Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Tái bố trí lưới điện các tuyến đường quanh cụm trường học đạt chuẩn quốc gia tại khu đất công trình công cộng phường 6, quận Tân Bình”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “Tái bố trí lưới điện các tuyến đường quanh cụm trường học đạt chuẩn quốc gia tại khu đất công trình công cộng phường 6, quận Tân Bình” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210618502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB + Đền bù |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 11:32:00 đến ngày 2021-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,506,922,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Kg |
| 2 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cọc |
| 4 | COSSE ép Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| 5 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 6 | Gía đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 8 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Tấm |
| 9 | Bảng tên tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Tấm |
| 10 | Bảng SDNL tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Tấm |
| 11 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Chai |
| 12 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Dây |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 14 | Thẻ chỉ danh đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Tấm |
| 15 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mối |
| 16 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 17 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 18 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN DÂY NỔI TRUNG THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 2 | COLLIER 114 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Mét |
| 5 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm al ac bọc 24kV-240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 6 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Băng keo cách điện TT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cuộn |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Mét |
| 2 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 3 | cosse cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 4 | Náp che sứ cao MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 5 | Nắp chụp Tole cho MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 6 | TH ĐIỆN KẾ COMPOSITE 0,50*0,30*0,2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Thùng |
| 7 | Tấm bakelit + Thanh cái trạm trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bảng |
| 8 | Vis mạ zn 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 9 | Ống nhựa PVC đk 42mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Mét |
| 10 | khâu nối PVC đk 42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 11 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Chai |
| 12 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Kg |
| 2 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 4 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-120mm2 (WR835) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Cái |
| 5 | Cái nối IPC 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 6 | Kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 7 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cọc |
| 9 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 11 | băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cuộn |
| 12 | BOULON MÓC CÁP ABC 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cái |
| 13 | Ống nhựa HDPE d20 (đường kính 27mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 14 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mối |
| 15 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 16 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng ZN D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Mét |
| 2 | Colier d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 606 | Cái |
| 3 | Collier d90 (mạ nhúng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 4 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Kg |
| 5 | Cosse ép cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 704 | Cái |
| 6 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cọc |
| 7 | COSSE ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 8 | VIS 3*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.212 | Cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE d34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 352 | Mét |
| 10 | Ống nhựa HDPE d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Mét |
| 11 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130 | Tấm |
| 12 | Bảng tên tủ hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 13 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 14 | Keo bọt nở | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Chai |
| 15 | Dây rút buộc bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130 | Dây |
| 16 | Gía đỡ hộp đầu cáp đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 17 | Thẻ chỉ danh đầu cáp cấp phối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 202 | Tấm |
| 18 | Mối hàn Cadwell | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Mối |
| 19 | Khớp nối cọc tiếp địa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 20 | Bulong hướng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 21 | Bulong đóng cọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.477,225 | Mét |
| 2 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.427,1 | Mét |
| 3 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.037,085 | Mét |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (5 modules: 3 ngăn tải + 2 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ RMU+ Vỏ tủ (4 modules: 3 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ RMU (2 modules: 1 thanh cái+ 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp tủ RMU (3 modules: 2 ngăn tải + 1 ngăn MBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| H | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp nối đất tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 2 | Rải cáp ngầm 3x95mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 279 | Mét |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.202 | Mét |
| 4 | Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn ống lắp mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.177 | Mét |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn lên tủ RMU (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 6 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đôi lên tủ RMU (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong RMU hiện hữu) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Làm đầu cáp 3x240mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Làm đầu cáp 3x240mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Làm đầu cáp 3x95mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Làm đầu cáp 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 12 | Làm đầu cáp 3x50mm2 OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 13 | Làm đầu cáp 3x50mm2 ID (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 14 | Làm đầu cáp 3x50mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 15 | Làm hộp nối cáp 3x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | Làm hộp nối cáp 3x50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 17 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chi tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp sứ đứng đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 2 | Lắp băng keo cách điện trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cuộn |
| 3 | Kéo cáp Cu bọc 25mm2 đấu cò | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đầu cosse 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 5 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ (ống d114) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 95 lấy độ võng (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4 | km |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7 | km |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây nhôm lõi thép 50 lấy độ võng (thủ công ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | km |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | km |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo bộ chằng h > 10 m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,036 | km |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Trụ |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 10cái |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polymer chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay các loại sứ hạ thế bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | 10 Bộ |
| 18 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp máy biến thế 3P 560kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Máy |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay MBA 1 pha 15(10)/0,4KV công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 3 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: 'Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 4 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: 'Thay MBA 3 pha 35(22)/0,4KV công suất | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay chống sét van bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: Thay cầu chì tự rơi bộ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng báo…) | |||
| 1 | Lắp Aptomat hạ thế 300A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Bộ |
| 2 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 3 | Lắp TI hạ thế 800/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 4 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 5 | Lắp Aptomat hạ thế 800A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp cáp nhị thứ 4x3,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trạm |
| 8 | Lắp thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 9 | Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 10 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1000 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Thân |
| 11 | Lắp thân trạm biến thế kiểu một cột thép 1000x1300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Thân |
| 12 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | Mét |
| 13 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Cái |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: 'Thay công tơ 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay CB 3 pha (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay đo đếm các loại (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 17 | Thay dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện day | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,284 | km |
| 18 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 19 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 20 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 21 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 22 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 23 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo sứ đứng (tháo dỡ) (chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,7 | 10cái |
| 24 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 25 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 26 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 25(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 27 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 50(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 28 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay sứ treo polymer chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 29 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,102 | km |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: 'Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm (trên cột, chỉ tháo gỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Hộp |
| 2 | Phần tháo dỡ và lắp lại thiết bị: 'Thay hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 1MVAr |
| N | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nối đất trụ hạ thế có thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp ngừng cáp ABC 1 bên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 3 | Lắp Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-120mm2 (WR835) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Bộ |
| 4 | Lắp băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 5 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Trụ |
| 6 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Trụ |
| 7 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay cột bê tông, chiều cao cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 8 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,322 | km |
| 9 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây nhôm bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,061 | km |
| 10 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay xà đỡ trọng lượng 15(kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 11 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7875 | km |
| 12 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,082 | km |
| 13 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,011 | km |
| 14 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,043 | km |
| 15 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Thay kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 153 | Bộ |
| 16 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo dây thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,339 | km |
| 17 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Bộ |
| 18 | Phần tháo dỡ và lắp lại vật liệu: Tháo kẹp cáp, chiều cao lắp đặt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp tủ hạ thế composite loại 1 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp tủ hạ thế composite loại 2 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 3 | Lắp tủ hạ thế composite loại 3 (tủ pp+CB+thanh cái):0,4x 0,3x 1,0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| P | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng báo…) | |||
| 1 | Lắp hộp đậy điện kế 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Cái |
| 2 | Lắp hộp đậy điện kế 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 3 | Lắp nối đất tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Tủ |
| 4 | Lắp đầu cosse 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 704 | Cái |
| 5 | Lắp cáp ngầm hạ thế 3M95+1M50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Mét |
| 6 | Lắp cáp ngầm hạ thế nhôm 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.895 | Mét |
| 7 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế ruột nhôm 3x240+1x120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Bộ |
| 8 | Lắp hộp nối cáp hạ thế 3*240+1*120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 9 | Rải cáp ngầm hạ thế 2M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.365 | Mét |
| 10 | Rải cáp ngầm hạ thế 3M25+M16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 744 | Mét |
| 11 | Lắp hộp đầu cáp hạ thế 3x25+1x16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Bộ |
| 12 | Lắp ống nhựa HDPE d34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 176 | Vị trí |
| 13 | Lắp ống nhựa HDPE d42 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Vị trí |
| 14 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp đơn (1 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 15 | Lắp ống cáp ngầm lên trụ d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| Q | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,975 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2535 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1257 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | cái |
| R | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 365,2 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt bằng máy cào bóc wirtgen C1000, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,338 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113,66 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công (cấp phối đá dăm), | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 172,59 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,1574 | 100m3 |
| 6 | Đào mương thủ công , rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 234,822 | m3 |
| 7 | Đào lớp đất bằng máy đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,3749 | 100m3 |
| S | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…), không bao gồm vật tư ống nhựa xoắn HDPE | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,2 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64,45 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,17 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.022,94 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5997 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4589 | 100m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,9855 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.535 | m |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,7636 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1198 | 100m3 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,125 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,125 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,125 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,125 | 100m2 |
| 15 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9 | m3 |
| 16 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,01 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m2 |
| 18 | Gắn cọc mốc sứ trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | cọc |
| 19 | Gắn cọc mốc gang dưới lòng đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | cọc |
| T | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TỦ PHÂN PHỐI HẠ THẾ (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,3 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | m3 |
| 3 | Đào móng thủ công , rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | m3 |
| 4 | Đào móng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,95 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2172 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7322 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8463 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,9 | m² |
| U | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TRẠM BIẾN ÁP THÂN TRỤ THÉP (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,08 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,304 | m3 |
| 3 | Đào đất móng thủ công , rộng >1m, sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,304 | m3 |
| 4 | Đào đất móng thủ công (lớp đất cấp IV), rộng >1m, sâu >1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,256 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,304 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,9394 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1017 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0462 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6838 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,28 | 100m |
| 11 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,12 | 100m |
| 12 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1397 | 100m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0144 | 100m3 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,435 | m3 |
| 15 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,68 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| V | LẮP VẬT LIỆU - HẠNG MỤC MÓNG TỦ RMU (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,94 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, mặt vỉa hè (lớp bê tông) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,14 | m3 |
| 3 | Đào đất móng thủ công , rộng >1m, sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,14 | m3 |
| 4 | Đào đất móng thủ công (lớp đất cấp IV), rộng >1m, sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b>250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,966 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,17 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0663 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng, đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1864 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2334 | 100m2 |
| 10 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| 11 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0192 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0077 | 100m3 |
| 13 | Đổ Bê tông XM đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,77 | m3 |
| 14 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,7 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| W | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 225 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 560 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | máy |
| X | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 10.488.224.337 đồng | 1 | Khóan |
| Y | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| Z | CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí phân luồng giao thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.261E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.652E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ,trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công cáp ngầm cấp điện áp >=15 kV. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.855.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.565.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi