Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.2 sau TBA 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.2 sau TBA 110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:08:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,912,655,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV -630A, 16kA/1s, chém đứng ngoài trời, dập hồ quang bằng dầu, cách điện polymer, bao gồm tay dao + bộ truyền động (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 3 | Tụ bù trung thế 24kV - 1x100kVAR (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 3 pha 22kV-100A cách điện Polymer, ngoài trời (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV + ty (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 8 | Quả |
| 6 | Sứ đứng polymer 22kV + ty, kẹp (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 241 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo polymer 22kV + phụ kiện 4 chi tiết (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 359 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo dây bọc polymer 22kV + phụ kiện 4 chi tiết (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Chuỗi |
| 9 | Dây buộc sứ định hình (2 sứ) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 10 | Dây đồng bọc nối CSV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 6 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc AC-120/19-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 33 | m |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc AC-70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 93 | m |
| 13 | Căng lại dây AC-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 12.642 | m |
| 14 | Căng lại dây AC-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 12.942 | m |
| 15 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông KNO-95 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 78 | Cái |
| 16 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông KNO-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 84 | Cái |
| 17 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông KNO-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 102 | Cái |
| 18 | Ống nối nhôm 95 cho dây ACSR | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 6 | Cái |
| 19 | Ống nối nhôm 70 cho dây ACSR | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 18 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 18 | Cái |
| 22 | Xà đỡ hạ thế 3 pha XĐ-0,4 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 23 | Chụp đầu cột 2,8m CH-2,8 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 22 | Bộ |
| 24 | Chụp đầu cột vuông 3,0m cột 08 đường trục CH-3,0V-C8 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 25 | Chụp đầu cột vuông 3,0m CH-3,0V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 15 | Bộ |
| 26 | Tấm bắt sứ chuỗi TBSC | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 27 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 18 | Bộ |
| 28 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 29 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 30 | Cồ dề néo dây CDG-98 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | Bộ |
| 31 | Cồ dề néo dây CDT-98 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 32 | Cồ dề néo dây CDT-105 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 33 | Cồ dề néo dây CDT-112 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 34 | Cồ dề néo dây CDC-98 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 35 | Cồ dề néo dây CDC-105 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 36 | Cồ dề néo dây CDC-112 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 37 | Xà rẽ cân XRC-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 38 | Xà rẽ 3 pha XR22-6 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 19 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ thẳng cột bê tông vuông XĐT-22V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ vượt cột bê tông vuông XĐV-22V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 43 | Xà néo bằng sứ đứng 3 pha lệch XN-3L-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 44 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 19 | Bộ |
| 45 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông vuông XNC-22V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 7 | Bộ |
| 46 | Xà néo hình chữ Z cột bê tông vuông XNZ-22V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 47 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-22D | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 48 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-22N | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 6 | Bộ |
| 49 | Xà néo cột cổng II XNII-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm XĐL-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 51 | Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm XNL-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 52 | Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNL-22D | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 53 | Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNL-22N | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | Bộ |
| 54 | Xà néo mạch kép cột bê tông ly tâm đơn XNK-22T | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 55 | Xà néo mạch kép cột bê tông vuông XNK-22V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột bê tông ly tâm XSI-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 58 | Xà đỡ tụ bù cột bê tông ly tâm XTB-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 59 | Dây néo TK70-12m DN-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | Bộ |
| 60 | Dây néo TK70-14m DN-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 61 | Dây néo TK70-18m DN-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 6 | Bộ |
| 62 | Dây leo tiếp địa cột 10m DLTĐ-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 14 | Bộ |
| 63 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 11 | Bộ |
| 64 | Dây leo tiếp địa cột 14m DLTĐ-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 65 | Móng néo MN15-5 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Móng |
| 66 | Tiếp địa RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 16 | Bộ |
| 67 | Tiếp địa RC-2-1(bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 10 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CÁP NGẦM | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 24kV -630A, 16kA/1s, chém đứng ngoài trời, dập hồ quang bằng dầu, cách điện polymer, bao gồm tay dao + bộ truyền động CDPT-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV CSV-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 7 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng gốm 22kV + ty SĐ-24G (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 8 | Quả |
| 4 | Dây đồng bọc nối CSV M50 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 21 | m |
| 5 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x120mm2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 645 | m |
| 6 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời 24kV-120mm2 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE160/125 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 406 | m |
| 8 | Ống thép qua đường F168,3/5,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 45 | m |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp MBHC | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 55 | Cái |
| 10 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm TBHC | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 283 | Cái |
| 11 | Hộp nối cáp ngầm ngoài trời 3x120 HN-CN | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Hộp |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm 120mm2 ĐCAM-120 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 21 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm 70mm2 ĐCAM-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 18 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 50mm2 ĐCM-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 63 | Cái |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC+CSV-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và đầu cáp XCD+ĐC+CSV1-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và đầu cáp XCD+ĐC+CSV2-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế cách điện trên 1 cột GTT-22 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 19 | Thang trèo trên 1 cột TT | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lên cột 12m GĐCLC-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lên cột 14m GĐCLC-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lên cột 18m GĐCLC-18 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 23 | Biển báo tên cáp ngầm BBCN | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | Cái |
| 24 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè gạch Block HC1-VH | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 175 | m |
| 25 | Hào cáp đơn đi dưới đường bê tông HC1-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 19 | m |
| 26 | Hào cáp đơn đi dưới đường nhựa (bê tông Asphalt) HC1-ĐN | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 274 | m |
| 27 | Hào cáp đơn cắt qua đường nhựa (bê tông Asphalt) HC1-CĐN | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 19 | m |
| 28 | Hào cáp đôi đi dưới đường bê tông HC2-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 12 | m |
| 29 | Hào cáp đôi đi dưới đường nhựa (bê tông Asphalt) HC2-ĐN | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 27 | m |
| 30 | Phá dỡ vỉa hè gạch Block PV-VHBlock | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 6,3 | m3 |
| 31 | Hoàn trả vỉa hè gạch Block HT-VHBlock | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 105 | m2 |
| 32 | Gạch Block bổ sung (3% của phá dỡ) G-Block | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3,15 | m2 |
| 33 | Phá dỡ đường nhựa (bê tông Asphalt) PD-Asphalt | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 40,43 | m3 |
| 34 | Hoàn trả đường nhựa (bê tông Asphalt) HT-Asphalt | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 134,75 | m2 |
| 35 | Phá dỡ và hoàn trả nền đường bê tông đa 2x4 M150 PV&HT-BT | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5,32 | m3 |
| C | THU HỒI PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 3 pha 10kV, chém ngang CDCL-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 10kV CSV-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | Bộ |
| 3 | Tụ bù trung thế 1x100kVAR TB-10kV-100kVAR | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi 10kV SI-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng gốm 10kV SĐ-10G | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 325 | Quả |
| 6 | Sứ đứng polymer 10kV SĐ-10P | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo gốm 10kV CN-10G | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 34 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo thủy tinh 2 bát CNTT-2 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 10 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo thủy tinh 3 bát CNTT-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 19 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo polymer 10kV CN-10P | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 217 | Chuỗi |
| 11 | Dây nhôm lõi thép AC-70 AC-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 30 | m |
| 12 | Dây nhôm lõi thép AC-50 AC-50 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1.150 | m |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 12m LT12 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm 16m LT16 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Cột |
| 15 | Xà đỡ hạ thế 3 pha XĐ-0,4 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 16 | Chụp đầu cột cao 1,5m CH-1,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 17 | Chụp đầu cột cao 3,0m CH-3 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 18 | Xà phụ 1 pha Xp-1 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ cân XRC-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ cân XRC1-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 3 pha XR10-6 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng cột bê tông ly tâm XĐT-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 20 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng cột bê tông vuông XĐT-10V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ vượt cột bê tông ly tâm XĐV-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 12 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt cột bê tông vuông XĐV-10V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ hình chữ Z cột bê tông vuông XĐZ-10V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo sứ đứng cột bê tông ly tâm XN-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 6 | Bộ |
| 28 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm XNC-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 16 | Bộ |
| 29 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông vuông XNC-10V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 6 | Bộ |
| 30 | Xà néo hình chữ Z cột bê tông vuông XNZ-10V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 31 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNC-10D | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 32 | Xà néo sứ chuỗi cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNC-10N | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 7 | Bộ |
| 33 | Xà néo sứ chuỗi cột thép hình XNG-12S | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột cổng II XNII-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm XĐL-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 36 | Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm XNL-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 37 | Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm đúp dọc tuyến XNL-10D | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo lệch 3 tầng cột bê tông ly tâm đúp ngang tuyến XNL-10N | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 39 | Xà néo mạch kép cột bê tông ly tâm XNK-10T | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 40 | Xà néo mạch kép cột bê tông vuông XNK-10V | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ chống sét van cột bê tông ly tâm XCSV-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ cầu chì tự rơi cột bê tông ly tâm XSI-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ tụ bù cột bê tông ly tâm XTB-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van XCD+CSV-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 45 | Dây néo 8,5m DN-8,5 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 46 | Dây néo 10m DN-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 47 | Dây néo 12m DN-12 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 48 | Dây néo 14m DN-14 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| D | CẢI TẠO PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp lực 160KVA tận dụng lại trong kho PC Nghệ An(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp lực 250KVA tận dụng lại trong kho PC Nghệ An(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | Cái |
| 3 | Máy biến áp lực 320KVA-22/0.4KV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Cái |
| 4 | Máy biến áp lực 400KVA-22/0.4KV(bao gồm cả thí nghiệm MBA và tính chất hóa học mẫu dầu cách điện) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp MBA 250kVA-10(22)/0,4kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Cái |
| 6 | Thí nghiệm chuyển nấc phân áp MBA 400kVA-10(22)/0,4kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Cái |
| 7 | Cầu chì tự rơi 22KV (Polymer)-100A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 6 | bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi cắt tải 22KV (Polymer)-100A (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | bộ |
| 9 | Chống sét van 22KV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 14 | bộ |
| 10 | Dao cách ly chém ngang ngoải trời 24kV-630A, cách điệp Polymer - kèm tay dao và bộ truyền động (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 6 | bộ |
| 11 | Tháo lắp lại Máy biến áp lực 400KVA-10(22)/0,4kV-TD | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | máy |
| 12 | Chụp Silicon chống sét van CH-CSV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 14 | cái |
| 13 | Chụp Silicon cầu chì CH-SI | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 14 | cái |
| 14 | Chụp Silicon cực cao thế MBA CH-MBA-C | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 14 | cái |
| 15 | Chụp Silicon cực hạ thế MBA CH-MBA-H | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 14 | cái |
| 16 | Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 50-70) KQ(50-70) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 7 | cái |
| 17 | Kẹp hotline (cho tiết diện 50-70) Hotline(50-70) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 7 | cái |
| 18 | Dây chảy cầu chì 9A DC-9A | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | bộ |
| 19 | Dây chảy cầu chì 14A DC-14A | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | bộ |
| 20 | Sứ đứng Polymer 22KV (cả ty, kẹp) PPI-24 (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 135 | Quả |
| 21 | Sứ đứng VHĐ 22KV (cả ty) (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 47 | Quả |
| 22 | Chuỗi néo Polymer 22kV + Phụ kiện 4 chi tiết (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 18 | chuỗi |
| 23 | Chuỗi néo dây bọc Polymer 22kV + Phụ kiện (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | chuỗi |
| 24 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AL70/11-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 255 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 22 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm M70 (Cu/Al-70) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 225 | Cái |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 84 | Cái |
| 28 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông 50 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 156 | Cái |
| 29 | Dây đồng mềm M95 cho trung tính MBA, tủ điện, vỏ máy biến áp (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 66 | m |
| 30 | Dây đồng mềm M50 cho CSV (VT A cấp) | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 42 | m |
| 31 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-2,6 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 32 | Xà néo dây đầu trạm 22kV (dọc tuyến) X.ĐD-22D | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 16 | Bộ |
| 33 | Xà néo dây đầu trạm 22kV (ngang tuyến) X.ĐD-22N-2,2 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,2m | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-2,6m | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 7 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van XSI-CSV-3,0m | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,2m | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6m | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | Bộ |
| 39 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-2,2m | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ máy biến áp GMBA-2,6m | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 41 | Ghế cách điện GCĐ-2,2m | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 42 | Ghế cách điện GCĐ-2,6m | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 43 | Giá đỡ cáp hạ thế GĐC-H | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 9 | Bộ |
| 44 | Thang trèo TS | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 45 | Dây tiếp địa TBA cột 12m (phần nổi) NĐ-TBA12 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 46 | Ống nhựa xoắn luồn cáp tổng D130/100 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 84 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa D40/30 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 9 | m |
| 48 | Biển an toàn BAT | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 14 | Cái |
| 49 | Biển tên trạm BTT | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 14 | Cái |
| E | THU HỒI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | máy |
| 3 | Máy biến áp 315kVA-10/0,4kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | máy |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | máy |
| 5 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | máy |
| 6 | Máy biến áp 400kVA-10(35)/0,4kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | máy |
| 7 | Cầu dao cách ly DT-10kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 4 | bộ |
| 8 | Cầu dao cách ly DN-10kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | bộ |
| 9 | Chống sét van CSV-12kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 14 | Bộ |
| 10 | Cầu chì tự rơi SI-12kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 8 | Bộ |
| 11 | Cầu chì ống PK-10kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm X1-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 7 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm X2-10 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 10 | Bộ |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XNII | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao XCD | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 5 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian XTG | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ chống sét van XCSV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van XSI+CSV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 7 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ máy biến áp GĐM | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 21 | Ghế thao tác trạm treo GTT | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 22 | Thang trèo TT | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 3 | Bộ |
| 23 | Sứ cách điện đứng VHĐ SĐ-10kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 159 | Quả |
| 24 | Sứ chuỗi Silicon-10kV | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 17 | chuỗi |
| 25 | Thanh cái dẫn điện trần AC-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 102 | m |
| 26 | Thanh cái dẫn điện bọc cách điện AC/XLPE-70 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 24 | m |
| 27 | Thanh cái đồng Φ8 | Theo chương V Tiêu chuẩn đánh giá | 69 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.868E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.73E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.338.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.676.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi