Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643236-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 09:55:00 đến ngày 2021-06-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,510,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,661,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu sáu trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.766114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53222E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.757.520.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngĐã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xétCó bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trìnhĐã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trìnhĐã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước ≥ 0,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 3 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào 0,4 - 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy nén khí ≥ 1 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy tời vật liệu ≥ 0,1 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải tự đổ 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện ≥ 3 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỘ PHẬN MỘT CỬA CƠ QUAN UBND HUYỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK | 1,3907 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,4636 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,9271 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3371 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 7,8676 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 12,5311 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,5288 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7833 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0391 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 32,631 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 23,9976 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,5111 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 5,2682 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,019 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0916 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7364 | tấn |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 26,46 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 3,4364 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6248 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0853 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,6632 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 5,3449 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,6997 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1709 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,2329 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 15,3552 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 1,3674 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,5366 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,5544 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0984 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0121 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0498 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,6267 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0726 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,2338 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0719 | tấn |
| 37 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 44,3491 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 220,9108 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 171,036 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 43,439 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 102,56 | m |
| 42 | Công đắp trang trí đầu cột và đỉnh cột ( Bao gồm cả vật liệu) | Theo HSTK | 10 | công |
| 43 | Đắp gờ chỉ nổi trang trí táp lô ( Bao gồm cả vật liệu ) | Theo HSTK | 5 | công |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 58,4288 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 136,74 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 29,8168 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 29,8168 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 366,9098 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 366,2048 | m2 |
| 50 | Đắp chữ công trình | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 51 | Mua sắm và lắp đặt quốc huy | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 11,988 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 119,88 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,7051 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,7051 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 46,784 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 1,0819 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Theo HSTK | 14,62 | md |
| 59 | Ke chống bão (6 cái/ m2) | Theo HSTK | 640,356 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm khóa, bản Lề theo kèm) | Theo HSTK | 7,84 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm khóa, bản Lề theo kèm) | Theo HSTK | 20,52 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa kính cường lực DC | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 63 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa D14 | Theo HSTK | 20,52 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ, Lắp dựng bàn làm việc tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ từ nhà cũ chuyển sang bao gồm cả gia công chỉnh sửa | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,0332 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,1067 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK | 1,1102 | m3 |
| 68 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 4,5677 | m3 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 22,1247 | m2 |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 7 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK | 3 | máy |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tủ điện phòng 300x250x200 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x250x300 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 120 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK | 50 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 88 | Hộp nối dây | Theo HSTK | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 150 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 80 | m |
| 91 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 93 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK | 4 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 35 | m |
| 95 | Kẹp kiểm tra KZ-2 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK | 0,38 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 101 | Rọ chắn rắc | Theo HSTK | 7 | cái |
| 102 | Đai giữ inox | Theo HSTK | 35 | cái |
| 103 | Bộ chuyển mạch truy cập Switch Cisco 16 Port SG95-16 Gigabit | Theo HSTK | 1 | cái |
| 104 | Ổ cắm mạng đầu RJ 45 Dintek cat 5e | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 105 | Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôi | Theo HSTK | 150 | m |
| 106 | Chuyển bộ phát Wifi từ nhà cũ sang | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ống ghen PVC D50 | Theo HSTK | 60 | m |
| 108 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 | Theo HSTK | 60 | m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THÀNH NƠI LÀM VIỆC CỦA BAN QLDA ĐTXD HUYỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 122,511 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK | 27,42 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 8,0203 | m3 |
| 4 | Phá bậc tam cấp và sảnh mái nghiêng Tại vị trí trục 5,6 và phá 2 cái cột trước sảnh tầng 1, đoạn lan can vào nhà vệ sinh mở rộng tầng 2 | Theo HSTK | 4 | Công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 8 | Cắt bịt trát kín đường ống bằng xi măng mác 100 | Theo HSTK | 1 | Công |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 27,2019 | m3 |
| 10 | Đục khoan cắt sàn bê tông bằng diện tịch hộp kỹ thuật thông tầng | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 11 | Trát lại vị trí má cửa để tạo phẳng lắp cửa nhôm hệ sau khi Tháo cửa gỗ và khuôn cửa tại vị trí má cửa bị lõm giật theo khung cửa, | Theo HSTK | 10 | Công |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài | Theo HSTK | 734,208 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụ | Theo HSTK | 713,7484 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Theo HSTK | 77,5694 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 77,5694 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 734,208 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1.074,6584 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,0936 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0168 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK | 0,0437 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,4642 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 372,5374 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 372,5374 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 811,7774 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.536,99 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 21,504 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 5,07 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 5,07 | m2 |
| 29 | Chống thấm cổ ống thoát nước sàn, nước xí | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 22,8396 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 3,6523 | 100m2 |
| 32 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK | 22,5 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 22,5 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 22,5 | m2 |
| 35 | Sửa chữa hoa sắt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt hoa sắt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 37 | Tẩy rỉ hoa sắt | Theo HSTK | 46,31 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 46,31 | m2 |
| 39 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh, mở quay bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38 ly, loại nhôm cao cấp | Theo HSTK | 39,85 | m2 |
| 40 | Gia công lắp dựng cửa lùa bằng gỗ xoan đào có trợ lực thủy lực (bao gồm hệ thống ray, hãm...toàn bộ phụ kiện) | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa bật nẩy nhà vệ sinh bằng gỗ lim bao gồm phụ kiện | Theo HSTK | 2,16 | m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38 ly, loại nhôm cao cấp | Theo HSTK | 25,08 | m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38 ly, loại nhôm cao cấp | Theo HSTK | 28,45 | m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38 ly, loại nhôm cao cấp | Theo HSTK | 1,8 | m2 |
| 45 | Vận chuyển toàn bộ phế thải đổ đi theo đúng quy định | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 46 | Chuyển xong sắt cửa sổ s1 trục B sang trục 6 và đắp lại phào chỉ như cũ | Theo HSTK | 1 | Công |
| 47 | Cắt đục 5cm gờ trang trí chân tường trục 5 | Theo HSTK | 3 | Công |
| 48 | Phá dỡ sê nô mái khu nhà vệ sinh và vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi quy định | Theo HSTK | 7 | công |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,2186 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0729 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK | 0,0015 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,2129 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 1,5899 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 11,1474 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1532 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,093 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,561 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,2906 | tấn |
| 59 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 3,9204 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 36,499 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 1,637 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK | 1,9008 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,2996 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0772 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,5076 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,0898 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,4064 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1332 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 0,5824 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,9043 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,4599 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,8638 | tấn |
| 73 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 30,2892 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 94,6528 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 102,463 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 40,64 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 45,99 | m2 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 24,4992 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 24,4992 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 94,6528 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 115,5292 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK | 150,816 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 34,117 | m2 |
| 84 | Gia công lắp dựng vách ngăn Composit | Theo HSTK | 5,28 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 32,7398 | m2 |
| 86 | Chống thấm liên kết sàn mái nhà vệ sinh và sàn mái nhà hai tầng cũ bằng vật liệu Witer Stop | Theo HSTK | 1 | toàn bộ |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 18,19 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 18,19 | m2 |
| 89 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK | 18,19 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK | 5,83 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 5,83 | m2 |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 22 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK | 47 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 21 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 350 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 190 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 160 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK | 90 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 111 | Kéo rải dây tiếp địa hộp điện tổng dây 1x6mm | Theo HSTK | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 26 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK | 320 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo HSTK | 150 | m |
| 116 | Hộp đấu nối D100 | Theo HSTK | 20 | hộp |
| 117 | Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ bị hư hỏng | Theo HSTK | 10 | công |
| 118 | Bộ phát Wifi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 119 | Hạt mạng đôi | Theo HSTK | 23 | cái |
| 120 | Dây internet | Theo HSTK | 450 | m |
| 121 | Lắp đặt ống ghen PVC D25 | Theo HSTK | 400 | m |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 123 | Sản xuất lắp đặt khung giá, ốp đá đen Huế chậu rửa khu vệ sinh nữ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 127 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nam tự động | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt phao cơ | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D40 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D32 | Theo HSTK | 0,49 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D25 | Theo HSTK | 0,6 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR - D20 | Theo HSTK | 0,5 | 100m |
| 139 | Lắp đặt T nhựa PPR - D40 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt T nhựa PPR - D32 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 141 | Lắp đặt T nhựa PPR - D25 | Theo HSTK | 46 | cái |
| 142 | Lắp đặt T nhựa PPR - D20 | Theo HSTK | 36 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D32 | Theo HSTK | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D25 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D20 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D40/32 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/25 | Theo HSTK | 38 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D40 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D25 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D20 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 154 | Van khóa ống D40 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 155 | Van khóa ống D32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 156 | Van khóa ống D25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 157 | Van khóa 1 chiều | Theo HSTK | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D140 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D110 | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90 | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D60 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D42 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D140 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D110 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D60 | Theo HSTK | 14 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa uPVC - D42 | Theo HSTK | 11 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D140 - 90 độ | Theo HSTK | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D110- 90 độ | Theo HSTK | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D90- 90 độ | Theo HSTK | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D60- 90 độ | Theo HSTK | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 90 độ | Theo HSTK | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D140 - 45 độ | Theo HSTK | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D110- 45 độ | Theo HSTK | 9 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D90- 45 độ | Theo HSTK | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D60- 45 độ | Theo HSTK | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 45 độ | Theo HSTK | 12 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D140 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D60 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D42 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn thu uPVC - D140/110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn thu uPVC - D110/90 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu uPVC - D90/60 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu uPVC - D60/42 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu uPVC - D110/42 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 188 | Nút bịt D140 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 189 | Nút bịt D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 190 | Nút bịt D90 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 191 | Nút bịt D60 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 192 | Nút bịt D42 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 193 | Ga thu sàn D90 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 194 | Tê thông tắc 110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 195 | Tê thông tắc 90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90 | Theo HSTK | 0,8 | 100m |
| 197 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 198 | Chếch nhựa D90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn d90 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 200 | Rọ chắn rắc | Theo HSTK | 8 | cái |
| 201 | đai giữ inox | Theo HSTK | 70 | Cái |
| 202 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III bể tự hoại | Theo HSTK | 0,111 | 100m3 |
| 203 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,0098 | 100m2 |
| 204 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK | 0,544 | m3 |
| 205 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 206 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 207 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,0416 | tấn |
| 208 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0325 | 100m2 |
| 209 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm đường kính | Theo HSTK | 0,01 | tấn |
| 210 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm đường kính | Theo HSTK | 0,0486 | tấn |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3573 | m3 |
| 212 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 1,9249 | m3 |
| 213 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0143 | 100m2 |
| 214 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0164 | tấn |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,3399 | m3 |
| 216 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0258 | 100m2 |
| 217 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,45 | m3 |
| 218 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo HSTK | 0,0378 | tấn |
| 219 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 14 | cái |
| 220 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,1616 | m2 |
| 221 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 27,264 | m2 |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0358 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 69,6626 | m2 |
| 2 | Tháo xà gồ | Theo HSTK | 0,1741 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cột thép D90 và tháo dỡ vì kèo phá các mối hàn đạp móng bê tông chân cột thép | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,018 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn nền nhà để xe | Theo HSTK | 0,0439 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 12,2114 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 59,1957 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 1,7333 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 33,9901 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 33,9901 | m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,1741 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng xà gồ vì kèo, cột thép Và hàn bản mã liên kết | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 15 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép vì kèo, xà gồ, cột bản mã | Theo HSTK | 8,6 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 8,6 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK | 0,6966 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng tôn úp nóc | Theo HSTK | 12,09 | md |
| 19 | Ghim chống bão (6 cái/ m2) | Theo HSTK | 417,96 | Cái |
| 20 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK | 1 | cây |
| 21 | Vận chuyển cành cây đổ đi theo quy định | Theo HSTK | 1 | ca |
| 22 | Phá bể nước cũ, bồn hoa | Theo HSTK | 1 | ca |
| 23 | Dùng máy cắt phía sân giải thảm nhựa khi đào không anh hưởng đến kết cấu cửa sân giải thảm nhựa | Theo HSTK | 1 | Ca |
| 24 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III rãnh thoát nước | Theo HSTK | 0,3019 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 2,3123 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 5,1812 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 12,846 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 56,5224 | m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,7888 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,1204 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,1135 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 43 | cái |
| 33 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan | Theo HSTK | 43 | Cái |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1006 | 100m3 |
| 35 | Tại vị trí đầu cuối rãnh thoát ra ao, đục tường đá thông rãnh ra ao, Và xây hoàn trả lại | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu | Theo HSTK | 8,2944 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,615 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 2,5907 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,44 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 17,92 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,324 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0224 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 8 | cái |
| 45 | Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đan | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0276 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát tạo phằng sân bê tông dày 5cm | Theo HSTK | 0,0203 | 100m3 |
| 48 | Nilon tái sinh chống mất nước sân bê tông | Theo HSTK | 40,665 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 4,0665 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo HSTK | 0,095 | m3 |
| 51 | Đắp đất đá thải tôn nền sân | Theo HSTK | 1,674 | m3 |
| 52 | Đắp cát tạo phằng sân bê tông dày 5cm | Theo HSTK | 0,067 | 100m3 |
| 53 | Nilon tái sinh chống mất nước sân bê tông | Theo HSTK | 6,696 | m2 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,6696 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK | 6,696 | m2 |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều Panasonic inverter 12000BTU | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều Panasonic inverter 9000BTU | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Bàn làm việc P. giám đốc | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bộ bàn ghế tiếp khách P Giám đốc | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 5 | Điều hòa 1 chiều Panasonic inverter 9000BTU | Theo HSTK | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.766114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53222E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.757.520.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngĐã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xétCó bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư xây dựng công trìnhĐã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư xây dựng công trìnhĐã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước ≥ 0,2 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 3 kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đào 0,4 - 0,8 m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 14 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy nén khí ≥ 1 HP | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy tời vật liệu ≥ 0,1 T | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Ô tô tải tự đổ 5T-7T | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,75 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy phát điện ≥ 3 kVA | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo) | Hoạt động tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi