Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210645049-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210608380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 10:06:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,915,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào rãnh thoát nước, đất III Theo yêu cầu tại chương V 10,7748 100m3
2 Đào khuôn đường, đất III Theo yêu cầu tại chương V 4,4535 100m3
3 Đắp đất trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V 3,0401 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V 4,1673 100m3
5 Mua đất về để đắp Theo yêu cầu tại chương V 573,0913 m3
6 Vận chuyển đất đắp Theo yêu cầu tại chương V 57,3091 10m³
7 Vận chuyển đất thải đổ đi - Cấp đất II Theo yêu cầu tại chương V 11,793 100m3
8 Cắt mặt đường bê tông cũ để xây rãnh, dày 15cm Theo yêu cầu tại chương V 144 m
9 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 8cm Theo yêu cầu tại chương V 7,62 100m2
10 Thi công lớp móng dưới đá dăm TC (4x6) dày 15cm Theo yêu cầu tại chương V 7,3859 100m2
11 Thi công lớp móng dưới đá dăm TC (4x6) dày 12cm Theo yêu cầu tại chương V 7,3859 100m2
12 Thi công lớp móng trên đá dăm nước dày 12cm Theo yêu cầu tại chương V 15,8956 100m2
13 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu tại chương V 15,8956 100m2
14 Tưới nhựa dính bám TNC 0,5kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V 48,8251 100m2
15 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung Theo yêu cầu tại chương V 6,59 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa Theo yêu cầu tại chương V 6,59 100tấn
17 Bù vênh đường cũ bằng BTN (loại C19, R19) dày Tb 3cm Theo yêu cầu tại chương V 28,7 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu tại chương V 32,1097 100m2
B Đan rãnh, bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
1 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 103,881 m3
2 Lát gạch bê tông giả đá 300x300x50mm Theo yêu cầu tại chương V 1.038,81 m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 2,352 m3
4 Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 2,3436 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 41,895 m2
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 0,6007 m3
7 Xây khoá hè bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 0,923 m3
8 Bó vỉa đá Marble (220x180x1000)mm Theo yêu cầu tại chương V 35,2833 m3
9 Bó vỉa cong (220x180x250) Theo yêu cầu tại chương V 4,1656 m3
10 Lắp đặt bó vỉa đá Theo yêu cầu tại chương V 1.206 m
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 26,532 m3
12 Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 12,056 m3
13 Vữa XM 75# dày 2cm Theo yêu cầu tại chương V 241,12 m2
14 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 24,112 m3
C Hệ thống thoát nước
1 Đá dăm lót móng Theo yêu cầu tại chương V 98,1265 m3
2 Bê tông đáy M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 120,1362 m3
3 Xây rãnh bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 181,5799 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 825,363 m2
5 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 92,6241 m3
6 Ván khuôn đáy rãnh + mũ mố Theo yêu cầu tại chương V 13,845 100m2
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu tại chương V 89,964 m3
8 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 6,1139 tấn
9 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 12,9254 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 4,5441 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V 918 1cấu kiện
12 Bê tông tạo mui luyện, M250, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 19,278 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo yêu cầu tại chương V 11,029 m3
14 Bê tông đáy hố ga M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 22,058 m3
15 Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 32,39 m3
16 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 125,05 m2
17 Ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V 0,5371 100m2
18 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 10,496 m3
19 Ván khuôn đáy + mũ mố Theo yêu cầu tại chương V 1,2013 100m2
20 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 Theo yêu cầu tại chương V 6,929 m3
21 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu tại chương V 0,4416 100m2
22 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,0385 tấn
23 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Theo yêu cầu tại chương V 1,4724 tấn
24 Bê tông M250, đá 1x2 tạo mui luyện, chêm chèn Theo yêu cầu tại chương V 2,46 m3
25 Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V 41 1cấu kiện
26 Khung và lưới chắn rác Composite (420x850) 41 bộ
27 Đào móng hố ga, Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 2,3747 100m3
28 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu tại chương V 0,8372 100m3
D Phần thiết bị hệ thống điện chiết sáng
1 Tủ điện chiếu sáng 100A Theo yêu cầu tại chương V 1 tủ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Theo yêu cầu tại chương V 1 1 tủ
3 Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, thép mạ kẽm nhúng nóng, chiều cao 8m, dày 4mm Theo yêu cầu tại chương V 20 cột
4 Lắp dựng Cột thép bát giác tròn côn, cần đơn rời Theo yêu cầu tại chương V 20 1 cột
5 Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 10A Theo yêu cầu tại chương V 20 bộ
6 Lắp Bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A + Aptomat 5A Theo yêu cầu tại chương V 20 bảng
7 Bộ đèn MEGA LED 100W IP66 Theo yêu cầu tại chương V 20 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn MEGA LED 100W IP66 - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Theo yêu cầu tại chương V 20 bộ
9 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu tại chương V 20 1 đầu cáp
10 Dây đấu đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V 200 m
11 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây đấu đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V 2 100m
12 Đầu cáp ngoài trời 0,6/1kV-4x25÷50mm2 Theo yêu cầu tại chương V 1 đầu
13 Đầu cáp ngoài trời 0,6/1kV-4x25÷50mm2 Theo yêu cầu tại chương V 1 1 đầu cáp
14 Hộp công tơ 3 pha Theo yêu cầu tại chương V 1 hộp
15 Lắp đặt hộp công tơ 3 pha Theo yêu cầu tại chương V 1 hộp
16 Công tơ điện 3 pha Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
17 Lắp đặt công tơ điện 3 pha Theo yêu cầu tại chương V 1 cái
18 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 Theo yêu cầu tại chương V 16 m
19 Rải cáp ngầm Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25 đến tủ chiếu sáng Theo yêu cầu tại chương V 0,16 100m
20 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 Theo yêu cầu tại chương V 795 m
21 Rải cáp ngầm, Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x10+1x6 đến cột đèn Theo yêu cầu tại chương V 7,95 100m
22 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo yêu cầu tại chương V 40,18 kg
23 Bu lông M10x40 Theo yêu cầu tại chương V 0,06 kg
24 Bu lông M16x45 Theo yêu cầu tại chương V 0,22 kg
25 Bu lông M20x300 Theo yêu cầu tại chương V 6,2 kg
26 Lắp đặt xà Theo yêu cầu tại chương V 1 bộ
27 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo yêu cầu tại chương V 143,4 kg
28 Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo yêu cầu tại chương V 40 cái
29 Bu lông M8x45 Theo yêu cầu tại chương V 4,4 kg
30 Làm tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu tại chương V 20 1 bộ
31 Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo yêu cầu tại chương V 11,61
32 Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
33 Bu lông M8x45 Theo yêu cầu tại chương V 0,22 kg
34 Bu lông M10x100 Theo yêu cầu tại chương V 0,6 kg
35 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V 1 1 bộ
36 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
37 Đầu cốt đồng M25 Theo yêu cầu tại chương V 8 cái
38 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu tại chương V 8 1 đầu cáp
39 Đầu cốt đồng M16 Theo yêu cầu tại chương V 120 cái
40 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu tại chương V 120 1 đầu cáp
41 Đầu cốt đồng M10 Theo yêu cầu tại chương V 40 cái
42 Làm đầu cáp khô Theo yêu cầu tại chương V 40 1 đầu cáp
43 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V 33 cái
44 Măng sông nối ống nhựa D85 Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
45 Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn Theo yêu cầu tại chương V 665 m
46 Rải dây đồng Theo yêu cầu tại chương V 6,65 100m
47 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo yêu cầu tại chương V 25,512 kg
48 Bu lông các loại Theo yêu cầu tại chương V 0,744 kg
49 Ống thép Φ60 dày 4 ly bảo vệ cáp Theo yêu cầu tại chương V 391,6833 kg
50 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu tại chương V 0,71 100m
51 Ông nhựa bảo vệ cáp Φ65/50 Theo yêu cầu tại chương V 604 m
52 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn chịu lực bảo vệ cáp Φ65/50 Theo yêu cầu tại chương V 6,04 100 m
E Phần xây dựng hệ thống điện chiếu sáng
1 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,296 100m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V 0,02 100m3
3 Khung móng cốt thép cột đèn bát giác Theo yêu cầu tại chương V 20 khung
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại chương V 2 m3
5 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 12,8 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V 0,64 100m2
7 Đào móng cột, trụ - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,3859 1m3
8 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 0,189 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V 0,0224 tấn
10 Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại chương V 0,044 m3
11 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,384 100m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V 0,384 100m3
13 Đào móng - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,048 100m3
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V 0,048 100m3
15 Đào rãnh - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 1,303 100m3
16 Rải cát đen Theo yêu cầu tại chương V 48,672 m3
17 Xếp gạch chỉ đặc Theo yêu cầu tại chương V 4.563 viên
18 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m Theo yêu cầu tại chương V 507 m
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V 0,7352 100m3
20 Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 10,14 m3
21 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,6439 100m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V 3,64 m3
23 Đào rãnh - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,2193 100m3
24 Rải cát đen Theo yêu cầu tại chương V 8,645 m3
25 Xếp gạch chỉ đặc Theo yêu cầu tại chương V 819 viên
26 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m Theo yêu cầu tại chương V 91 m
27 Nilong lót Theo yêu cầu tại chương V 91 m
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V 0,132 100m3
29 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,0873 100m3
30 Bê tông rãnh, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 3,549 m3
31 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo yêu cầu tại chương V 0,51 100m
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại chương V 7,395 m3
33 Đào rãnh - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,0668 100m3
34 Rải cát đen Theo yêu cầu tại chương V 4,845 m3
35 Xếp gạch chỉ đặc Theo yêu cầu tại chương V 459 viên
36 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m Theo yêu cầu tại chương V 51 m
37 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V 0,0189 100m3
38 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,0681 100m3
39 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu tại chương V 0,1802 100m2
40 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo yêu cầu tại chương V 0,187 100m2
41 Thi công mặt đường lớp đá dăm chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo yêu cầu tại chương V 0,1955 100m2
42 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu tại chương V 0,204 100m2
43 Tưới nhựa dính bám TNC 0,5kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V 0,204 100m2
44 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu tại chương V 0,2023 100m2
45 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Theo yêu cầu tại chương V 0,1 100m
46 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại chương V 1,84 m3
47 Đào rãnh - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,0174 100m3
48 Rải cát đen Theo yêu cầu tại chương V 1,26 m3
49 Xếp gạch chỉ đặc Theo yêu cầu tại chương V 180 viên
50 Băng báo hiệu cáp ngầm rộng 0,3m Theo yêu cầu tại chương V 10 m
51 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V 0,0049 100m3
52 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo yêu cầu tại chương V 0,0125 100m3
53 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo yêu cầu tại chương V 0,0453 100m2
54 Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo yêu cầu tại chương V 0,0467 100m2
55 Thi công mặt đường lớp đá dăm chèn đá dăm lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo yêu cầu tại chương V 0,0483 100m2
56 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Theo yêu cầu tại chương V 0,05 100m2
57 Tưới nhựa dính bám TNC 0,5kg/m2 Theo yêu cầu tại chương V 0,05 100m2
58 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu tại chương V 0,0497 100m2
59 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép Theo yêu cầu tại chương V 20 1 vị trí
F Đảm bảo an toàn giao thông
1 Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 90mm Theo yêu cầu tại chương V 110,5 m
2 Bê tông cọc tiêu, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại chương V 1,755 m3
3 Sơn trắng, đỏ 2 lần Theo yêu cầu tại chương V 23,4 m2
4 Dây trơn băng rào công trình Theo yêu cầu tại chương V 640 md
5 Lắp đặt biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
6 Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) Theo yêu cầu tại chương V 6 cái
7 Biển báo chữ nhật KT (140x80)cm (1 cột) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
8 SX biển báo chữ nhật (1400x800)mm Theo yêu cầu tại chương V 2,24 m2
9 Biển báo chữ nhật KT (1,6x1,0)cm (2 cột) Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
10 SX biển báo chữ nhật (1600x1000)mm Theo yêu cầu tại chương V 3,2 m2
11 Cột trụ đỡ D80 ống thép Theo yêu cầu tại chương V 30 md
12 Đèn báo tín hiệu Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
13 Áo phản quang + băng đỏ Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
14 Cờ lệnh Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
15 Còi Theo yêu cầu tại chương V 2 cái
16 Nhân công điều tiết giao thông (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) Theo yêu cầu tại chương V 30 công
17 Dây điện 1x1,5 Theo yêu cầu tại chương V 200 md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.374E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.474E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa nóng và cấp điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.442.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->