Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626183-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 09:31:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,874,214,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| B | Phần lắp đặt | |||
| C | Đường dây trung thế | |||
| D | Vùng III | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - 630A-1 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 6 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV XDD-22D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN22-2LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Xà néo đúp 22kV 2 tầng cột dọc tuyến XN22-2T-LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà néo đúp 22kV 2 tầng cột ngang tuyến XN22-2T-LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn 22kV 2 tầng cột ngang tuyến XN22-2T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ lèo 3 pha lệch XP-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 24 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 26 | Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.180 | m |
| 27 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Quả |
| 28 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi sứ néo 22kV dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Chuỗi |
| 30 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 31 | Dây buộc định hình composit dùng cho sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 33 | Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 34 | Biển báo tên cột, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 35 | Biển báo tên cầu dao, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| E | Vùng IV | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 9 | Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha chữ Z XĐ35-4L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đơn 35kV 2 tầng cột ngang tuyến XN35-3T | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đơn 35kV XN35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN35-2LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN35-2LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà néo đúp 35kV 3 tầng cột ngang tuyến XN35-3T-LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Xà néo đúp 35kV 3 tầng cột dọc tuyến XN35-3T-LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo đúp 22kV 3 tầng cột dọc tuyến XN22-3T-LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 25 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 26 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà phụ 3 pha XP-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ lèo 3 pha lệch XP-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 32 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.937 | m |
| 33 | Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/4,3-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.226 | m |
| 34 | Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 202 | m |
| 35 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Quả |
| 36 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | Quả |
| 37 | Chuỗi sứ néo 22kV dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Chuỗi |
| 39 | Chuỗi sứ néo 35kV dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Chuỗi |
| 40 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 41 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 42 | Dây buộc định hình composit dùng cho sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 44 | Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 45 | Biển báo tên cột, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cái |
| 46 | Biển báo tên cầu dao, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| F | Trạm biến áp | |||
| G | Vùng III | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 100KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điện 400V-160A ( 2x100A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện 400V-300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 5 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ 3 pha |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | quả sứ |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | quả sứ |
| 11 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 12 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 14 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 15 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| 17 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 18 | Ép Đầu cốt đồng Cu-185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 19 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 33 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 34 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 35 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ SI và CSV XSI-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Xà phụ 1 pha cột đúp XPĐ-1D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Xà phụ 2 pha cột đúp dọc XPĐ-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà phụ 3 sứ đứng XP-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Cổ dề chống trượt máy biến áp CD_MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ SI và chống sét van, XSI-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 43 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 45 | Ghế cách điện GCĐ-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện GCĐ-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ cáp lực XCL | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Giá co máy biến áp và đỡ cáp lực hạ áp XCL-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Giá lắp chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Giá đỡ tủ điện XĐT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 52 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 53 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 54 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 56 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| H | Vùng IV | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 4 | Tủ điện 400V-300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện 400V-400A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 6 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ 3 pha |
| 10 | Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | quả sứ |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | quả sứ |
| 12 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 14 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 15 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 16 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | Cái |
| 17 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 18 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 19 | Ép Đầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Ép Đầu cốt đồng Cu-185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 21 | Ép Đầu cốt đồng Cu-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 22 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 35 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 36 | Cột trạm NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 37 | Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 38 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ SI và chống sét van, XSI-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 43 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Ghế cách điện GCĐ-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ cáp lực XCL | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 49 | Giá lắp chống sét van mặt máy XSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 50 | Giá đỡ tủ điện XĐT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 52 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 53 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 54 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 55 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| I | Đường dây hạ thế | |||
| J | Vùng III | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2253 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8246 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6812 | Km |
| 4 | Sứ đứng A30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | sứ |
| 5 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 124 | cái |
| 6 | Kẹp hãm cáp KH-4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 211 | cái |
| 8 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 9 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 11 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 12 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 13 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 14 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 15 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 348 | cái |
| 16 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 17 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 446 | cái |
| 18 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 384 | cái |
| 19 | Aptomat - 250A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh 20x5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m |
| 21 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Vị trí |
| 22 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H7,5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 79 | Cột |
| 23 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công H-8.5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 24 | Xà néo trên cột BTLT XNL-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| K | Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ | |||
| 1 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | hộp |
| 2 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | hộp |
| 3 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 79 | hộp |
| 4 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 5 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 426 | cái |
| 6 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | bộ |
| 7 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 195 | cái |
| 8 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 390 | Cái |
| 9 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 995 | m |
| L | Phần đấu nối xuống hòm công tơ | |||
| 1 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 398 | cái |
| M | Vùng IV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5152 | Km |
| 2 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 184 | cái |
| 3 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 4 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 5 | Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 152 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 8 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 232 | cái |
| 9 | Móc treo cáp MH-D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 215 | cái |
| 10 | Aptomat - 250A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh 20x5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | m |
| 12 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Vị trí |
| 13 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H-7,5B | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 14 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H-7,5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 15 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công H-8.5B | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Cột |
| 16 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công H-8.5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cột |
| 17 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Cột |
| 18 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 19 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 20 | Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 21 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 23 | Ốp cột treo dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 24 | Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 46 | Cái |
| 25 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 26 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| N | Phần móng | |||
| O | Đường dây trung thế | |||
| P | Vùng III | |||
| 1 | Móng cột MT4-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Phá dỡ và hoàn trả tường gạch xây PTG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 6 | Phá dỡ và hoàn trả tường gạch xây PTG-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 7 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| Q | Vùng IV | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột MT4-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4a-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT6a-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp MTK-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 8 | Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông PBT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 9 | Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông PBT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Vị trí |
| 10 | Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| R | Trạm biến áp | |||
| S | Vùng III | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | HT |
| T | Vùng IV | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | móng |
| 2 | Móng cột MT4-12DB | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | HT |
| U | Đường dây hạ thế | |||
| V | Vùng III | |||
| 1 | Móng cột vuông MH-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Móng |
| 3 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Vị trí |
| W | Vùng IV | |||
| 1 | Móng cột vuông MH-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông MH-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông MH-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Móng |
| 5 | Móng cột li tâm MLT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột li tâm MLT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 7 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 8 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Vị trí |
| X | Phần thí nghiệm | |||
| Y | Đường dây trung thế | |||
| Z | Vùng III | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| AA | Vùng IV | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 73 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 81 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ 3 pha |
| AB | Trạm biến áp | |||
| AC | Vùng III | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ 1 pha |
| 9 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 10 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | H.T |
| 13 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Quả |
| AD | Vùng IV | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 9 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Bộ 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | H.T |
| 14 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | Quả |
| AE | Đường dây hạ thế | |||
| AF | Vùng III | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AG | Vùng IV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| AH | Phần Thu hồi | |||
| AI | Đường dây hạ thế | |||
| AJ | Vùng III | |||
| 1 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 776 | m |
| 2 | Dây dẫn nhôm bọc | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.216 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn XLPE4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.912 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn XLPE2x35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 116 | m |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cột |
| 6 | Thu hồi xà đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Bộ |
| 7 | Thu hồi xà néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 79 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| AK | Vùng IV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Alus4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 394 | m |
| 2 | Cột bê tông vuông 6,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông Ly tâm 10m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| AL | Thí nghiệm ETC | |||
| AM | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 9 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AN | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 9 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 11 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 12 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| AO | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1811E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.362E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.024.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi