Gói thầu: Khắc phục kè biển xã Cẩm Nhượng, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210644345-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cẩm Xuyên
Tên gói thầu Khắc phục kè biển xã Cẩm Nhượng, huyện Cẩm Xuyên theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210636066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 79/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 của UBND tỉnh về việc phân bổ kinh phí khắc phục hậu quả thiên tai tháng 10/2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 08:54:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,550,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kè
1 Phá dỡ kè cũ, bê tông định hình lắp ghép (bốc dỡ cấu kiện lát mái) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 134,48 m3
2 Bốc dỡ cấu kiện lát mái cũ bằng máy đào 0,8m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,238 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 43,13 m3
4 Bốc dỡ kè cũ, đá lát khan Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 218,35 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,198 100m3
6 Xắp xếp phế thải tại bãi thải, bằng máy đào 0,8m3 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 5,198 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông khóa đỉnh, dầm giữa mái, bê tông chèn, vá mái đá 1x2, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 46,1 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông khóa chân (trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 8,5 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông đúc sẵn đổ bằng thủ công. Bê tông khối chắn sóng các loại (cấu kiện loại 1, loại 2), đá 1x2, mác 250 (phụ gia chống ăn mòn nhiễm mặn) (trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 225,3 m3
10 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khóa đỉnh, dầm giữa mái, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,681 tấn
11 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép khóa đỉnh, dầm giữa mái, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2 tấn
12 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khóa chân đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,133 tấn
13 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khóa chân, dầm dọc mái, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,355 tấn
14 Công tác sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cấu kiện lát mái, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,262 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn dầm dọc, khóa đỉnh, dầm giữa mái, mặt đường Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2,723 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, cấu kiện lát mái Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 20,918 100m2
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn khóa chân Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 100m2
18 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.616 Cấu kiện
19 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.616 Cấu kiện
20 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 Cấu kiện
21 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 Cấu kiện
22 Vận chuyển dầm từ vị trí cẩu xuống đến vị trí lắp ghép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 6 ca
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp khóa chân, trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lát mái trọng lượng >50kg bằng cần cẩu Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 2.616 cái
25 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 11,469 100m2
26 Dăm lót 1x2 Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 103,14 m3
27 Rải bạt xác rắn Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 1,178 100m2
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo bản vẽ thiết kế được duyệt 34 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng được xem xét là hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình NN&PTNT có thời gian ký kết hợp đồng từ 01/01/2017 trở lại đây + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền. + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->