Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626183-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210623455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-12 09:31:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,874,214,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cung cấp
1 Máy biến áp 100KVA-35/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
2 Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Máy
3 Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
4 Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
5 Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Máy
B Phần lắp đặt
C Đường dây trung thế
D Vùng III
1 Cầu dao cách ly 24kV - 630A-1 tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
3 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cột
4 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
5 Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
6 Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
7 Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Xà cầu dao XCD-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
9 Ghế cách điện GCĐ-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Thang sắt TS-3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV XDD-22D Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
12 Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 22kV XN22-2LD Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
13 Xà néo đúp 22kV 2 tầng cột dọc tuyến XN22-2T-LD Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
14 Xà néo đúp 22kV 2 tầng cột ngang tuyến XN22-2T-LN Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
15 Xà néo cột đơn 22kV 2 tầng cột ngang tuyến XN22-2T Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
16 Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
18 Xà phụ 1 pha XP-1 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
19 Xà phụ 3 pha XP-3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
20 Xà đỡ lèo 3 pha lệch XP-3L Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
21 Chụp cột tròn CT-2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
22 Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
23 Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
24 Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
25 Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
26 Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 1.180 m
27 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 52 Quả
28 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Chuỗi
29 Chuỗi sứ néo 22kV dùng cho dây bọc Mô tả kỹ thuật chương V 33 Chuỗi
30 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
31 Dây buộc định hình composit dùng cho sứ đứng Mô tả kỹ thuật chương V 40 Cái
32 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
33 Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọc Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
34 Biển báo tên cột, BB Mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
35 Biển báo tên cầu dao, BB Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
E Vùng IV
1 Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cột
3 Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cột
4 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cột
5 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cột
6 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
7 Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-12 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cột
8 Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cột
9 Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 15 Bộ
10 Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
11 Xà cầu dao XCD-1 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
12 Ghế cách điện GCĐ-1 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
13 Thang sắt TS-3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
14 Xà thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2L Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
15 Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha chữ Z XĐ35-4L Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
16 Xà néo cột đơn 35kV 2 tầng cột ngang tuyến XN35-3T Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
17 Xà néo cột đơn 35kV XN35-2L Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
18 Xà néo cột đôi 3 pha bằng ngang tuyến 35kV XN35-2LN Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
19 Xà néo cột đôi 3 pha bằng dọc tuyến 35kV XN35-2LD Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
20 Xà néo đúp 35kV 3 tầng cột ngang tuyến XN35-3T-LD Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
21 Xà néo đúp 35kV 3 tầng cột dọc tuyến XN35-3T-LN Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
22 Xà néo đúp 22kV 3 tầng cột dọc tuyến XN22-3T-LD Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
23 Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
24 Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
25 Xà phụ 1 pha XP-1 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
26 Xà phụ XP-2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
27 Xà phụ 3 pha XP-3 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
28 Xà đỡ lèo 3 pha lệch XP-3L Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
29 Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
30 Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
31 Giằng cột đúp, GC-18 ( 4gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
32 Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 1.937 m
33 Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/4,3-95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 1.226 m
34 Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 202 m
35 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Quả
36 Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 Mô tả kỹ thuật chương V 61 Quả
37 Chuỗi sứ néo 22kV dùng cho dây bọc Mô tả kỹ thuật chương V 9 Chuỗi
38 Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 Mô tả kỹ thuật chương V 36 Chuỗi
39 Chuỗi sứ néo 35kV dùng cho dây bọc Mô tả kỹ thuật chương V 36 Chuỗi
40 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
41 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
42 Dây buộc định hình composit dùng cho sứ đứng Mô tả kỹ thuật chương V 34 Cái
43 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
44 Ghíp phập IPC trung thế cho dây bọc Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
45 Biển báo tên cột, BB Mô tả kỹ thuật chương V 17 Cái
46 Biển báo tên cầu dao, BB Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
F Trạm biến áp
G Vùng III
1 Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Máy
2 Máy biến áp 100KVA-35/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
3 Tủ điện 400V-160A ( 2x100A) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
4 Tủ điện 400V-300A Mô tả kỹ thuật chương V 2 Tủ
5 Chống sét van 22KV, ZnO-22 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
6 Chống sét van 35KV, ZnO-35 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ 3 pha
8 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3 pha
9 Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 36 quả sứ
10 Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35 Mô tả kỹ thuật chương V 14 quả sứ
11 Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA Mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
12 Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
13 Chụp đầu cực SI Mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
14 Chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
15 Ép Đầu cốt đồng Cu-35 Mô tả kỹ thuật chương V 42 Cái
16 Ép Đầu cốt đồng Cu-50 Mô tả kỹ thuật chương V 26 Cái
17 Ép Đầu cốt đồng Cu-95 Mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
18 Ép Đầu cốt đồng Cu-185 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
19 Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
20 Lắp đặt Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
21 Lắp đặt Cặp cáp CC-70 Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
22 Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
23 Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x50 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
24 Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 Mô tả kỹ thuật chương V 14 m
25 Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
26 Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 Mô tả kỹ thuật chương V 42 m
27 Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 36 m
28 Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
29 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
30 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
31 Lắp đặt Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
32 Lắp đặt Dây đồng mềm M95 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
33 Cột trạm NPC.I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
34 Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-22 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
35 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
36 Xà đỡ SI và CSV XSI-2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
37 Xà phụ 1 pha cột đúp XPĐ-1D Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
38 Xà phụ 2 pha cột đúp dọc XPĐ-3D Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
39 Xà phụ 3 sứ đứng XP-3L Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
40 Cổ dề chống trượt máy biến áp CD_MBA Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
41 Xà đỡ SI và chống sét van, XSI-2,4 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
42 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
43 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
44 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
45 Ghế cách điện GCĐ-2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
46 Ghế cách điện GCĐ-2,4 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
47 Thang sắt TS-3 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
48 Giá đỡ cáp lực XCL Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
49 Giá co máy biến áp và đỡ cáp lực hạ áp XCL-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
50 Giá lắp chống sét van mặt máy XSV Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
51 Giá đỡ tủ điện XĐT-2 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
52 Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ
53 Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
54 Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
55 Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
56 Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây Mô tả kỹ thuật chương V 3 HT
H Vùng IV
1 Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
2 Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
3 Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Máy
4 Tủ điện 400V-300A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Tủ
5 Tủ điện 400V-400A Mô tả kỹ thuật chương V 3 Tủ
6 Chống sét van 22KV, ZnO-22 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Chống sét van 35KV, ZnO-35 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
8 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 3 pha
9 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35KV Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ 3 pha
10 Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 18 quả sứ
11 Lắp đặt Sứ đứng 35KV, SĐ-35 Mô tả kỹ thuật chương V 72 quả sứ
12 Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
13 Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA Mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
14 Chụp đầu cực SI Mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
15 Chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
16 Ép Đầu cốt đồng Cu-35 Mô tả kỹ thuật chương V 56 Cái
17 Ép Đầu cốt đồng Cu-50 Mô tả kỹ thuật chương V 32 Cái
18 Ép Đầu cốt đồng Cu-95 Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
19 Ép Đầu cốt đồng Cu-120 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
20 Ép Đầu cốt đồng Cu-185 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
21 Ép Đầu cốt đồng Cu-240 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
22 Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
23 Lắp đặt Cặp cáp CC-70 Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
24 Lắp đặt Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
25 Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
26 Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
27 Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 Mô tả kỹ thuật chương V 21 m
28 Lắp đặt Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 Mô tả kỹ thuật chương V 63 m
29 Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
30 Lắp đặt Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 54 m
31 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kV Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
32 Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kV Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
33 Lắp đặt Dây đồng mềm M35 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
34 Lắp đặt Dây đồng mềm M95 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
35 Cột trạm NPC.I-12-190-10 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cột
36 Cột trạm NPC.I-16-190-11 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cột
37 Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
38 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
39 Xà đỡ SI, và chống sét van, XSI-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
40 Xà đỡ SI và chống sét van, XSI-2,4 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
41 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
42 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
43 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
44 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
45 Ghế cách điện GCĐ-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
46 Ghế cách điện GCĐ-2,4 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
47 Thang sắt TS-3 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
48 Giá đỡ cáp lực XCL Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
49 Giá lắp chống sét van mặt máy XSV Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
50 Giá đỡ tủ điện XĐT-2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
51 Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 Mô tả kỹ thuật chương V 16 Bộ
52 Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
53 Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
54 Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
55 Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây Mô tả kỹ thuật chương V 4 HT
I Đường dây hạ thế
J Vùng III
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 Mô tả kỹ thuật chương V 4,2253 Km
2 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8246 Km
3 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật chương V 1,6812 Km
4 Sứ đứng A30 Mô tả kỹ thuật chương V 32 sứ
5 Kẹp hãm cáp KH-4x95 Mô tả kỹ thuật chương V 124 cái
6 Kẹp hãm cáp KH-4x70 Mô tả kỹ thuật chương V 45 cái
7 Kẹp hãm cáp KH-4x50 Mô tả kỹ thuật chương V 211 cái
8 Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
9 Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
10 Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 92 cái
11 Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
12 Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-70 Mô tả kỹ thuật chương V 76 cái
13 Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50 Mô tả kỹ thuật chương V 36 cái
14 Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
15 Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 Mô tả kỹ thuật chương V 348 cái
16 Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 Mô tả kỹ thuật chương V 96 cái
17 Khóa đai Mô tả kỹ thuật chương V 446 cái
18 Móc treo cáp MH-D20 Mô tả kỹ thuật chương V 384 cái
19 Aptomat - 250A-36kA/S Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh 20x5) Mô tả kỹ thuật chương V 1,2 m
21 Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL Mô tả kỹ thuật chương V 10 Vị trí
22 Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H7,5C Mô tả kỹ thuật chương V 79 Cột
23 Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công H-8.5C Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cột
24 Xà néo trên cột BTLT XNL-4 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
K Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ
1 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 Mô tả kỹ thuật chương V 42 hộp
2 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật chương V 64 hộp
3 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật chương V 79 hộp
4 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H3F Mô tả kỹ thuật chương V 14 hộp
5 Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế Mô tả kỹ thuật chương V 426 cái
6 Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 390 bộ
7 Ốp cột treo dây sau hòm công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 195 cái
8 Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 390 Cái
9 Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) Mô tả kỹ thuật chương V 995 m
L Phần đấu nối xuống hòm công tơ
1 Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 398 cái
M Vùng IV
1 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5152 Km
2 Kẹp treo cáp KT-4x95 Mô tả kỹ thuật chương V 184 cái
3 Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95 Mô tả kỹ thuật chương V 56 cái
4 Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
5 Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95 Mô tả kỹ thuật chương V 44 cái
6 Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1 Mô tả kỹ thuật chương V 152 cái
7 Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 cái
8 Khóa đai Mô tả kỹ thuật chương V 232 cái
9 Móc treo cáp MH-D20 Mô tả kỹ thuật chương V 215 cái
10 Aptomat - 250A-36kA/S Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
11 Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh 20x5) Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 m
12 Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL Mô tả kỹ thuật chương V 9 Vị trí
13 Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H-7,5B Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cột
14 Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công H-7,5C Mô tả kỹ thuật chương V 8 Cột
15 Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công H-8.5B Mô tả kỹ thuật chương V 13 Cột
16 Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công H-8.5C Mô tả kỹ thuật chương V 9 Cột
17 Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 20 Cột
18 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1 Mô tả kỹ thuật chương V 4 hộp
19 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2 Mô tả kỹ thuật chương V 14 hộp
20 Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4 Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
21 Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
22 Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 46 bộ
23 Ốp cột treo dây sau hòm công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
24 Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 46 Cái
25 Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
26 Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ Mô tả kỹ thuật chương V 48 cái
N Phần móng
O Đường dây trung thế
P Vùng III
1 Móng cột MT4-16 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
2 Móng cột đúp MTK-12 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Móng
3 Móng cột đúp MTK-16 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Móng
4 Móng cột đúp MTK-18 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
5 Phá dỡ và hoàn trả tường gạch xây PTG-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Vị trí
6 Phá dỡ và hoàn trả tường gạch xây PTG-2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Vị trí
7 Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
8 Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
Q Vùng IV
1 Móng cột MT3-12 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
2 Móng cột MT4-14 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Móng
3 Móng cột MT4a-14 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
4 Móng cột MT6a-18 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
5 Móng cột đúp MTK-12 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Móng
6 Móng cột đúp MTK-14 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
7 Móng cột đúp MTK-18 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Móng
8 Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông PBT-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Vị trí
9 Phá dỡ và hoàn trả đường bê tông PBT-2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Vị trí
10 Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 15 Bộ
11 Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
R Trạm biến áp
S Vùng III
1 Móng cột MT4-12 Mô tả kỹ thuật chương V 4 móng
2 Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp Mô tả kỹ thuật chương V 3 HT
T Vùng IV
1 Móng cột MT4-12 Mô tả kỹ thuật chương V 6 móng
2 Móng cột MT4-12DB Mô tả kỹ thuật chương V 2 móng
3 Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắp Mô tả kỹ thuật chương V 4 HT
U Đường dây hạ thế
V Vùng III
1 Móng cột vuông MH-3 Mô tả kỹ thuật chương V 38 Móng
2 Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3 Mô tả kỹ thuật chương V 22 Móng
3 Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL Mô tả kỹ thuật chương V 10 Vị trí
W Vùng IV
1 Móng cột vuông MH-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
2 Móng cột vuông MH-2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
3 Móng cột vuông MH-3 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Móng
4 Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Móng
5 Móng cột li tâm MLT-1 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Móng
6 Móng cột li tâm MLT-2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Móng
7 Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-1 Mô tả kỹ thuật chương V 5 Móng
8 Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL Mô tả kỹ thuật chương V 9 Vị trí
X Phần thí nghiệm
Y Đường dây trung thế
Z Vùng III
1 Điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 8 Vị trí
2 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật chương V 52 Quả
3 Thí nghiệm chuỗi cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 45 chuỗi
4 Thí nghiệm cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ 3 pha
AA Vùng IV
1 Điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 17 Vị trí
2 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật chương V 73 Quả
3 Thí nghiệm chuỗi cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 81 chuỗi
4 Thí nghiệm cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ 3 pha
AB Trạm biến áp
AC Vùng III
1 Thí nghiệm MBA Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
4 Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
5 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 12 Sợi
6 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
7 Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
8 Chống sét van = Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ 1 pha
9 Thí nghiệm Ampemét Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
10 Thí nghiệm Vôn met Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
11 Thí nghiệm cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
12 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 3 H.T
13 Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 50 Quả
AD Vùng IV
1 Thí nghiệm MBA Mô tả kỹ thuật chương V 4 Máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 4 Máy
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật chương V 4 Máy
4 Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
5 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 16 Sợi
6 Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V 24 cái
7 Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
8 Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V 13 cái
9 Chống sét van = Mô tả kỹ thuật chương V 12 Bộ 1 pha
10 Thí nghiệm Ampemét Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
11 Thí nghiệm Vôn met Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
12 Thí nghiệm cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
13 Thí nghiệm tiếp địa trạm Mô tả kỹ thuật chương V 4 H.T
14 Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 90 Quả
AE Đường dây hạ thế
AF Vùng III
1 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 10 Vị trí
2 Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
AG Vùng IV
1 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 9 Vị trí
2 Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
AH Phần Thu hồi
AI Đường dây hạ thế
AJ Vùng III
1 Dây dẫn nhôm bọc Mô tả kỹ thuật chương V 776 m
2 Dây dẫn nhôm bọc Mô tả kỹ thuật chương V 7.216 m
3 Cáp vặn xoắn XLPE4x50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.912 m
4 Cáp vặn xoắn XLPE2x35 Mô tả kỹ thuật chương V 116 m
5 Cột bê tông vuông 7,5m Mô tả kỹ thuật chương V 10 Cột
6 Thu hồi xà đỡ Mô tả kỹ thuật chương V 28 Bộ
7 Thu hồi xà néo Mô tả kỹ thuật chương V 79 bộ
8 Thu hồi xà néo Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
AK Vùng IV
1 Cáp vặn xoắn Alus4x50 Mô tả kỹ thuật chương V 394 m
2 Cột bê tông vuông 6,5m Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cột
3 Cột bê tông vuông 7,5m Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cột
4 Cột bê tông vuông 8,5 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cột
5 Cột bê tông Ly tâm 10m Mô tả kỹ thuật chương V 4 Cột
AL Thí nghiệm ETC
AM Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
3 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
4 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
5 Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
7 Dây nhôm lõi thép AC-95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
8 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
9 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
11 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
12 Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
AN Chi phí thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
2 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70 Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
3 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 Mô tả kỹ thuật chương V 3 mẫu
4 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 2 mẫu
5 Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
6 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
7 Dây nhôm lõi thép AC-95/16 Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
8 Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 Mô tả kỹ thuật chương V 3 mẫu
9 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
10 Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 Mô tả kỹ thuật chương V 3 mẫu
11 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
12 Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
AO Bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1 phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1811E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.362E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.024.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->