Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210645049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 10:06:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,915,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 10,7748 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4535 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0401 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1673 | 100m3 |
| 5 | Mua đất về để đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 573,0913 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 57,3091 | 10m³ |
| 7 | Vận chuyển đất thải đổ đi - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 11,793 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông cũ để xây rãnh, dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 144 | m |
| 9 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 8cm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,62 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp móng dưới đá dăm TC (4x6) dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3859 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp móng dưới đá dăm TC (4x6) dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,3859 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp móng trên đá dăm nước dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 15,8956 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 15,8956 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám TNC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 48,8251 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 6,59 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 6,59 | 100tấn |
| 17 | Bù vênh đường cũ bằng BTN (loại C19, R19) dày Tb 3cm | Theo yêu cầu tại chương V | 28,7 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 32,1097 | 100m2 |
| B | Đan rãnh, bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 103,881 | m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông giả đá 300x300x50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1.038,81 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,352 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3436 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,895 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6007 | m3 |
| 7 | Xây khoá hè bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,923 | m3 |
| 8 | Bó vỉa đá Marble (220x180x1000)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 35,2833 | m3 |
| 9 | Bó vỉa cong (220x180x250) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1656 | m3 |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa đá | Theo yêu cầu tại chương V | 1.206 | m |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 26,532 | m3 | |
| 12 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,056 | m3 |
| 13 | Vữa XM 75# dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 241,12 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,112 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đá dăm lót móng | Theo yêu cầu tại chương V | 98,1265 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 120,1362 | m3 |
| 3 | Xây rãnh bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 181,5799 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 825,363 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 92,6241 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh + mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 13,845 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 89,964 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1139 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12,9254 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 4,5441 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V | 918 | 1cấu kiện |
| 12 | Bê tông tạo mui luyện, M250, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,278 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu tại chương V | 11,029 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,058 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 32,39 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 125,05 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5371 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,496 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy + mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2013 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,929 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0385 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4724 | tấn |
| 24 | Bê tông M250, đá 1x2 tạo mui luyện, chêm chèn | Theo yêu cầu tại chương V | 2,46 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V | 41 | 1cấu kiện |
| 26 | Khung và lưới chắn rác Composite (420x850) | 41 | bộ | |
| 27 | Đào móng hố ga, Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3747 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8372 | 100m3 |
| D | Phần thiết bị hệ thống điện chiết sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng 100A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao 8m, dày 4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | cột |
| 4 | Lắp dựng Cột thép bát giác tròn côn, cần đơn rời | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | 1 cột |
| 5 | Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bộ |
| 6 | Lắp Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 5A | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bảng |
| 7 | Bộ đèn MEGA LED 100W IP66 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn MEGA LED 100W IP66 - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | 1 đầu cáp |
| 10 | Dây đấu đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây đấu đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 100m |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời 0,6/1kV-4x25÷50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | đầu |
| 13 | Đầu cáp ngoài trời 0,6/1kV-4x25÷50mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 14 | Hộp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 đến tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 795 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm, Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 đến cột đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 7,95 | 100m |
| 22 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 40,18 | kg |
| 23 | Bu lông M10x40 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,06 | kg |
| 24 | Bu lông M16x45 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,22 | kg |
| 25 | Bu lông M20x300 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,2 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 27 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 143,4 | kg |
| 28 | Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 29 | Bu lông M8x45 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4 | kg |
| 30 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | 1 bộ |
| 31 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 11,61 | |
| 32 | Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 33 | Bu lông M8x45 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,22 | kg |
| 34 | Bu lông M10x100 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | kg |
| 35 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 39 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | cái |
| 40 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V | 120 | 1 đầu cáp |
| 41 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | cái |
| 42 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu tại chương V | 40 | 1 đầu cáp |
| 43 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V | 33 | cái |
| 44 | Măng sông nối ống nhựa D85 | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 45 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu tại chương V | 665 | m |
| 46 | Rải dây đồng | Theo yêu cầu tại chương V | 6,65 | 100m |
| 47 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 25,512 | kg |
| 48 | Bu lông các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 0,744 | kg |
| 49 | Ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 391,6833 | kg |
| 50 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,71 | 100m |
| 51 | Ông nhựa bảo vệ cáp Φ65/50 | Theo yêu cầu tại chương V | 604 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực bảo vệ cáp Φ65/50 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,04 | 100 m |
| E | Phần xây dựng hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,296 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Khung móng cốt thép cột đèn bát giác | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | khung |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,64 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3859 | 1m3 |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,189 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0224 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,044 | m3 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,384 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,384 | 100m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,303 | 100m3 |
| 16 | Rải cát đen | Theo yêu cầu tại chương V | 48,672 | m3 |
| 17 | Xếp gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V | 4.563 | viên |
| 18 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Theo yêu cầu tại chương V | 507 | m |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7352 | 100m3 |
| 20 | Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,14 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6439 | 100m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 3,64 | m3 |
| 23 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2193 | 100m3 |
| 24 | Rải cát đen | Theo yêu cầu tại chương V | 8,645 | m3 |
| 25 | Xếp gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V | 819 | viên |
| 26 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Theo yêu cầu tại chương V | 91 | m |
| 27 | Nilong lót | Theo yêu cầu tại chương V | 91 | m |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,132 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0873 | 100m3 |
| 30 | Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,549 | m3 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,51 | 100m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V | 7,395 | m3 |
| 33 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0668 | 100m3 |
| 34 | Rải cát đen | Theo yêu cầu tại chương V | 4,845 | m3 |
| 35 | Xếp gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V | 459 | viên |
| 36 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Theo yêu cầu tại chương V | 51 | m |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0189 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 39 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1802 | 100m2 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,187 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường lớp đá dăm chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1955 | 100m2 |
| 42 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,204 | 100m2 |
| 43 | Tưới nhựa dính bám TNC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,204 | 100m2 |
| 44 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2023 | 100m2 |
| 45 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V | 1,84 | m3 |
| 47 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0174 | 100m3 |
| 48 | Rải cát đen | Theo yêu cầu tại chương V | 1,26 | m3 |
| 49 | Xếp gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V | 180 | viên |
| 50 | Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m |
| 51 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0049 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 53 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 54 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 55 | Thi công mặt đường lớp đá dăm chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0483 | 100m2 |
| 56 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 57 | Tưới nhựa dính bám TNC 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 59 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | 1 vị trí |
| F | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 110,5 | m |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,755 | m3 |
| 3 | Sơn trắng, đỏ 2 lần | Theo yêu cầu tại chương V | 23,4 | m2 |
| 4 | Dây trơn băng rào công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 640 | md |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT (140x80)cm (1 cột) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 8 | SX biển báo chữ nhật (1400x800)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,24 | m2 |
| 9 | Biển báo chữ nhật KT (1,6x1,0)cm (2 cột) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 10 | SX biển báo chữ nhật (1600x1000)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,2 | m2 |
| 11 | Cột trụ đỡ D80 ống thép | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | md |
| 12 | Đèn báo tín hiệu | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Cờ lệnh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Còi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Nhân công điều tiết giao thông (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | công |
| 17 | Dây điện 1x1,5 | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.374E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.474E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng và cấp điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.442.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi