-14 2 Móng
H Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Thang trèo 1 Bộ
2 Xà X1-3Đ-35kV(H) 1 Bộ
3 Xà XĐ1-3Đ-35kV 1 Bộ
4 Xà X2-6Đ-35kV(H) 1 Bộ
5 Xà X2L-6Đ-35kV(H) 1 Bộ
6 Sứ đứng 35kV 18 Quả
7 Dây AC50 (Chưa bao gồm 2% lèo độ võng) 399 mét
I Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 10m (TĐ, H, LT) 1 Cột
J Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ tường bao 0,12 m3
2 Xây tường bao bao quanh móng TBA bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, vữa XMCV M75 0,12 m3
K PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
L Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 17 Cột
2 Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 5 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 5 Cột
4 Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 (Nối bích) 2 Cột
5 Xà X2-6N+1Đ-35kV 4 Bộ
6 Xà X1-3Đ-35kV 6 Bộ
7 Xà X2-6Đ-35kV (ĐD) 3 Bộ
8 Xà X2-6Đ-35kV (ĐN) 1 Bộ
9 Xà X2-4Đ-35kV (ĐD) 1 Bộ
10 Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) 2 Bộ
11 Xà X2-6Đ-35kV 6 Bộ
12 Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) 1 Bộ
13 Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) 1 Bộ
14 Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) 1 Bộ
15 Xà X2-6Đ-35kV (ĐDMB) 1 Bộ
16 Xà X2-6Đ-35kV (ĐDMB-ĐB) 1 Bộ
17 Tháo, lắp lại chụp đầu cột H3m 1 Bộ
18 Xà X2-6Đ-35kV(H) 1 Bộ
19 Xà X2B-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 1 Bộ
20 Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 1 Bộ
21 Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 1 Bộ
22 Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA An Điềm - xã Định Sơn) 1 Bộ
23 Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA An Điềm - xã Định Sơn) 1 Bộ
24 Xà X2L-2Đ-35kV(C)(Lấy điện TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) 1 Bộ
25 Xà X2L-6Đ-35kV(C) (Lấy điện TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) 1 Bộ
26 Giằng cột GC3-14 2 Bộ
27 Tiếp địa RC1 23 Bộ
M Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2
1 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) 1 Bộ
2 Xà đỡ cáp ngầm + CSV (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) 1 Bộ
3 Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) 1 Bộ
4 Tay giữ cáp (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2 ) 1 Bộ
5 Xà đỡ ghế thao tác cầu dao (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) 1 Bộ
6 Ghế thao tác CDPT(Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) 1 Bộ
7 Thang trèo 2,7m (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) 1 Bộ
8 Tiếp địa RC2 (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) 1 Bộ
N Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân
1 Xà X2B-6Đ-35kV (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) 1 Bộ
2 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) 1 Bộ
3 Xà đỡ cáp ngầm + CSV (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) 1 Bộ
4 Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) 1 Bộ
5 Tay giữ cáp (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) 1 Bộ
6 Xà đỡ ghế thao tác (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân)) 1 Bộ
7 Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) 1 Bộ
8 Thang trèo 3,3m (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) 1 Bộ
9 Tiếp địa RC2 (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) 1 Bộ
O Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3
1 Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) 1 Bộ
2 Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) 1 Bộ
3 Thang trèo 4m (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) 1 Bộ
4 Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3 ) 1 Bộ
P Dây , sứ phụ kiện:
1 Tháo căng lại dây AC50 135 Mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 177 Cái
3 Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 50 mm 24 Cái
4 Biển báo pha tại điểm lấy điện (Bộ 3 pha) 5 Bộ
5 Biển tên cột trung thế+biển cáo thị 23 Cái
6 Đai thép + khóa đai 69 Bộ
Q Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 32 Mét
2 Đầu cốt nhôm - 50 mm 7 Cái
3 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm 6 Cái
4 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 9 Cái
5 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 Cái
6 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
7 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
8 Biển cáo thị 1 Cái
9 biển tên CD 1 Cái
10 biển tên trạm 1 Cái
11 biển báo thông tin làm đầu cáp 1 Cái
12 Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) 1 Bộ
13 Kẹp đấu rẽ nhánh cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 6 Cái
14 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 6 Cái
R Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 28 Mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 9 Cái
3 Đầu cốt nhôm - 50 mm 7 Cái
4 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm 3 Cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 9 Cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm 3 Cái
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 Cái
8 Đai thép + khóa đai 3 Bộ
9 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
10 biển tên CD 1 Cái
11 biển tên trạm 1 Cái
12 biển mác cáp 1 Cái
13 Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) 1 Bộ
14 Thanh lai đồng 40x4 0,6 Mét
S Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân
1 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 28 Mét
2 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 15 Cái
3 Đầu cốt nhôm - 50 mm 7 Cái
4 Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm 3 Cái
5 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 9 Cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm 3 Cái
7 Đầu cốt đồng - 50 mm 3 Cái
8 Đai thép + khóa đai 3 Bộ
9 Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD 1 Cái
10 biển tên CD 1 Cái
11 biển tên trạm 1 Cái
12 biển mác cáp 1 Cái
13 Thanh lai đồng 40x4 0,6 Mét
14 Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) 1 Bộ
T Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công hotline:
1 Xà XTG-3Đ-22kV (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) 1 Bộ
2 Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) 1 Bộ
3 Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) 1 Bộ
4 Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) 1 Bộ
5 Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) 1 Bộ
U Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 155 Quả
2 Chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV-120kN (Dây ACSR50-70) 24 Chuỗi
3 Dây ACSR-50/8 6.024 Mét
V Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty 4 Quả
2 Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE 27 Mét
W Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 4 Quả
2 Dây ACSR-50/8 6 Mét
3 Dây Cu 1x50/XLPE4,3/HDPE 9 Mét
X Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân
1 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 10 Quả
2 Dây ACSR-50/8 6 Mét
3 Dây Cu 1x50/XLPE4,3/HDPE 9 Mét
Y Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline:
1 Sứ đứng gốm 22kV cả ty (thi công hotline) 3 Quả
Z PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
AA Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
AB Hào cáp 35kV
1 Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) 207 Mét
2 Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) 318 Mét
3 Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) 1 Mét
4 Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) 4 Mét
5 Hào cáp đi dưới đường trải cấp phối loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) 292 Mét
6 Hào cáp đi dưới lề đất đóng cọc tre loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) 20 Mét
7 Hào cáp đi dưới ruộng loại 1 cáp 35kV (Đoạn cột số 2 - A1) (TBA Kim Quan 2 - TT Cẩm Giang ) (phần ống nhựa tính riêng) 1 Toàn bộ
8 Hào cáp qua mương nước loại 1 cáp 35kV (Đoạn A1-A2, A3-A4) (TBA Kim Quan 2 - TT Cẩm Giang ) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 2 Toàn bộ
9 Hào cáp qua mương nước loại 1 cáp 35kV (Đoạn A18-A19) (TBA Phú Quân - xã Định Sơn) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 Toàn bộ
AC Hào cáp 22kV
1 Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) 8 Mét
2 Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) 9 Mét
3 Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) 234 Mét
4 Hào cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A2-A3) (TBA thôn Trằm 3 - TT Lai Cách) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 1 Toàn bộ
5 Hố ga nối cáp HN 1 Hố ga
6 Hố ga kéo cáp HG 3 Hố ga
7 Móng tủ RMU - 35kV 1 Móng
8 Cọc BT báo hiệu cáp 12 Cọc
AD Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ mương xây 1,854 m3
2 Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, vữa XMCV M75 1,854 m3
3 Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 21,17 m2
4 Phá dỡ nền (đường) bê tông 66,433 m3
5 Hoàn trả nền (đường) bê tông 66,433 m3
6 Phá dỡ kè gạch 0,132 m3
7 Xây kè gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, vữa XMCV M75 0,132 m3
8 Phá dỡ đường nhựa đá dăm 177,6 m2
9 Hoàn trả mặt đường nhựa 2,4 m2
10 Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 và loại 2 175,2 m2
AE PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
AF Vật liệu B cấp xây dựng mới:
1 Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 3 Bộ
2 Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
3 Đầu cáp T plug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 3 Bộ
4 Đầu cáp T plug co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) 1 Bộ
5 Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,4mm) 1.132 Mét
6 Ống thép tráng kẽm Ф126,8mm dày 3,2mm 4 Mét
7 Băng nhựa báo hiệu cáp 437,2 m2
8 Hộp nối cáp chìm dùng cho cáp 3x70mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) 1 Hộp
9 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 68 Cái
10 Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa 3 Bình
AG Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm 936 mét
2 Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm 282 mét
AH PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AI Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại elbow) 1 Máy
2 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại Tplug) 1 Máy
3 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA 3 Máy
4 Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA 4 Máy
5 Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) 7 Bộ
6 Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 05 lộ ra 250A 1 Tủ
7 Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ kết hợp làm trụ đỡ MBA (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 1 lộ attômat tổng 630A, 04 lộ attômat nhánh 250A. 1 Tủ
8 Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A 1 Tủ
9 Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra 250A 3 Tủ
10 Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A 3 Tủ
AJ PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AK VẬT LIỆU B CẤP XÂY DỰNG MỚI:
1 Móng TBA M18B (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Cảm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 1 Móng
3 Móng TBA M18B (TBA An Điềm - xã Định Sơn) 2 Móng
4 Móng TBA M18B (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) 2 Móng
5 Móng TBA M18B (TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) 2 Móng
6 Móng TBA M18B (TBA Phú Quân - xã Định Sơn) 2 Móng
7 Móng TBA M25B (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) 2 Móng
8 Móng TBA M25B (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài) 1 Móng
9 Móng TBA M25B (TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 1 Móng
10 Móng TBA tích hợp trung, hạ thế 22kV (TBA thôn Trằm 3 - TT Lai Cách) 1 Móng
11 Móng trạm tủ hạ thế kết hợp làm trụ đỡ máy biến áp 35kV (TBA Kim Quan 2 - TT Cẩm Giang) 1 Móng
12 Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) 7 Cái
13 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA thôn Trằm 3 - TT Lai Cách ) 2 Cái
14 Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Kim Quan 2 - TT Cẩm Giang ) 1 Cái
15 Bệ đọc tủ RMU (TBA Kim Quan 2 - TT Cẩm Giang ) 1 Cái
16 Xây kè, tường bao quanh móng TBA gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, vữa XMCV M75 33,125 m3
17 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 11,329 m3
18 Đường vào thao tác (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài) 1 VT
19 Đất đổ nền trạm 123,238 m3
20 Giằng bê tông M150 đá 2x4 (bao gồm cả công tác ván khuôn, cốt thép…) 0,629 m3
21 Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm 357,5 Mét
22 Ống cống Ø1000 + Đế cống 1000 6 Mét
AL PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AM Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 10 Cột
2 Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) 3 Cột
3 Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 (Nối bích) 1 Cột
4 Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn) 4 Bộ
5 Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn) 2 Bộ
6 Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) 2 Bộ
7 Xà đỡ cáp ngầm (TBA Phú Quân - xã Định Sơn) 1 Bộ
8 Tay giữ cáp (TBA Phú Quân - xã Định Sơn) 1 Bộ
9 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) 5 Bộ
10 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) 5 Bộ
11 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) 1 Bộ
12 Giá bắt xà đỡ MBA 35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) 1 Bộ
13 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) 1 Bộ
14 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 35kV (TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) 1 Bộ
15 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn)(TBAn Điềm - xã ĐỊnh Sơn) 2 Bộ
16 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) 1 Bộ
17 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 35kV (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) 1 Bộ
18 Xà đỡ MBA-35kV (TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Phú Quân - xã ĐỊnh Sơn) 2 Bộ
19 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 35kV (TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn) 2 Bộ
20 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) 2 Bộ
21 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 6 Bộ
22 Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng)(TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài) 7 Bộ
23 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phú Quân - xã Định Sơn) 1 Bộ
24 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) 1 Bộ
25 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) 1 Bộ
26 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) 1 Bộ
27 Tiếp địa trạm biến áp (TBA An Điềm 3 - xã Định Sơn ) 1 Bộ
28 Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 2 Bộ
29 Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 2 Bộ
30 Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT12m)(TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 2 Bộ
31 Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT14m)(TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 2 Bộ
32 Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 2 Bộ
33 Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 2 Bộ
34 Xà đỡ MBA-35kV (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 2 Bộ
35 Giá bắt xà đỡ MBA-35kV (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 2 Bộ
36 Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 2 Bộ
37 Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 2 Bộ
38 Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn)(TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) 5 Bộ
39 Thang trèo 2,4m(2 thang/bộ) (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) 1 Bộ
40 Tiếp địa trạm biến áp trạm trụ 2 Bộ
AN PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 21 cái
2 Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế 21 cái
3 Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) 21 cái
4 Nắp chụp đầu cực CSV 21 cái
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 188 mét
6 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 217 mét
7 ống nhựa xoắn HDPE F130/100 39,5 mét
8 ống nhựa xoắn HDPE F65/50 165 mét
9 Đầu cốt đồng - 50 mm 90 Cái
10 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 51 Cái
11 Đầu cốt nhôm - 50 mm 66 Cái
12 Đầu cốt đồng - 150 mm 80 Cái
13 Đầu cốt đồng - 120 mm 64 Cái
14 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 81 cái
15 Chụp đầu cáp 144 cái
16 Bịt đầu cốt CSV 42 cái
17 Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 204 mét
18 Băng dính cách điện 35 Cuộn
19 Biển cáo thị 25 Cái
20 biển tên trạm 25 Cái
21 Đai thép + khóa đai 67 bộ
22 Biển báo pha (3 cái /bộ) 7 bộ
23 Đầu cáp elbow co ngót nguội 22kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE5.5/PVC 1x50mm2) 6 Bộ
AO Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) (Đã bao gồm dây chì) 21 Bộ
2 Sứ đứng gốm 35kV cả ty 96 Quả
3 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR50-70) 6 Chuỗi
4 Dây ACSR-50/8 114 Mét
5 Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE 105 Mét
6 Cáp đồng Cu/XLPE5.5/PVC 1x50mm2 21 Mét
AP PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AQ Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1 Móng cột M10 30 Móng
2 Móng cột M20 22 Móng
3 Móng cột M15 3 Móng
4 Móng cột MT2-10 2 Móng
AR Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 9,698 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 9,698 m3
3 Phá dỡ mương xây 1,034 m3
4 Xây mương xây gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, vữa XMCV M75 1,034 m3
5 Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 14,1 m2
AS Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1 Cột ≤ 8,5m (loại cột H, LT, TĐ) 45 Cột
AT Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1 Kèm S1, S3, BLX, MT, tấm ốp 48 Bộ
2 Xà X1-4Đ, X1-2Đ, chụp H2m ; X1L 25 Bộ
3 Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2-8Đ(ĐD); X2-4Đ(ĐN), X2L 3 Bộ
4 Dây AV35 (không bao gồm 2% độ võng và lèo) 150 Mét
5 Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 496 Mét
6 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 373 Mét
7 Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 50 Mét
8 Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 200 Mét
9 Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 51 Mét
10 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 40 Mét
AU PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AV Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 57 Cột
2 Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 14 Cột
3 Cột BTLT PC-I-7.5-190-4,3 3 Cột
4 Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 5 Cột
5 Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 2 Cột
6 Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) 9 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 9 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S3 7 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S5 2 Bộ
10 Kèm bắt kẹp siết S1(T2) 3 Bộ
11 Kèm S2 (ĐN) 1 Bộ
12 Kèm S2 (ĐN)(T2) 1 Bộ
13 Kèm S3(ĐB) 1 Bộ
14 Kèm bắt kẹp siết S1 15 Bộ
15 Kèm bắt kẹp siết S1-LT12 1 Bộ
16 Móc treo 1 Bộ
17 Kèm S2 -2LT12(ĐN) 1 Bộ
18 Kèm S2(ĐD)(T2) 5 Bộ
19 Xà X2L 8 Bộ
20 Xà X2LC 1 Bộ
21 Xà X2L(TBA) 1 Bộ
22 Xà X2L(ĐD) 4 Bộ
23 Xà X2LC(ĐD) 2 Bộ
24 Xà X2L(ĐN) 6 Bộ
25 Xà X2L(ĐN)(ĐB) 1 Bộ
26 Xà X2L(ĐD)(T2) 1 Bộ
27 Xà X2L-2m 3 Bộ
28 Xà X2L-2m(ĐN) 1 Bộ
29 Xà X2L-2m(ĐD)(T2) 1 Bộ
30 Xà X2(ĐB) 1 Bộ
31 Xà X2L(T2) 1 Bộ
32 Xà X2L(ĐN)(T2) 1 Bộ
33 Chụp H1,7m 4 Bộ
34 Xà X2L-8Đ(T2) 2 Bộ
35 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 5 Bộ
36 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 12 Bộ
37 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 5 Bộ
38 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) 3 Bộ
AW Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Tháo căng lại dây cáp vặn xoắn 4x35 44 Mét
2 Tháo hạ và lắp lại xà X1-5Đ 4 Bộ
3 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 204 Bộ
4 Hộp bọc ghíp 3 bu lông 204 Bộ
5 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 239 Bộ
6 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 5 Bộ
7 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 25 Bộ
8 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 12 Bộ
9 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 1 Bộ
10 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm 28 Bộ
11 Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm 81 Bộ
12 Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm 27 Bộ
13 Đầu cốt đồng - 10 mm 34 Bộ
14 Đầu cốt đồng -16 mm 8 Bộ
15 Đầu cốt đồng 25 mm 4 Bộ
16 Đầu cốt nhôm 35 mm 4 Bộ
17 Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 44 Hòm
18 Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f; hòm tụ bù 42 Hòm
19 Đấu nối lại hòm công tơ các loại 9 Hòm
20 Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong 258 Bộ
21 Bu lông xuyên (BLX) 8 Bộ
22 Đai thép + khóa đai 175 Bộ
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) 815 Mét
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) 210 Mét
25 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10(Cáp vào hòm công tơ) 223,5 Mét
26 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16(Cáp vào hòm công tơ) 145,5 Mét
27 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25(Cáp vào hòm công tơ) 32 Mét
28 Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16(Cáp vào hòm công tơ) 45,5 Mét
29 Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) 42 Mét
30 ống nhựa xoắn f50/40 (luồn cáp vào hộp chia điện) 21 Mét
31 Ốp bổ trợ vòng đơn 86 Cái
32 Kẹp bổ trợ vòng đơn 2x35 205 Cái
33 Hộp chia điện 6 đầu ra 7 Hộp
34 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha 204 Hộ
35 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha 6 Hộ
36 Băng dính cách điện 45 Cuộn
37 Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ 180 Mét
38 Bình ga 7 Bình
39 Biển báo tên lộ và biển hai nguồn điện 82 Cái
40 Biển tên cột hạ thế 76 Cái
41 Sứ hạ thế A30 + ty 16 Quả
AX Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 3.703 Mét
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 32 Mét
AY PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 0,4KV
AZ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 5 Mét
2 Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) 15 Mét
3 Cọc BT báo hiệu cáp 2 Cọc
BA Hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền (đường) bê tông 2,6 m3
2 Hoàn trả nền (đường) bê tông 2,6 m3
BB PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 0,4KV
BC Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1 Băng nhựa báo hiệu cáp 10 m2
2 Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) 9 Đầu
3 ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 126 Mét
4 Bình bọt nở (750mm lít) bịt đầu ống 9 Bình
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ 4 Cái
BD Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 199 Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2018, 2019, 2020.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->