Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 08:19:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,194,305,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| D | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms) | 1 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 2 | Bộ | |
| 5 | Tủ RMU 2 ngăn 35kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng | 1 | Tủ | |
| E | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV | 1 | Bộ | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| G | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 9 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 5 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột M25C | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-12 | 4 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 2 | Móng | |
| H | Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Thang trèo | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-3Đ-35kV(H) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XĐ1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV(H) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L-6Đ-35kV(H) | 1 | Bộ | |
| 6 | Sứ đứng 35kV | 18 | Quả | |
| 7 | Dây AC50 (Chưa bao gồm 2% lèo độ võng) | 399 | mét | |
| I | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 10m (TĐ, H, LT) | 1 | Cột | |
| J | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ tường bao | 0,12 | m3 | |
| 2 | Xây tường bao bao quanh móng TBA bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, vữa XMCV M75 | 0,12 | m3 | |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| L | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 17 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10,0 | 5 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 5 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 (Nối bích) | 2 | Cột | |
| 5 | Xà X2-6N+1Đ-35kV | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà X1-3Đ-35kV | 6 | Bộ | |
| 7 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐD) | 3 | Bộ | |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà X2-4Đ-35kV (ĐD) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà X2-4Đ-35kV (ĐN) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-6Đ-35kV | 6 | Bộ | |
| 12 | Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐDMB) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-6Đ-35kV (ĐDMB-ĐB) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tháo, lắp lại chụp đầu cột H3m | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2-6Đ-35kV(H) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2B-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà XTG-3Đ-35kV (Lấy điện TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà XTG-1Đ-35kV (Lấy điện TBA An Điềm - xã Định Sơn) | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2L-6Đ-35kV (Lấy điện TBA An Điềm - xã Định Sơn) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà X2L-2Đ-35kV(C)(Lấy điện TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà X2L-6Đ-35kV(C) (Lấy điện TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) | 1 | Bộ | |
| 26 | Giằng cột GC3-14 | 2 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa RC1 | 23 | Bộ | |
| M | Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2 | |||
| 1 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà đỡ cáp ngầm + CSV (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) | 1 | Bộ | |
| 4 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2 ) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ ghế thao tác cầu dao (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) | 1 | Bộ | |
| 6 | Ghế thao tác CDPT(Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Thang trèo 2,7m (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tiếp địa RC2 (Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan 2) | 1 | Bộ | |
| N | Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân | |||
| 1 | Xà X2B-6Đ-35kV (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm + CSV (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ ghế thao tác (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân)) | 1 | Bộ | |
| 7 | Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thang trèo 3,3m (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) | 1 | Bộ | |
| 9 | Tiếp địa RC2 (Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân) | 1 | Bộ | |
| O | Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3 | |||
| 1 | Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Thang trèo 4m (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3 ) | 1 | Bộ | |
| P | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Tháo căng lại dây AC50 | 135 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 177 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 50 mm | 24 | Cái | |
| 4 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (Bộ 3 pha) | 5 | Bộ | |
| 5 | Biển tên cột trung thế+biển cáo thị | 23 | Cái | |
| 6 | Đai thép + khóa đai | 69 | Bộ | |
| Q | Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3 | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 32 | Mét | |
| 2 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 7 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm | 6 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Cái | |
| 6 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| 7 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 8 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 9 | biển tên CD | 1 | Cái | |
| 10 | biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 11 | biển báo thông tin làm đầu cáp | 1 | Cái | |
| 12 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 13 | Kẹp đấu rẽ nhánh cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-22kV-50/8 | 6 | Cái | |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 6 | Cái | |
| R | Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 28 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 9 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 7 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm | 3 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 3 | Bộ | |
| 9 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 10 | biển tên CD | 1 | Cái | |
| 11 | biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 12 | biển mác cáp | 1 | Cái | |
| 13 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 14 | Thanh lai đồng 40x4 | 0,6 | Mét | |
| S | Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 28 | Mét | |
| 2 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 15 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 7 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 9 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm | 3 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 3 | Cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 3 | Bộ | |
| 9 | Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 10 | biển tên CD | 1 | Cái | |
| 11 | biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 12 | biển mác cáp | 1 | Cái | |
| 13 | Thanh lai đồng 40x4 | 0,6 | Mét | |
| 14 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| T | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công hotline: | |||
| 1 | Xà XTG-3Đ-22kV (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) | 1 | Bộ | |
| 2 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3) | 1 | Bộ | |
| U | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 155 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV-120kN (Dây ACSR50-70) | 24 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-50/8 | 6.024 | Mét | |
| V | Lắp tại cột dàn TBA thôn Trụ - TBA thôn Trằm 3 | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE | 27 | Mét | |
| W | Lắp tại cột 2 nhánh TBA Kim Quan - TBA Kim Quan | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 4 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 6 | Mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50/XLPE4,3/HDPE | 9 | Mét | |
| X | Lắp tại cột 2 nhánh Cẩm Định F - TBA Phú Quân | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 10 | Quả | |
| 2 | Dây ACSR-50/8 | 6 | Mét | |
| 3 | Dây Cu 1x50/XLPE4,3/HDPE | 9 | Mét | |
| Y | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (thi công hotline) | 3 | Quả | |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AA | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| AB | Hào cáp 35kV | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 207 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) | 318 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 35kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) | 1 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) | 4 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường trải cấp phối loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) | 292 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới lề đất đóng cọc tre loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 20 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới ruộng loại 1 cáp 35kV (Đoạn cột số 2 - A1) (TBA Kim Quan 2 - TT Cẩm Giang ) (phần ống nhựa tính riêng) | 1 | Toàn bộ | |
| 8 | Hào cáp qua mương nước loại 1 cáp 35kV (Đoạn A1-A2, A3-A4) (TBA Kim Quan 2 - TT Cẩm Giang ) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | Toàn bộ | |
| 9 | Hào cáp qua mương nước loại 1 cáp 35kV (Đoạn A18-A19) (TBA Phú Quân - xã Định Sơn) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Toàn bộ | |
| AC | Hào cáp 22kV | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng) | 8 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV + 4 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng) | 9 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần phá dỡ hoàn trả, ống nhựa tính riêng) | 234 | Mét | |
| 4 | Hào cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A2-A3) (TBA thôn Trằm 3 - TT Lai Cách) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 1 | Toàn bộ | |
| 5 | Hố ga nối cáp HN | 1 | Hố ga | |
| 6 | Hố ga kéo cáp HG | 3 | Hố ga | |
| 7 | Móng tủ RMU - 35kV | 1 | Móng | |
| 8 | Cọc BT báo hiệu cáp | 12 | Cọc | |
| AD | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mương xây | 1,854 | m3 | |
| 2 | Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, vữa XMCV M75 | 1,854 | m3 | |
| 3 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 21,17 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 66,433 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 66,433 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kè gạch | 0,132 | m3 | |
| 7 | Xây kè gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, vữa XMCV M75 | 0,132 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 177,6 | m2 | |
| 9 | Hoàn trả mặt đường nhựa | 2,4 | m2 | |
| 10 | Hoàn trả lớp cấp phối đá dăm loại 1 và loại 2 | 175,2 | m2 | |
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| AF | Vật liệu B cấp xây dựng mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 3 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp T plug co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 3 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp T plug co nguội 22kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,4mm) | 1.132 | Mét | |
| 6 | Ống thép tráng kẽm Ф126,8mm dày 3,2mm | 4 | Mét | |
| 7 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 437,2 | m2 | |
| 8 | Hộp nối cáp chìm dùng cho cáp 3x70mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 1 | Hộp | |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 68 | Cái | |
| 10 | Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa | 3 | Bình | |
| AG | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 936 | mét | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 282 | mét | |
| AH | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AI | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại elbow) | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại Tplug) | 1 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 3 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 320kVA | 4 | Máy | |
| 5 | Chống sét van 35kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 7 | Bộ | |
| 6 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1000A, 05 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ kết hợp làm trụ đỡ MBA (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ RMU gồm 2 ngăn 24kV 20kA/s gồm 01 ngăn CDPT 630A + 01 CDPT 200A có cầu chì bảo vệ MBA, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 1 lộ attômat tổng 630A, 04 lộ attômat nhánh 250A. | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 500A, 3 lộ ra 250A | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 500A, 2 lộ ra 250A | 3 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A | 3 | Tủ | |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AK | VẬT LIỆU B CẤP XÂY DỰNG MỚI: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Cảm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng TBA M18B (TBA An Điềm - xã Định Sơn) | 2 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) | 2 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M18B (TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) | 2 | Móng | |
| 6 | Móng TBA M18B (TBA Phú Quân - xã Định Sơn) | 2 | Móng | |
| 7 | Móng TBA M25B (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) | 2 | Móng | |
| 8 | Móng TBA M25B (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | Móng | |
| 9 | Móng TBA M25B (TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 1 | Móng | |
| 10 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế 22kV (TBA thôn Trằm 3 - TT Lai Cách) | 1 | Móng | |
| 11 | Móng trạm tủ hạ thế kết hợp làm trụ đỡ máy biến áp 35kV (TBA Kim Quan 2 - TT Cẩm Giang) | 1 | Móng | |
| 12 | Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo) | 7 | Cái | |
| 13 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA thôn Trằm 3 - TT Lai Cách ) | 2 | Cái | |
| 14 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Kim Quan 2 - TT Cẩm Giang ) | 1 | Cái | |
| 15 | Bệ đọc tủ RMU (TBA Kim Quan 2 - TT Cẩm Giang ) | 1 | Cái | |
| 16 | Xây kè, tường bao quanh móng TBA gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, vữa XMCV M75 | 33,125 | m3 | |
| 17 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 11,329 | m3 | |
| 18 | Đường vào thao tác (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài) | 1 | VT | |
| 19 | Đất đổ nền trạm | 123,238 | m3 | |
| 20 | Giằng bê tông M150 đá 2x4 (bao gồm cả công tác ván khuôn, cốt thép…) | 0,629 | m3 | |
| 21 | Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm | 357,5 | Mét | |
| 22 | Ống cống Ø1000 + Đế cống 1000 | 6 | Mét | |
| AL | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AM | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 10 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích) | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-13,0 (Nối bích) | 1 | Cột | |
| 4 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn) | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà đầu trạm XII-3N-35kV (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ cáp ngầm (TBA Phú Quân - xã Định Sơn) | 1 | Bộ | |
| 8 | Tay giữ cáp (TBA Phú Quân - xã Định Sơn) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) | 5 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) | 5 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) | 1 | Bộ | |
| 12 | Giá bắt xà đỡ MBA 35kV (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 35kV (TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) | 1 | Bộ | |
| 15 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn)(TBAn Điềm - xã ĐỊnh Sơn) | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 35kV (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Phú Quân - xã ĐỊnh Sơn) | 2 | Bộ | |
| 19 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 35kV (TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn) | 2 | Bộ | |
| 20 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) | 2 | Bộ | |
| 21 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 6 | Bộ | |
| 22 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn)(TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng)(TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài) | 7 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phú Quân - xã Định Sơn) | 1 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Uyên Đức - xã Cẩm Văn) | 1 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA An Điềm 3 - xã Định Sơn ) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 2 | Bộ | |
| 29 | Xà đầu trạm X2B-6Đ-35kV (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 2 | Bộ | |
| 30 | Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT12m)(TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 2 | Bộ | |
| 31 | Xà X1L-3Đ-35kV (cột LT14m)(TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 2 | Bộ | |
| 32 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 2 | Bộ | |
| 33 | Xà XTG - 3Đ+CSV-35kV (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 2 | Bộ | |
| 34 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 2 | Bộ | |
| 35 | Giá bắt xà đỡ MBA-35kV (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 2 | Bộ | |
| 36 | Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 2 | Bộ | |
| 37 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 2 | Bộ | |
| 38 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Phú Quân - xã Định Sơn)(TBA An Điềm - xã Định Sơn)(TBA Trạm Ngoại - xã Cẩm Văn)(TBA Hòa Bình 2 - xã Cẩm Đoài)(TBA Cẩm Hưng E - xã Cẩm Hưng) | 5 | Bộ | |
| 39 | Thang trèo 2,4m(2 thang/bộ) (TBA Đông Giao 4 - xã Lương Điền) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tiếp địa trạm biến áp trạm trụ | 2 | Bộ | |
| AN | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 21 | cái | |
| 2 | Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế | 21 | cái | |
| 3 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | 21 | cái | |
| 4 | Nắp chụp đầu cực CSV | 21 | cái | |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 188 | mét | |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 217 | mét | |
| 7 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 39,5 | mét | |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 165 | mét | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 50 mm | 90 | Cái | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 51 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 66 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 150 mm | 80 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 64 | Cái | |
| 14 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 81 | cái | |
| 15 | Chụp đầu cáp | 144 | cái | |
| 16 | Bịt đầu cốt CSV | 42 | cái | |
| 17 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 204 | mét | |
| 18 | Băng dính cách điện | 35 | Cuộn | |
| 19 | Biển cáo thị | 25 | Cái | |
| 20 | biển tên trạm | 25 | Cái | |
| 21 | Đai thép + khóa đai | 67 | bộ | |
| 22 | Biển báo pha (3 cái /bộ) | 7 | bộ | |
| 23 | Đầu cáp elbow co ngót nguội 22kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE5.5/PVC 1x50mm2) | 6 | Bộ | |
| AO | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha) (Đã bao gồm dây chì) | 21 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 96 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR50-70) | 6 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 114 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 105 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE5.5/PVC 1x50mm2 | 21 | Mét | |
| AP | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AQ | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 30 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 22 | Móng | |
| 3 | Móng cột M15 | 3 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 2 | Móng | |
| AR | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 9,698 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 9,698 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ mương xây | 1,034 | m3 | |
| 4 | Xây mương xây gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, vữa XMCV M75 | 1,034 | m3 | |
| 5 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 14,1 | m2 | |
| AS | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 8,5m (loại cột H, LT, TĐ) | 45 | Cột | |
| AT | Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S1, S3, BLX, MT, tấm ốp | 48 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-4Đ, X1-2Đ, chụp H2m ; X1L | 25 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2-8Đ(ĐD); X2-4Đ(ĐN), X2L | 3 | Bộ | |
| 4 | Dây AV35 (không bao gồm 2% độ võng và lèo) | 150 | Mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 496 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 373 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 50 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 200 | Mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 51 | Mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 40 | Mét | |
| AU | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AV | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 57 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 | 14 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-7.5-190-4,3 | 3 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 5 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 2 | Cột | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 9 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 9 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 7 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S5 | 2 | Bộ | |
| 10 | Kèm bắt kẹp siết S1(T2) | 3 | Bộ | |
| 11 | Kèm S2 (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 12 | Kèm S2 (ĐN)(T2) | 1 | Bộ | |
| 13 | Kèm S3(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 14 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 15 | Bộ | |
| 15 | Kèm bắt kẹp siết S1-LT12 | 1 | Bộ | |
| 16 | Móc treo | 1 | Bộ | |
| 17 | Kèm S2 -2LT12(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 18 | Kèm S2(ĐD)(T2) | 5 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L | 8 | Bộ | |
| 20 | Xà X2LC | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L(TBA) | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L(ĐD) | 4 | Bộ | |
| 23 | Xà X2LC(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà X2L(ĐN) | 6 | Bộ | |
| 25 | Xà X2L(ĐN)(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà X2L(ĐD)(T2) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà X2L-2m | 3 | Bộ | |
| 28 | Xà X2L-2m(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà X2L-2m(ĐD)(T2) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà X2(ĐB) | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà X2L(T2) | 1 | Bộ | |
| 32 | Xà X2L(ĐN)(T2) | 1 | Bộ | |
| 33 | Chụp H1,7m | 4 | Bộ | |
| 34 | Xà X2L-8Đ(T2) | 2 | Bộ | |
| 35 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 5 | Bộ | |
| 36 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 12 | Bộ | |
| 37 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 5 | Bộ | |
| 38 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 3 | Bộ | |
| AW | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Tháo căng lại dây cáp vặn xoắn 4x35 | 44 | Mét | |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại xà X1-5Đ | 4 | Bộ | |
| 3 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 204 | Bộ | |
| 4 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 204 | Bộ | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 239 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 5 | Bộ | |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | 25 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 12 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | 1 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 28 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 81 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm | 27 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 34 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng -16 mm | 8 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng 25 mm | 4 | Bộ | |
| 16 | Đầu cốt nhôm 35 mm | 4 | Bộ | |
| 17 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 44 | Hòm | |
| 18 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f; hòm tụ bù | 42 | Hòm | |
| 19 | Đấu nối lại hòm công tơ các loại | 9 | Hòm | |
| 20 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | 258 | Bộ | |
| 21 | Bu lông xuyên (BLX) | 8 | Bộ | |
| 22 | Đai thép + khóa đai | 175 | Bộ | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 815 | Mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi; Dây ra công tơ) | 210 | Mét | |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10(Cáp vào hòm công tơ) | 223,5 | Mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16(Cáp vào hòm công tơ) | 145,5 | Mét | |
| 27 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25(Cáp vào hòm công tơ) | 32 | Mét | |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x16(Cáp vào hòm công tơ) | 45,5 | Mét | |
| 29 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 42 | Mét | |
| 30 | ống nhựa xoắn f50/40 (luồn cáp vào hộp chia điện) | 21 | Mét | |
| 31 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 86 | Cái | |
| 32 | Kẹp bổ trợ vòng đơn 2x35 | 205 | Cái | |
| 33 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 7 | Hộp | |
| 34 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 204 | Hộ | |
| 35 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 6 | Hộ | |
| 36 | Băng dính cách điện | 45 | Cuộn | |
| 37 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 180 | Mét | |
| 38 | Bình ga | 7 | Bình | |
| 39 | Biển báo tên lộ và biển hai nguồn điện | 82 | Cái | |
| 40 | Biển tên cột hạ thế | 76 | Cái | |
| 41 | Sứ hạ thế A30 + ty | 16 | Quả | |
| AX | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x120 | 3.703 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x50 | 32 | Mét | |
| AY | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| AZ | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 5 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 15 | Mét | |
| 3 | Cọc BT báo hiệu cáp | 2 | Cọc | |
| BA | Hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền (đường) bê tông | 2,6 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả nền (đường) bê tông | 2,6 | m3 | |
| BB | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| BC | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 10 | m2 | |
| 2 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 9 | Đầu | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | 126 | Mét | |
| 4 | Bình bọt nở (750mm lít) bịt đầu ống | 9 | Bình | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 4 | Cái | |
| BD | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 199 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 2018, 2019, 2020.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.820.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi