Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Tái bố trí lưới điện các tuyến đường quanh cụm trường học đạt chuẩn quốc gia tại khu đất công trình công cộng phường 6, quận Tân Bình”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620058-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Tái bố trí lưới điện các tuyến đường quanh cụm trường học đạt chuẩn quốc gia tại khu đất công trình công cộng phường 6, quận Tân Bình”
Số hiệu KHLCNT 20210618502
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB + Đền bù
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 11:32:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,506,922,672 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Kg
2 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 Cái
3 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cọc
4 COSSE ép Cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Cái
5 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
6 Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
7 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
8 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Tấm
9 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Tấm
10 Bảng SDNL tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Tấm
11 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Chai
12 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Dây
13 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
14 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Tấm
15 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mối
16 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
17 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
18 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Mét
2 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
3 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Cáp M25 bọc 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Mét
5 Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
6 Cosse ép cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
7 Băng keo cách điện TT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cuộn
C CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Mét
2 Cosse ép cu 3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112 Cái
3 cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112 Cái
4 Náp che sứ cao MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
5 Nắp chụp Tole cho MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
6 TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Thùng
7 Tấm bakelit + Thanh cái trạm trụ thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bảng
8 Vis mạ zn 3x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
9 Ống nhựa PVC đk 42mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Mét
10 khâu nối PVC đk 42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
11 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Chai
12 Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
13 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Kg
2 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
4 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-120mm2 (WR835) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136 Cái
5 Cái nối IPC 95-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
6 Kẹp ngừng cáp ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
7 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Bộ
8 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cọc
9 Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Mét
10 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Mét
11 băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Cuộn
12 BOULON MÓC CÁP ABC 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Cái
13 Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Mét
14 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Mối
15 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
16 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
17 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống sắt tráng ZN D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Mét
2 Colier d42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 606 Cái
3 Collier d90 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 54 Bộ
4 Cáp Cu trần M25 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Kg
5 Cosse ép cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 704 Cái
6 Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cọc
7 COSSE ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
8 VIS 3*30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.212 Cái
9 Ống nhựa HDPE d34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 352 Mét
10 Ống nhựa HDPE d42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Mét
11 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 130 Tấm
12 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Cái
13 Biển báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Cái
14 Keo bọt nở Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Chai
15 Dây rút buộc bảng tên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 130 Dây
16 Gía đỡ hộp đầu cáp đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
17 Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 202 Tấm
18 Mối hàn Cadwell Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Mối
19 Khớp nối cọc tiếp địa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Cái
20 Bulong hướng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Cái
21 Bulong đóng cọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Cái
F CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.477,225 Mét
2 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.427,1 Mét
3 Ống xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.037,085 Mét
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (5 modules: 3 ngăn tải + 2 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
3 Lắp tủ RMU (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
4 Lắp tủ RMU (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
H LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp nối đất tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
2 Rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 279 Mét
3 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.202 Mét
4 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.177 Mét
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên tủ RMU (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
6 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên tủ RMU (2 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 bộ
7 Làm đầu cáp 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong RMU hiện hữu) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
8 Làm đầu cáp 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
9 Làm đầu cáp 3x240mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
10 Làm đầu cáp 3x95mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
11 Làm đầu cáp 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
12 Làm đầu cáp 3x50mm2 OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
13 Làm đầu cáp 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
14 Làm đầu cáp 3x50mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
15 Làm hộp nối cáp 3x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
16 Làm hộp nối cáp 3x50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
17 Làm hộp nối cáp 3x240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo dỡ, lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chi tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp sứ đứng đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
2 Lắp băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cuộn
3 Kéo cáp Cu bọc 25mm2 đấu cò Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
4 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
6 Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 95 lấy độ võng (thủ công ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4 km
8 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7 km
9 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7 km
10 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,006 km
11 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo bộ chằng h > 10 m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,036 km
12 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Trụ
13 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 10cái
14 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
15 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo dỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
16 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polymer chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
17 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 10 Bộ
18 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
K LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Máy
2 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 1 pha 15(10)/0,4KV công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
3 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: 'Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
4 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: 'Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
5 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
6 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng báo…)
1 Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Bộ
2 Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
3 Lắp TI hạ thế 800/5A-1000V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cái
4 Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
5 Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
6 Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
7 Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Trạm
8 Lắp thùng điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
9 Lắp bảng điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
10 Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Thân
11 Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Thân
12 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 280 Mét
13 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112 Cái
14 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: 'Thay công tơ 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
15 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay CB 3 pha (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Bộ
16 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay đo đếm các loại (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
17 Thay dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện day Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,284 km
18 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
19 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
20 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
21 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
22 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Trụ
23 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (tháo dỡ) (chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,7 10cái
24 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
25 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
26 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
27 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
28 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polymer chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
29 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,102 km
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: 'Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (trên cột, chỉ tháo gỡ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Hộp
2 Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: 'Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 1MVAr
N LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Nối đất trụ hạ thế có thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
2 Lắp ngừng cáp ABC 1 bên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
3 Lắp Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-120mm2 (WR835) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136 Bộ
4 Lắp băng keo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Bộ
5 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Trụ
6 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Trụ
7 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Trụ
8 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,322 km
9 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,061 km
10 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Bộ
11 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7875 km
12 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,082 km
13 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,011 km
14 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,043 km
15 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 153 Bộ
16 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,339 km
17 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Bộ
18 Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo kẹp cáp, chiều cao lắp đặt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 Bộ
O LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
2 Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
3 Lắp tủ hạ thế composite loại 3 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
P LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng báo…)
1 Lắp hộp đậy điện kế 1 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Cái
2 Lắp hộp đậy điện kế 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cái
3 Lắp nối đất tủ điện hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Tủ
4 Lắp đầu cosse 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 704 Cái
5 Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 78 Mét
6 Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.895 Mét
7 Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126 Bộ
8 Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
9 Rải cáp ngầm hạ thế 2M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.365 Mét
10 Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 744 Mét
11 Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Bộ
12 Lắp ống nhựa HDPE d34 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Vị trí
13 Lắp ống nhựa HDPE d42 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Vị trí
14 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn (1 sợi cáp 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
15 Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Bộ
Q LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,975 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2535 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1257 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 cái
R LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 365,2 10m
2 Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,338 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 113,66 m3
4 Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 172,59 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,1574 100m3
6 Đào mương thủ công , rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 234,822 m3
7 Đào lớp đất bằng máy đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,3749 100m3
S LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm vật tư ống nhựa xoắn HDPE
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,2 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64,45 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40,17 100m
4 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.022,94 m2
5 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5997 100m3
6 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,4589 100m3
7 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,9855 100m2
8 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.535 m
9 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,7636 100m3
10 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,1198 100m3
11 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,125 100m2
12 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,125 100m2
13 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,125 100m2
14 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,125 100m2
15 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9 m3
16 Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,01 m3
17 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m2
18 Gắn cọc mốc sứ trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 cọc
19 Gắn cọc mốc gang dưới lòng đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 114 cọc
T LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TỦ PHÂN PHỐI HẠ THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,3 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7 m3
3 Đào móng thủ công , rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7 m3
4 Đào móng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,95 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7 m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2172
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7322 100m²
8 SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,8463 tấn
9 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 140 Bộ
10 Lắp đặt tấm Bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m2
11 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Cái
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,9
U LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM BIẾN ÁP THÂN TRỤ THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,08 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,304 m3
3 Đào đất móng thủ công , rộng >1m, sâu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,304 m3
4 Đào đất móng thủ công (lớp đất cấp IV), rộng >1m, sâu >1m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,256 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,304 m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,9394 m3
7 SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1017 tấn
8 SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,0462 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,6838 100m2
10 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,28 100m
11 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,12 100m
12 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1397 100m3
13 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0144 100m3
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,435 m3
15 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,68 m2
16 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
V LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TỦ RMU (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,94 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,14 m3
3 Đào đất móng thủ công , rộng >1m, sâu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,14 m3
4 Đào đất móng thủ công (lớp đất cấp IV), rộng >1m, sâu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,82 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,966 m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,17 m3
7 SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0663 tấn
8 SXLD cốt thép móng, đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1864 tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2334 100m2
10 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,08 100m
11 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0192 100m3
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0077 100m3
13 Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,77 m3
14 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,7 m2
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cái
W CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1 Chi phí máy phát công suất 225 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
2 Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
3 Chi phí máy phát công suất 560 KVA (8giờ/ngày) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 máy
X BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.488.224.337 đồng 1 Khóan
Y CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
Z CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1 Chi phí phân luồng giao thông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.261E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.652E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.565.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->