Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị, cài đặt, kết nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210612899-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm thiết bị, cài đặt, kết nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611080 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-08 16:27:00 đến ngày 2021-06-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,571,725,744 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,000,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại Recloser ≥38kV-630A; ≥12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA | 2 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Máy biến dòng điện 1 pha 35kV (200-400/5A, 30VA, CCX 0,5) | 6 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy biến điện áp 1 pha 35kV (38,5/0,1kV-100VA; CCX 0,5) | 6 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | 20.227 | m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | 238 | m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-(3x120)mm2 - 20/35(40,5)kV | 1.753 | m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết bị Modem 3G: E225+ SIM 3G | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp 1 công tơ Compozit | 2 | hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp đặt Modem + Hộp công tơ Compozit | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Cài đặt thiết bị mạng Router | 2 | thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router | 2 | thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Cài đặt, cấu hình thiết bị mạng (Firewall) | 2 | thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng (Firewall) | 2 | thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cài đặt cấu hình thiết bị switch (cả switch pop) | 2 | thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống | 2 | thiết bị | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Khai báo cấu hình RE tại thiết bị | 2 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | 2 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tín hiệu đo lường AI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tín hiệu đo lường AI (Tín hiệu thứ hai trở đi) | 29 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Tín hiệu chỉ thị DI (Tín hiệu thứ hai trở đi) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Tín hiệu cảnh báo SI (Tín hiệu đầu tiên) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Tín hiệu cảnh báo SI (Tín hiệu thứ hai trở đi) | 31 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tín hiệu điều khiển SO (Tín hiệu đầu tiên) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tín hiệu điều khiển SO (Tín hiệu thứ hai trở đi) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Tín hiệu điều khiển DO (Tín hiệu đầu tiên) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Tín hiệu điều khiển DO (Tín hiệu thứ hai trở đi) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Tín hiệu đo lường AI (Tín hiệu đầu tiên) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tín hiệu đo lường AI (Tín hiệu thứ hai trở đi) | 29 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Tín hiệu chỉ thị DI ( Tín hiệu đầu tiên ) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Tín hiệu chỉ thị DI (Tín hiệu thứ hai trở đi) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tín hiệu cảnh báo SI (Tín hiệu đầu tiên) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Tín hiệu cảnh báo SI (Tín hiệu thứ hai trở đi) | 31 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Tín hiệu điều khiển SO (Tín hiệu đầu tiên) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tín hiệu điều khiển SO (Tín hiệu thứ hai trở đi) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Tín hiệu điều khiển DO (Tín hiệu đầu tiên) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tín hiệu điều khiển DO (Tín hiệu thứ hai trở đi) | 1 | Tín hiệu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | 2 | hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại RE và tại PCBK | 8 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCBK với router tại RE | 8 | Hệ thống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 234 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 361 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch Vòng | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 253 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch Vòng | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 18 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 3 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng (Từ ngăn lộ thứ 2) | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải | 1 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ ngăn lộ thứ 2) | 361 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới | 2 | ngăn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái | 2 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố | 20 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố | 20 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố | 20 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố | 20 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố | 20 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly | 20 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố | 20 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng | 20 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo | 40 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Thử nghiệm tính năng STLS | 40 | Hàm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thí nghiệm thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV, 630A, 12,5kA/1s (kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển và phụ kiện lắp đặt) | 2 | bộ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thí nghiệm biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ loại 38,5/0,22kV-100VA | 2 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thí nghiệm máy biến dòng TI-35kV (1pha) | 6 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Thí nghiệm máy biến điện áp TU-35kV (1pha) | 6 | máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.857E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.97E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm thiết bị và cài đặt kết nối như gói thầu đang xét.
+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm.
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nếu xuất hiện sai sót, hư hoảng hàng hóa nhà thầu phải có mặt ngay tại địa điểm chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 02 ngày kể từ ngày thông báo để xác nhận về các sai sót, hư hỏng của hàng hóa và đề ra cách khắc phục và giải quyết. Phải bằng chi phí của mình thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót hư hỏng trong thời gian và được chủ đầu tư chấp thuận. Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sửa chữa thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi