Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643236-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210545963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 09:55:00 đến ngày 2021-06-30 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,661,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu sáu trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.766114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53222E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.757.520.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụngĐã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xétCó bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trìnhĐã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trìnhĐã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥ 0,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 3 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào 0,4 - 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy nén khí ≥ 1 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy tời vật liệu ≥ 0,1 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện ≥ 3 kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỘ PHẬN MỘT CỬA CƠ QUAN UBND HUYỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK1,3907100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,4636100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,9271100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,3371100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK7,8676m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK12,5311m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,5288100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,7833tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0391tấn
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo HSTK32,631m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK23,9976m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,5111m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK5,2682m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,019100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0916tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,7364tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK26,46m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK3,4364m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,6248100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0853tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK0,6632tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK5,3449m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,6997100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,1709tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK1,2329tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK15,3552m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK1,3674100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK1,5366tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,5544m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0984100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0121tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0498tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,6267m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0726100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,2338tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0719tấn
37Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK44,3491m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK220,9108m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK171,036m2
40Trát trụ, cột, má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo HSTK43,439m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK102,56m
42Công đắp trang trí đầu cột và đỉnh cột ( Bao gồm cả vật liệu)Theo HSTK10công
43Đắp gờ chỉ nổi trang trí táp lô ( Bao gồm cả vật liệu )Theo HSTK5công
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK58,4288m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK136,74m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK29,8168m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK29,8168m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK366,9098m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK366,2048m2
50Đắp chữ công trìnhTheo HSTK1bộ
51Mua sắm và lắp đặt quốc huyTheo HSTK1bộ
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK11,988m3
53Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK119,88m2
54Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,7051tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,7051tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK46,784m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK1,0819100m2
58Tôn úp nóc khổ 600mmTheo HSTK14,62md
59Ke chống bão (6 cái/ m2)Theo HSTK640,356cái
60Sản xuất, lắp dựng cửa đi 02 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm khóa, bản Lề theo kèm)Theo HSTK7,84m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm (trọn bộ bao gồm khóa, bản Lề theo kèm)Theo HSTK20,52m2
62Lắp dựng cửa kính cường lực DCTheo HSTK1toàn bộ
63Gia công lắp dựng hoa sắt cửa D14Theo HSTK20,52m2
64Tháo dỡ, Lắp dựng bàn làm việc tiếp nhận và trả kết quả hồ sơ từ nhà cũ chuyển sang bao gồm cả gia công chỉnh sửaTheo HSTK1toàn bộ
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,0332100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,1067100m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK1,1102m3
68Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK4,5677m3
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK22,1247m2
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK9bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK7cái
72Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK2cái
73Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK1cái
74Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK3cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK16cái
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK3máy
77Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK4bộ
78Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK2cái
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK3cái
80Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
81Lắp đặt tủ điện phòng 300x250x200Theo HSTK2cái
82Lắp đặt tủ điện tổng 500x250x300Theo HSTK1cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK100m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo HSTK120m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK150m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK50m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK50m
88Hộp nối dâyTheo HSTK12cái
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK150m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK80m
91Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
92Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
93Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK4cọc
94Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK35m
95Kẹp kiểm tra KZ-2Theo HSTK2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK0,38100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo HSTK0,05100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo HSTK14cái
99Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo HSTK14cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTheo HSTK7cái
101Rọ chắn rắcTheo HSTK7cái
102Đai giữ inoxTheo HSTK35cái
103Bộ chuyển mạch truy cập Switch Cisco 16 Port SG95-16 GigabitTheo HSTK1cái
104Ổ cắm mạng đầu RJ 45 Dintek cat 5eTheo HSTK7bộ
105Cáp mạng máy tính UTP CAT5E/4 đôiTheo HSTK150m
106Chuyển bộ phát Wifi từ nhà cũ sangTheo HSTK2bộ
107Lắp đặt ống ghen PVC D50Theo HSTK60m
108Lắp đặt ống ghen PVC D20Theo HSTK60m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI THÀNH NƠI LÀM VIỆC CỦA BAN QLDA ĐTXD HUYỆN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK122,511m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo HSTK27,42m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK8,0203m3
4Phá bậc tam cấp và sảnh mái nghiêng Tại vị trí trục 5,6 và phá 2 cái cột trước sảnh tầng 1, đoạn lan can vào nhà vệ sinh mở rộng tầng 2Theo HSTK4Công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK1bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK1bộ
8Cắt bịt trát kín đường ống bằng xi măng mác 100Theo HSTK1Công
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK27,2019m3
10Đục khoan cắt sàn bê tông bằng diện tịch hộp kỹ thuật thông tầngTheo HSTK1Cái
11Trát lại vị trí má cửa để tạo phẳng lắp cửa nhôm hệ sau khi Tháo cửa gỗ và khuôn cửa tại vị trí má cửa bị lõm giật theo khung cửa,Theo HSTK10Công
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoàiTheo HSTK734,208m2
13Phá lớp vữa trát tường trong, cột, trụTheo HSTK713,7484m2
14Phá lớp vữa trát trầnTheo HSTK77,5694m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK77,5694m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK734,208m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1.074,6584m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,0936100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK0,0168tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK0,0437tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,4642m3
22Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK372,5374m2
23Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK372,5374m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK811,7774m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK1.536,99m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK21,504m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK5,07m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK5,07m2
29Chống thấm cổ ống thoát nước sàn, nước xíTheo HSTK2Cái
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK22,8396m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK3,6523100m2
32Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo HSTK22,5m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK22,5m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK22,5m2
35Sửa chữa hoa sắtTheo HSTK3bộ
36Lắp đặt hoa sắtTheo HSTK3bộ
37Tẩy rỉ hoa sắtTheo HSTK46,31m2
38Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK46,31m2
39Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh, mở quay bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38 ly, loại nhôm cao cấpTheo HSTK39,85m2
40Gia công lắp dựng cửa lùa bằng gỗ xoan đào có trợ lực thủy lực (bao gồm hệ thống ray, hãm...toàn bộ phụ kiện)Theo HSTK2,16m2
41Sản xuất lắp dựng cửa bật nẩy nhà vệ sinh bằng gỗ lim bao gồm phụ kiệnTheo HSTK2,16m2
42Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38 ly, loại nhôm cao cấpTheo HSTK25,08m2
43Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38 ly, loại nhôm cao cấpTheo HSTK28,45m2
44Gia công lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ kính mờ dày 6,38 ly, loại nhôm cao cấpTheo HSTK1,8m2
45Vận chuyển toàn bộ phế thải đổ đi theo đúng quy địnhTheo HSTK1Ca
46Chuyển xong sắt cửa sổ s1 trục B sang trục 6 và đắp lại phào chỉ như cũTheo HSTK1Công
47Cắt đục 5cm gờ trang trí chân tường trục 5Theo HSTK3Công
48Phá dỡ sê nô mái khu nhà vệ sinh và vận chuyển phế thải đổ đi đến nơi quy địnhTheo HSTK7công
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,2186100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0729100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK0,0015100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,2129100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK1,5899m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo HSTK11,1474m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,1532100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,093tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK0,561tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK0,2906tấn
59Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK3,9204m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK36,499m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK1,637m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK1,9008m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,2996100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0772tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo HSTK0,5076tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK3,0898m3
67Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,4064100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1332tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK0,5824tấn
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK4,9043m3
71Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,4599100m2
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,8638tấn
73Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK30,2892m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK94,6528m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK102,463m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK40,64m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK45,99m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK24,4992m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK24,4992m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK94,6528m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK115,5292m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK150,816m2
83Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK34,117m2
84Gia công lắp dựng vách ngăn CompositTheo HSTK5,28m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK32,7398m2
86Chống thấm liên kết sàn mái nhà vệ sinh và sàn mái nhà hai tầng cũ bằng vật liệu Witer StopTheo HSTK1toàn bộ
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK18,19m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK18,19m2
89Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo HSTK18,19m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK5,83m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK5,83m2
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK22bộ
93Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK2bộ
94Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK20bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK2cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK14cái
97Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK14cái
98Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK47cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK21cái
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK2cái
101Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK1cái
102Lắp đặt tủ điện phòngTheo HSTK7cái
103Lắp đặt tủ điện tầngTheo HSTK2cái
104Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK1cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK350m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK190m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK160m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK90m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK50m
110Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo HSTK100m
111Kéo rải dây tiếp địa hộp điện tổng dây 1x6mmTheo HSTK50m
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK26hộp
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo HSTK350m
114Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo HSTK320m
115Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo HSTK150m
116Hộp đấu nối D100Theo HSTK20hộp
117Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ bị hư hỏngTheo HSTK10công
118Bộ phát WifiTheo HSTK2bộ
119Hạt mạng đôiTheo HSTK23cái
120Dây internetTheo HSTK450m
121Lắp đặt ống ghen PVC D25Theo HSTK400m
122Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
123Sản xuất lắp đặt khung giá, ốp đá đen Huế chậu rửa khu vệ sinh nữTheo HSTK2bộ
124Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK5bộ
125Lắp đặt gương soiTheo HSTK5cái
126Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK5bộ
127Lắp đặt giá treoTheo HSTK3cái
128Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK3cái
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK5cái
130Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK5cái
131Lắp đặt chậu tiểu nam tự độngTheo HSTK6bộ
132Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK2bộ
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK1bể
134Lắp đặt phao cơTheo HSTK1Cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR - D40Theo HSTK0,6100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR - D32Theo HSTK0,49100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR - D25Theo HSTK0,6100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR - D20Theo HSTK0,5100m
139Lắp đặt T nhựa PPR - D40Theo HSTK4cái
140Lắp đặt T nhựa PPR - D32Theo HSTK16cái
141Lắp đặt T nhựa PPR - D25Theo HSTK46cái
142Lắp đặt T nhựa PPR - D20Theo HSTK36cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR - D40Theo HSTK6cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR - D32Theo HSTK20cái
145Lắp đặt cút nhựa PPR - D25Theo HSTK48cái
146Lắp đặt cút nhựa PPR - D20Theo HSTK26cái
147Lắp đặt côn nhựa PPR - D40/32Theo HSTK12cái
148Lắp đặt côn nhựa PPR - D32/25Theo HSTK38cái
149Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20Theo HSTK18cái
150Lắp đặt côn nhựa PPR - D40Theo HSTK2cái
151Lắp đặt côn nhựa PPR - D32Theo HSTK5cái
152Lắp đặt côn nhựa PPR - D25Theo HSTK10cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR - D20Theo HSTK15cái
154Van khóa ống D40Theo HSTK3cái
155Van khóa ống D32Theo HSTK5cái
156Van khóa ống D25Theo HSTK5cái
157Van khóa 1 chiềuTheo HSTK1cái
158Lắp đặt ống nhựa uPVC - D140Theo HSTK0,3100m
159Lắp đặt ống nhựa uPVC - D110Theo HSTK0,4100m
160Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90Theo HSTK0,3100m
161Lắp đặt ống nhựa uPVC - D60Theo HSTK0,2100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC - D42Theo HSTK0,25100m
163Lắp đặt tê nhựa uPVC - D140Theo HSTK12cái
164Lắp đặt tê nhựa uPVC - D110Theo HSTK18cái
165Lắp đặt tê nhựa uPVC - D90Theo HSTK12cái
166Lắp đặt tê nhựa uPVC - D60Theo HSTK14cái
167Lắp đặt tê nhựa uPVC - D42Theo HSTK11cái
168Lắp đặt cút nhựa uPVC - D140 - 90 độTheo HSTK6cái
169Lắp đặt cút nhựa uPVC - D110- 90 độTheo HSTK8cái
170Lắp đặt cút nhựa uPVC - D90- 90 độTheo HSTK10cái
171Lắp đặt cút nhựa uPVC - D60- 90 độTheo HSTK11cái
172Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 90 độTheo HSTK10cái
173Lắp đặt cút nhựa uPVC - D140 - 45 độTheo HSTK10cái
174Lắp đặt cút nhựa uPVC - D110- 45 độTheo HSTK9cái
175Lắp đặt cút nhựa uPVC - D90- 45 độTheo HSTK10cái
176Lắp đặt cút nhựa uPVC - D60- 45 độTheo HSTK12cái
177Lắp đặt cút nhựa uPVC - D42- 45 độTheo HSTK12cái
178Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D140Theo HSTK3cái
179Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D110Theo HSTK6cái
180Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D90Theo HSTK4cái
181Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D60Theo HSTK4cái
182Lắp đặt côn nhựa nối ống uPVC - D42Theo HSTK5cái
183Lắp đặt côn thu uPVC - D140/110Theo HSTK3cái
184Lắp đặt côn thu uPVC - D110/90Theo HSTK4cái
185Lắp đặt côn thu uPVC - D90/60Theo HSTK5cái
186Lắp đặt côn thu uPVC - D60/42Theo HSTK4cái
187Lắp đặt côn thu uPVC - D110/42Theo HSTK5cái
188Nút bịt D140Theo HSTK3cái
189Nút bịt D110Theo HSTK3cái
190Nút bịt D90Theo HSTK16cái
191Nút bịt D60Theo HSTK7cái
192Nút bịt D42Theo HSTK7cái
193Ga thu sàn D90Theo HSTK9cái
194Tê thông tắc 110Theo HSTK3cái
195Tê thông tắc 90Theo HSTK3cái
196Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90Theo HSTK0,8100m
197Cút nhựa D90Theo HSTK8cái
198Chếch nhựa D90Theo HSTK8cái
199Lắp đặt côn d90Theo HSTK8cái
200Rọ chắn rắcTheo HSTK8cái
201đai giữ inoxTheo HSTK70Cái
202Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III bể tự hoạiTheo HSTK0,111100m3
203Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK0,0098100m2
204Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK0,544m3
205Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK0,009100m2
206Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK0,45m3
207Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0416tấn
208Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,0325100m2
209Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm đường kính Theo HSTK0,01tấn
210Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm đường kính Theo HSTK0,0486tấn
211Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,3573m3
212Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK1,9249m3
213Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK0,0143100m2
214Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK0,0164tấn
215Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,3399m3
216Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0258100m2
217Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250Theo HSTK0,45m3
218Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo HSTK0,0378tấn
219Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK14cái
220Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK4,1616m2
221Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK27,264m2
222Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK0,0358100m3
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK69,6626m2
2Tháo xà gồTheo HSTK0,1741tấn
3Tháo dỡ cột thép D90 và tháo dỡ vì kèo phá các mối hàn đạp móng bê tông chân cột thépTheo HSTK1Ca
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,018100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,44m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK0,12100m2
7Ván khuôn nền nhà để xeTheo HSTK0,0439100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK12,2114m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo HSTK59,1957m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK1,7333m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK33,9901m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK33,9901m2
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,1741tấn
14Gia công lắp dựng xà gồ vì kèo, cột thép Và hàn bản mã liên kếtTheo HSTK1Ca
15Đục tẩy rỉ kết cấu thép vì kèo, xà gồ, cột bản mãTheo HSTK8,61m2 bề mặt kết cấu
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK8,6m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK0,6966100m2
18Lắp dựng tôn úp nócTheo HSTK12,09md
19Ghim chống bão (6 cái/ m2)Theo HSTK417,96Cái
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK1cây
21Vận chuyển cành cây đổ đi theo quy địnhTheo HSTK1ca
22Phá bể nước cũ, bồn hoaTheo HSTK1ca
23Dùng máy cắt phía sân giải thảm nhựa khi đào không anh hưởng đến kết cấu cửa sân giải thảm nhựaTheo HSTK1Ca
24Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III rãnh thoát nướcTheo HSTK0,3019100m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,3123m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK5,1812m3
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK12,846m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK56,5224m2
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo HSTK1,7888m3
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK0,1204tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ: ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,1135100m2
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK43cái
33Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đanTheo HSTK43Cái
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1006100m3
35Tại vị trí đầu cuối rãnh thoát ra ao, đục tường đá thông rãnh ra ao, Và xây hoàn trả lạiTheo HSTK1Cái
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu Theo HSTK8,29441m3
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,615m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK2,5907m3
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK1,44m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK17,92m2
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK0,324m3
42Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,021100m2
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0224tấn
44Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK8cái
45Gia công lắp dựng móc cẩu tấm đanTheo HSTK8Cái
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0276100m3
47Đắp cát tạo phằng sân bê tông dày 5cmTheo HSTK0,0203100m3
48Nilon tái sinh chống mất nước sân bê tôngTheo HSTK40,665m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK4,0665m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK0,095m3
51Đắp đất đá thải tôn nền sânTheo HSTK1,674m3
52Đắp cát tạo phằng sân bê tông dày 5cmTheo HSTK0,067100m3
53Nilon tái sinh chống mất nước sân bê tôngTheo HSTK6,696m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSTK0,6696m3
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK6,696m2
D Thiết bị
1Điều hòa 1 chiều Panasonic inverter 12000BTUTheo HSTK2bộ
2Điều hòa 1 chiều Panasonic inverter 9000BTUTheo HSTK2bộ
3Bàn làm việc P. giám đốcTheo HSTK1bộ
4Bộ bàn ghế tiếp khách P Giám đốcTheo HSTK1bộ
5Điều hòa 1 chiều Panasonic inverter 9000BTUTheo HSTK1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.766114E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53222E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.757.520.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng.Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét;Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụngĐã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xétCó bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư xây dựng công trìnhĐã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư xây dựng công trìnhĐã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có bằng cấp, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu chứng minh kinh nghiệm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥ 0,2 kW Hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt3
3 Máy cắt,uốn sắt thép ≥ 3 kW Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt3
5 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Hoạt động tốt2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt3
7 Máy đào 0,4 - 0,8 m3 Hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện ≥ 14 kW Hoạt động tốt2
9 Máy khoan cầm tay ≥ 1,0 kW Hoạt động tốt3
10 Máy nén khí ≥ 1 HP Hoạt động tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Hoạt động tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 80 L Hoạt động tốt2
13 Máy tời vật liệu ≥ 0,1 T Hoạt động tốt1
14 Ô tô tải tự đổ 5T-7T Hoạt động tốt2
15 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 0,75 kW Hoạt động tốt2
16 Máy phát điện ≥ 3 kVA Hoạt động tốt1
17 Bộ giàn giáo (gồm 2 khung giàn giáo, 2 giằng chéo và 1 mâm giàn giáo) Hoạt động tốt20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->