Gói thầu: XL-03: Sửa chữa hệ thống điện cấp nguồn Bệnh viện C Đà Nẵng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210622205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL-03: Sửa chữa hệ thống điện cấp nguồn Bệnh viện C Đà Nẵng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2021 và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 10:23:00 đến ngày 2021-06-25 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,417,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ 22KV ĐI NGẦM | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-(3x120) - 12,7/24kV | Mô tả KT theo chương V | 109,275 | Mét |
| 2 | Dây đồng bọc Cu/XLPE 120 - 12,7kV (đấu nối) | Mô tả KT theo chương V | 9 | Mét |
| 3 | MV38 - 0,6kV nối tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 30 | Mét |
| 4 | Kẹp răng trung áp 95-240/95-240 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả KT theo chương V | 9 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M38 | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Sứ đứng 24kV + phụ kiện | Mô tả KT theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Dây M(30/10) buộc cổ sứ | Mô tả KT theo chương V | 6 | Mét |
| 9 | Đai thép giữ không rĩ + khóa đai | Mô tả KT theo chương V | 5 | Bộ |
| 10 | Bảng chỉ dẫn cáp ngầm (theo mẫu) | Mô tả KT theo chương V | 3 | Tấm |
| 11 | Xà cầu chì tự rơi trụ LT | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà Thu lôi van + Sứ đỡ | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Xà đỡ hộp đầu cáp trụ LT | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi (LB FCO) | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Đầu cáp ngầm ngoài trời 3 pha (3x120)mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Đầu T-Plug 3 pha (3x120)mm2- 24kV | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Mương cáp nền bê tông TT loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 47,9 | Mét |
| 18 | Mương cáp nền bê tông TT loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 44,6 | Mét |
| 19 | Ống nhựa xoắn fi 50/65 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 95,5 | Mét |
| 20 | Ống nhựa xoắn fi 125/160 bảo vệ cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 137,1 | Mét |
| 21 | Ống thép mạ kẽm Ø 114 dày 3ly | Mô tả KT theo chương V | 3 | Mét |
| 22 | Ống thép mạ kẽm Ø 42 dày 3ly | Mô tả KT theo chương V | 3 | Mét |
| 23 | Hố ga cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 2 | Cái |
| 24 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 9 | Cái |
| 25 | Tiếp địa RG2-6 (bổ sung) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Chi tiết nối đất đầu cột | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Chi tiết nối đất chân cột | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Bộ chỉ thị sự cố | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1250KVA-22/0,4KV | |||
| 1 | Cáp trung thế CXV/DSTA-50mm2-24kV | Mô tả KT theo chương V | 27 | m |
| 2 | Cáp hạ thế M(1x300)XLPE/PVC-600V | Mô tả KT theo chương V | 444 | m |
| 3 | Dây nối tiếp địa trong TBA | Mô tả KT theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Đầu cáp Elbow 250A -24KV - M50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Đầu cáp Tplug 250A -24KV - M50 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đầu cos đồng M300 | Mô tả KT theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE Fi 80/105 | Mô tả KT theo chương V | 75 | m |
| 8 | Tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Bảng tên trạm | Mô tả KT theo chương V | 1 | biển |
| 10 | Biển báo cấm vào | Mô tả KT theo chương V | 1 | biển |
| 11 | Hào cáp trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 16 | m |
| 12 | Móng MBA + Gờ chắn dầu (2mx0.1mx0.1m) | Mô tả KT theo chương V | 1 | móng |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế từ MBA xuống tủ điện tổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bể chứa dầu | Mô tả KT theo chương V | 1 | hố |
| 15 | Hố thu dầu phụ | Mô tả KT theo chương V | 1 | hố |
| 16 | Tiếp địa trạm RG6-12 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Rào ngăn TBA + cửa | Mô tả KT theo chương V | 8 | m2 |
| C | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Tủ điện phân phối HT01 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điện phân phối HT02 | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Móng tủ điện HT | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Hào cáp hạ thế ngoài nhà | Mô tả KT theo chương V | 20 | Mét |
| 5 | Hào cáp hạ thế trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 5,5 | Mét |
| 6 | Mương cáp nền bê tông loại 1 | Mô tả KT theo chương V | 177 | Mét |
| 7 | Mương cáp nền bê tông loại 2 | Mô tả KT theo chương V | 6 | Mét |
| 8 | Thanh đỡ 4 rãnh (trên mái) | Mô tả KT theo chương V | 31 | Thanh |
| 9 | Hố cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 2 | Hố |
| 10 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả KT theo chương V | 20 | Mốc |
| 11 | Cáp M(3x150+1x95) XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Mô tả KT theo chương V | 172,045 | Mét |
| 12 | Cáp M(3x185+1x120) XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Mô tả KT theo chương V | 200,872 | Mét |
| 13 | Dây đồng trần | Mô tả KT theo chương V | 372,917 | Mét |
| 14 | Ống nhựa xoắn fi 100/130 | Mô tả KT theo chương V | 319,525 | Mét |
| 15 | Đầu cos đồng bấm M185 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 16 | Đầu cos đồng bấm M150 | Mô tả KT theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cos đồng bấm M120 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 18 | Đầu cos đồng bấm M95 | Mô tả KT theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Đai thép không ri + khóa | Mô tả KT theo chương V | 36 | Bộ |
| 20 | Tiếp địa RG2-6 | Mô tả KT theo chương V | 2 | Vị trí |
| D | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thu lôi van 21kV | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn RRT (trong nhà) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Máy biến áp 1250kVA - 22/0,4kV trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thu lôi van 21kV | Mô tả KT theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Dao cách ly LBS | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy biến áp 1250kVA - 22/0,4kV trong nhà | Mô tả KT theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Máy cắt hạ thế( ACB) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp chống sét van trên cột có chiều cao Lắp đặt ≤20m | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp tủ điện cao áp (cấp điện áp ≤35kV) | Mô tả KT theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4 kV >750KVA | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV | Mô tả KT theo chương V | 1 | Máy |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Giá trị thành tiền Theo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu là 162.737.000 đồng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.126199E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.025239E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Về tính chất tương tự của các hợp đồng: Là công trình công nghiệp hoặc loại công trình khác cấp IV trở lên với giá trị được xét Hợp đồng tương tự là phần thi công xây lắp Đường dây và trạm biến áp + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hang năm trên Webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.392.226.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.784.452.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi