Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210625983-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210620405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 14:52:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,635,094,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 176,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lộ 971, 972-TG. Kinh Kệ sang vận hành cấp điện áp 22kV
B Phần Cung cấp
1Máy biến áp 50KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
4Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
5Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
6Máy biến áp 560KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
C Phần lắp đặt
D Đường dây trung thế
1Cầu dao phụ tải 22kVMô tả kỹ thuật chương V5bộ
2Cột bê tông li tâm 12m NPC.I-12-190-7.2 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V14Cột
3Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-9 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V6Cột
4Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-8.5 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V34Cột
5Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-13 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V26Cột
6Cột bê tông li tâm 14m NPC.I-14-190-13 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V6Cột
7Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Cột
8Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-9,2 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V5Cột
9Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13 thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V10Cột
10Cột bê tông li tâm 18m NPC.I-18-190-13 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V17Cột
11Tiếp địa thi công thủ công, RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V76Bộ
12Tiếp địa thi công bằng máy, RC-2(M) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
13Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
14Xà cầu dao phụ tải XCDPTMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà cầu dao phụ tải cột đúp XCDPT-2DMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
16Ghế thao tác cầu dao GCĐ-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Ghế thao tác cầu dao GCÐ-14Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
18Ghế thao tác cầu dao GCĐ-CĐMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Thang sắt TS-12Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
20Thang sắt TS-14Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
21Tay thao tác cầu dao TCD-10Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Tay thao tác cầu dao TCD-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Tay thao tác cầu dao TCD-14Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
24Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V16Bộ
25Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-3LCMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-5LMô tả kỹ thuật chương V26Bộ
27Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-3LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
28Xà đỡ lệch 3 pha bằng X3LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
29Xà đỡ vượt 22kV cột đúp XÐVĐ22-2DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
30Xà đỡ góc 22kV XÐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
31Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
32Xà néo cột đơn 22kV XN22-3LMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
33Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2LNMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
34Xà néo cột đúp 22kV XNĐ22-2LDMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
35Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-3LNMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
36Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-3LDMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
37Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-5NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
38Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-5DMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
39Xà rẽ 3 pha cột đơn XR22-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
40Xà rẽ 2 pha cột đơn XR22-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
41Xà rẽ 2 pha cột đúp XRĐ-2NMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
42Xà rẽ 2 pha cột đúp XRĐ-2DMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
43Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
44Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
45Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
46Chụp cột tròn CT-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
47Chụp cột tròn CT-3Mô tả kỹ thuật chương V60Bộ
48Chụp cột đôi CH2-3Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
49Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTD-10Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
50Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTD-14Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
51Giằng cột đúp, GC-12Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
52Giằng cột đúp, GC-14Mô tả kỹ thuật chương V15Bộ
53Giằng cột đúp, GC-18Mô tả kỹ thuật chương V10Bộ
54Dây nhôm lõi thép AC-120/19 kéo dây thủ côngMô tả kỹ thuật chương V14.211m
55Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Kéo dây thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V6.385m
56Dây nhôm lõi thép trần AC70/11 kéo dây thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2.279m
57Dây nhôm lõi thép AC-95/16 kéo dây thủ côngMô tả kỹ thuật chương V847m
58Cách điện đứng 22kV : SĐ-22, dòng rò 600mmMô tả kỹ thuật chương V333Quả
59Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) CĐ-22, dòng rò 600mmMô tả kỹ thuật chương V81Chuỗi
60Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) CN-22, dòng rò 600mmMô tả kỹ thuật chương V302Chuỗi
61Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Mô tả kỹ thuật chương V336Cái
62Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70Mô tả kỹ thuật chương V210Cái
63Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V30Cái
64Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V318Cái
65ống nối dây ON-70Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
66ống nối dây ÔN-120Mô tả kỹ thuật chương V10Cái
67Đầu cốt đồng - nhôm Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
68Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
69Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
70Kẹp quai + +Kẹp hotline 35-120 + gip hot line clambMô tả kỹ thuật chương V78Cái
71Biển báo an toàn lắp trên cộtMô tả kỹ thuật chương V91Cái
72Biển tên cầu daoMô tả kỹ thuật chương V5Cái
E Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 50KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
6Lắp đặt Máy biến áp 560KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
7Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V24Bộ
8Cầu dao cách ly 22kV (chém đứng)Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
9Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V8bộ 3 pha
10Cầu chì IIK 22kV, PK-22Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
11Sứ đứng 22KV dòng rò 600mm, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V176quả sứ
12Sứ xuyên tường 22kV dòng rò 600mm, SX-22Mô tả kỹ thuật chương V6Quả
13Sứ đỡ cáp hạ áp mặt máy A30Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
14Dây chảy cầu chì máy 50kVAMô tả kỹ thuật chương V3Cái
15Dây chảy cầu chì máy 180kVAMô tả kỹ thuật chương V15Cái
16Dây chảy cầu chì máy 200kVAMô tả kỹ thuật chương V3Cái
17Dây chảy cầu chì máy 250kVAMô tả kỹ thuật chương V18Cái
18Dây chảy cầu chì máy 320kVAMô tả kỹ thuật chương V18Cái
19Dây chảy cầu chì máy 400kVAMô tả kỹ thuật chương V6Cái
20Dây chảy cầu chì máy 560kVAMô tả kỹ thuật chương V9Cái
21Chụp cực cao thế MBAMô tả kỹ thuật chương V72Bộ
22Chụp cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật chương V96Cái
23Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới)Mô tả kỹ thuật chương V132Cái
24Chụp cực CSVMô tả kỹ thuật chương V72Cái
25Ép Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật chương V144Cái
26Ép Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V120Cái
27Ép Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
28Ép Đầu cốt đồng M150Mô tả kỹ thuật chương V48Cái
29Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật chương V8Cái
30Kẹp quai nhômMô tả kỹ thuật chương V69bộ
31Gip hotline nhômMô tả kỹ thuật chương V69bộ
32Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật chương V48bộ
33Kẹp hãm cáp KH-4x120Mô tả kỹ thuật chương V4cái
34Móc néo MT-D20Mô tả kỹ thuật chương V2cái
35Gip nhôm IPC 2 bu lông GN4-120Mô tả kỹ thuật chương V16cái
36Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V13bộ
37Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V7m
38Lắp đặt Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật chương V168m
39Lắp đặt Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50Mô tả kỹ thuật chương V223m
40Cáp vặn xoắn bổ sung AL/XLPE-4x120Mô tả kỹ thuật chương V45m
41Dây đồng bọc nối chống sét van Cu/PVC 1x35Mô tả kỹ thuật chương V144m
42Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứMô tả kỹ thuật chương V69Cái
43Đai thép + khóa đai cố định cáp tổngMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
44Xà phụ XP-1Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
45Xà phụ XP-2Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
46Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
47Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
48Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
49Xà đỡ SI, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
50Xà đỡ SI ; XSI-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
51Xà đỡ SI ; XSI-1-14Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
52Xà đỡ sứ trung gian ; XTG-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
53Xà đỡ sứ trung gian ; XTG-1-14Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
54Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ
55Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,5Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
56Giá đỡ máy biến áp GĐM-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
57Giá đỡ máy biến áp GĐM-1-14Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
58Ghế thao tác GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ
59Ghế cách điện GCĐ-2,5Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
60Ghế cách điện GCĐ-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
61Ghế cách điện GCĐ-1-14Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
62Ghế cách điện trạm bệt GCĐ-500x600Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
63Giá đỡ cầu dao GĐ-CDMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
64Giá đỡ cầu chì ống PK GĐ-CCMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
65Thang trèo TS-12Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
66Thang sắt TS-14Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
67Thang săt TS-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
68Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
69Giá đỡ chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật chương V13Bộ
70Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V80Bộ
71Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V72Bộ
72Dây leo tiếp địa DLTD-18Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
73Tiếp đia bổ sung - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V1HT
F Cáp ngầm
1Cầu dao cách ly 24kV 01 lưỡi tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
2Chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
3Hào đơn cáp trên nền đất HC1-24-NĐMô tả kỹ thuật chương V51m
4Xà đỡ cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
5Xà đỡ đầu cáp +CSV XĐCMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Ghế cách điện GCĐ-14Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Thang sắt TS-14Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
8Dây leo tiếp địa DLTDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
9Tay giữ cáp TCDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Giá đỡ cáp lên cột GĐC1-14Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-12/22(24) kV-3x240Mô tả kỹ thuật chương V88m
12Dây lèo AC120/19Mô tả kỹ thuật chương V30m
13Dây nối chống sét van AC50/8Mô tả kỹ thuật chương V12m
14Dây đồng mềm nối chống sét, M35Mô tả kỹ thuật chương V12m
15Sứ đứng 24kV cả ty mạ SĐ-24Mô tả kỹ thuật chương V14sứ
16Hộp đầu cáp ngoài trời 24 kV 3 pha đồngMô tả kỹ thuật chương V2hộp
17Ống nhựa gân xoắn HDPE, HDPE-D160/125Mô tả kỹ thuật chương V6m
18Đầu cốt đồng nhôm, AM-120Mô tả kỹ thuật chương V6cái
19Đầu cốt đồng nhôm, AM-50Mô tả kỹ thuật chương V6cái
20Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật chương V12cái
G Phần móng
H Đường dây trung thế
1Móng cột thi công thủ công MT3-12Mô tả kỹ thuật chương V10Móng
2Móng cột thi công thủ công MT4-12Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
3Móng cột thi công bằng máy MT4a-18(M)Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
4Móng cột thi công thủ công MT5a-14Mô tả kỹ thuật chương V36Móng
5Móng cột thi công thủ công MT5a-18Mô tả kỹ thuật chương V8Móng
6Móng cột thi công bằng máy MT5a-18(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
7Móng cột thi công thủ công MTK-12Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
8Móng cột thi công thủ công MTK-14Mô tả kỹ thuật chương V12Móng
9Móng cột đúp thi công bằng máy MTK-14(M)Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
10Móng cột đúp thi công bằng máy MTK-18.Mô tả kỹ thuật chương V5Móng
11Móng cột thi công thủ công MTK-18Mô tả kỹ thuật chương V5Móng
12Tiếp địa thi công thủ công, RC-2 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V76Bộ
13Tiếp địa thi công bằng máy, RC-2(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
14Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần xây dựng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
I Trạm biến áp
1Tiếp đia bổ sung - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V1HT
2Phá dỡ nhà phân phốiMô tả kỹ thuật chương V1nhà
J Cáp ngầm
1Hào đơn cáp trên nền đất HC1-24-NĐMô tả kỹ thuật chương V51m
2Trụ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật chương V3trụ
K Phần thí nghiệm
L Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V89Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V333Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V383chuỗi
4Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V5Bộ 3 pha
M Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V13Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V13Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V13Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V11Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V24Bộ
6Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
7Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V12Sợi
8Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
9Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V1H.T
10Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V176Quả
11Thí nghiệm sứ xuyên 22kVMô tả kỹ thuật chương V6Quả
N Cáp ngầm
1Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
2Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
3Thí nghiệm cáp trung thế 3 phaMô tả kỹ thuật chương V1sợi
4TN cách điện đứng, điện áp 22-35KVMô tả kỹ thuật chương V14Quả
O Thu hồi
P Đường dây trung thế
Q Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật chương V5.730,108m
2Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8Mô tả kỹ thuật chương V14.594,5266m
3Tháo hạ, lắp lại Xà đỡ vượt cột đôi; XĐVĐ-2DTDMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
4Tháo hạ, lắp lại Xà đỡ vượt cột đơn; XĐV22-2LTDMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
5Tháo hạ, lắp lại Xà đỡ góc cột đơn; XÐG22-2LTDMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
6Tháo hạ, lắp lại Xà đỡ cột đơn; XĐ22-2LTDMô tả kỹ thuật chương V40Bộ
7Tháo hạ, lắp lại Xà rẽ; XR-3LTDMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
8Tháo hạ, lắp lại Xà rẽ; XR-2LTDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Tháo hạ, lắp lại Xà phụ; XP-1TDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Tháo hạ, lắp đặt lại Sứ đứng SĐ-22TDMô tả kỹ thuật chương V280Quả
11Tháo hạ, lắp đặt lại Chuỗi néo CN-22TDMô tả kỹ thuật chương V3chuỗi
R Tháo hạ thu hồi
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,6Mô tả kỹ thuật chương V48Cột
2Cột bê tông ly tâm 10m LT10Mô tả kỹ thuật chương V37Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT12Mô tả kỹ thuật chương V16Cột
4Tháo ha, thu hồi Cột H8,5Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
5Xà đỡ; XĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V32Bộ
6Xà đỡ góc; XĐGĐ-22DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Xà đỡ góc; XĐG-22Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
8Xà đỡ vượt; XĐV-22Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
9Xà đỡ góc đúp; XĐGĐ-22NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Xà đỡ vượt đúp; XĐVĐ-22DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà phụ; XP-2TDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà rẽ; XR-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Chụp cột; CT-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
14Xà đỡ vượt đúp; XĐVĐ-10DMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
15Xà đỡ góc; XĐG-10Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
16Xà đỡ; XĐ-10Mô tả kỹ thuật chương V19Bộ
17Xà đỡ vượt; XĐV-10Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
18Xà đỡ vượt đúp; XĐVĐ-10NMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
19Xà néo II; XNII-2Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
20Xà đỡ góc; XĐGL-10Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà néo; XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà đỡ góc; XÐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V5bộ
23Xà cầu dao; XCDMô tả kỹ thuật chương V1bộ
24Xà rẽ đúp; XRĐ-2DMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
25Xà rẽ đúp; XRĐ-2NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà rẽ đúp; XRĐ-3NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
27Chụp cột; CH-1,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
28Xà rẽ; XR-2LMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
29Ghế cách điện; GCĐMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
30Tụ bù TB-10Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
31Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
32Sứ đỡ SĐ-10(TH)Mô tả kỹ thuật chương V427Quả
33Sứ đỡ 22kV SĐ-22(TH)Mô tả kỹ thuật chương V54Quả
34Chuỗi néo thủy tinh CNTT-22Mô tả kỹ thuật chương V12Quả
35Chuỗi néo thủy tinh CNTT-10Mô tả kỹ thuật chương V1Quả
36Chuỗi néo gốm CNG-10Mô tả kỹ thuật chương V2Chuỗi
37Chuỗi néo PôlymeMô tả kỹ thuật chương V58Chuỗi
38Chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
39Cầu dao CD-22THMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
40Dây nhôm lõi thép AC95THMô tả kỹ thuật chương V12.551,7m
41Dây nhôm lõi thép AC70THMô tả kỹ thuật chương V2.493,099m
42Dây nhôm lõi thép AC50THMô tả kỹ thuật chương V7.690,552m
43Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V3ca
S Trạm biến áp
T Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 320KVAMô tả kỹ thuật chương V2máy
2Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 400KVAMô tả kỹ thuật chương V1máy
3Tháo hạ lắp đặt lại thanh CSV mặt máyMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
4Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng tận dụngMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
U Thu hồi
1Máy biến áp 50KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
2Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
3Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Cái
4Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
5Máy biến áp 400KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
6Máy biến áp 500KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
7Máy biến áp 560KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
8Thanh đồng D8Mô tả kỹ thuật chương V111,5m
9Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật chương V12m
10Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240Mô tả kỹ thuật chương V63m
11Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật chương V21m
12Cầu dao 10kVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
13Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
14Cầu chì II K 10kVMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
15Chống sét van 6kVMô tả kỹ thuật chương V24Bộ
16Cách điện đứngMô tả kỹ thuật chương V151Quả
17Sứ xuyên 10kVMô tả kỹ thuật chương V6Quả
18Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
19Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
20Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
21Xà phụMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà cầu daoMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
23Xà đỡ cầu chì PK trong nhàMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
24Xà đỡ cầu chì PKMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Xà đỡ SIMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
26Xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
27Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
29Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
30Giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
31Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
32Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
33Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
34Thang sắtMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
V Phần thu hồi trạm trung gian Kinh kệ
1Máy biến áp 10000KVA-35/10,9KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
2Máy biến áp 3.200KVA-35/10,5KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
3Cầu dao cách ly 35kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
5Máy cắt Recloser 35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Cầu chì PK-35Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
7Biến dòng điện 10kV TI600/5aMô tả kỹ thuật chương V3Cái
8Biến dòng điện 10kV TI200/5aMô tả kỹ thuật chương V3Cái
9Tủ máy cắt 931Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
10Tủ máy cắt 932Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
11Tủ máy cắt 971Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
12Tủ máy cắt 972Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
13Tủ TU TUC91Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
14Tủ TU TUC92Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
15Tủ cầu dao liên lạcMô tả kỹ thuật chương V1Tủ
16Trụ bê tông đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật chương V4Trụ
17Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
18Xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Xà đỡ RecloserMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ cầu chì PKMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Giá đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
23Chuỗi néo thủy tinh 35kVMô tả kỹ thuật chương V6Chuỗi
24Sứ xuyên tường 10kVMô tả kỹ thuật chương V6Cái
25Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật chương V6Quả
26Sứ đỡ thanh cái 10kVMô tả kỹ thuật chương V36Quả
27Dây nhôm lõi thépMô tả kỹ thuật chương V30m
28Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật chương V60m
29Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V3ca
W Thí nghiệm ETC
X Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V6m
4Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V10cái
5Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) CĐ-22, dòng rò 600mmMô tả kỹ thuật chương V2cái
6Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) CN-22, dòng rò 600mmMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Sứ xuyên tường 22kV dòng rò 600mm, SX-22Mô tả kỹ thuật chương V1cái
Y Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
2Dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 08 mẫu đầu tiên )Mô tả kỹ thuật chương V8mẫu
5Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 02 mẫu sau )Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
6Sứ xuyên tường 22kV dòng rò 600mm, SX-22Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
7Chuỗi đỡ cách điện 22kV (Polyme) CĐ-22, dòng rò 600mmMô tả kỹ thuật chương V2mẫu
8Chuỗi néo cách điện 22kV (Polyme) CN-22, dòng rò 600mmMô tả kỹ thuật chương V6mẫu
Z Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: TT Thanh Ba, xã Yển Khê, Hương Xạ, Đông Thành huyện Thanh Ba và Phường Thanh Vinh Thị xã Phú Thọ
AA Phần Cung cấp
1Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
AB Phần lắp đặt
AC Đường dây trung thế
1Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XR35-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V60m
3Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V6Quả
4Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
AD Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 300A (2x200A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
3Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 400A (3x200A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
4Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
6Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V24quả sứ
7Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBAMô tả kỹ thuật chương V3Cái
8Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lựcMô tả kỹ thuật chương V4Cái
9Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật chương V6Cái
10Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
11Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu50Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
12Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu95Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
13Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu120Mô tả kỹ thuật chương V8cái
14Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu240Mô tả kỹ thuật chương V6cái
15Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
16Lắp đặt Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
17Lắp đặt Biển báo tên trạm biến áp BB-TBAMô tả kỹ thuật chương V1bộ
18Lắp đặt Biển báo nguy hiểm BB-NNMô tả kỹ thuật chương V1bộ
19Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật chương V12m
20Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật chương V6m
21Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha) - Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V7m
22Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha) - Cu/XLPE/PVC-1x120Mô tả kỹ thuật chương V28m
23Cáp lực hạ áp CU/XLPE/PVC-0,6/1kV (đơn pha) -CU/XLPE/PVC-1x240Mô tả kỹ thuật chương V21m
24Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V12m
25Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật chương V12m
26Đai thép + khóa đai cố định cáp tổngMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
27Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
28Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật chương V15m
29Cột trạm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
30Xà đón dây đầu trạm dọc cột XDD-35Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
31Xà đỡ SI, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
32Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
33Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
36Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
37Giá lắp chống sét van mặt máyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
38Giá đỡ tủ điện hạ áp X-TĐMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
39Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
40Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
41Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
42Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V1HT
AE Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật chương V2,2817Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật chương V0,4386Km
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V3,5904Km
4Áp tô mát 3 pha xuất tuyến hạ áp (loại 250A-45kA/s)Mô tả kỹ thuật chương V4cái
5Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh)Mô tả kỹ thuật chương V4,8m
6Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V36cái
7Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V188cái
8Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V40cái
9Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả kỹ thuật chương V8cái
10Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật chương V44cái
11Móc treo cáp MT-D16Mô tả kỹ thuật chương V72cái
12Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V225cái
13Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V362cái
14Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V50cái
15Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V414cái
16Kẹp treo cáp KT-4x95Mô tả kỹ thuật chương V43cái
17Kẹp treo cáp KT-4x70Mô tả kỹ thuật chương V4cái
18Kẹp treo cáp KT-4x50Mô tả kỹ thuật chương V27cái
19Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V127cái
20Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật chương V27cái
21Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật chương V70cái
22Đánh số cộtMô tả kỹ thuật chương V64vị trí
23Tiếp đất RLL-H7,5Mô tả kỹ thuật chương V11Vị trí
24Tiếp đất RLL-H8,5Mô tả kỹ thuật chương V9Vị trí
25Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-7,5BMô tả kỹ thuật chương V14Cột
26Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-7,5CMô tả kỹ thuật chương V40Cột
27Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5BMô tả kỹ thuật chương V12Cột
28Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5CMô tả kỹ thuật chương V9Cột
29Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V9hộp
30Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V4hộp
31Đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V1hộp
32Đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V12hộp
33Đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V11hộp
34Đấu trả lại hòm công tơ H3FMô tả kỹ thuật chương V2hộp
35Đấu trả lại hòm công tơ HTBMô tả kỹ thuật chương V1hộp
36Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V70cái
37Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V34bộ
38Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V14cái
39Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V34Cái
40Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật chương V135m
41Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mMô tả kỹ thuật chương V3Hộp
42Dây vặn xoắn nối từ đường trục xuống hòm phân dây 4x35Mô tả kỹ thuật chương V15m
43Đầu cos đồng đồng nhôm AM35Mô tả kỹ thuật chương V12cái
44Dây thít nhựa 400mm màu đenMô tả kỹ thuật chương V15cái
AF Phần móng
AG Trạm biến áp
1Móng cột MT-4-12Mô tả kỹ thuật chương V2móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật chương V1móng
3Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V1HT
AH Đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MH-2-7,5Mô tả kỹ thuật chương V14Móng
2Móng cột vuông MH-3-7,5Mô tả kỹ thuật chương V22Móng
3Móng cột vuông MH-2-8,5Mô tả kỹ thuật chương V12Móng
4Móng cột vuông MH-3-8,5Mô tả kỹ thuật chương V5Móng
5Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5Mô tả kỹ thuật chương V9Móng
6Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
7Tiếp đất RLL-H7,5 - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật chương V11Vị trí
8Tiếp đất RLL-H8,5 - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật chương V9Vị trí
AI Phần thí nghiệm
AJ Đường dây trung thế
1Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V6Quả
AK Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V4Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V12cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V2cái
8Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V5cái
9Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ 1 pha
10Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V6Cái
11Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V2Cái
12Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V1H.T
14Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V24Quả
AL Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V20Vị trí
2Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
AM Thu hồi
AN Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ và căng lại dây cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70Mô tả kỹ thuật chương V209m
AO Tháo ra thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE4x50Mô tả kỹ thuật chương V1.273m
2Thu hồi cáp vặn xoắn XLPE2x35Mô tả kỹ thuật chương V863m
3Cột bê tông tự đúc 5mMô tả kỹ thuật chương V4Cột
4Cột bê tông ly tâm 6,5mMô tả kỹ thuật chương V2Cột
5Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật chương V5Cột
6Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật chương V2Cột
7Cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Cột
8Cột bê tông ly tâm 5,5m thu hồi thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Cột
9Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật chương V1ca
AP Thí nghiệm ETC
AQ Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V7m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V7m
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V7m
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
AR Chi phí thí nghiệm mẫu
1Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x70Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
AS Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Trạm Thảm huyện Phù Ninh
AT Phần Cung cấp
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
AU Phần lắp đặt
AV Đường dây trung thế
1Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
3Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V15,606m
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V7Quả
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả kỹ thuật chương V9Cái
AW Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Tủ điện 400V-300A ( 3x150A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
3Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
5Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V18quả sứ
6Sứ hạ thế (cả ty)Mô tả kỹ thuật chương V4bộ
7Nắp chụp đầu cực sứ MBAMô tả kỹ thuật chương V3Cái
8Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thếMô tả kỹ thuật chương V4Cái
9Nắp chụp đầu cực FCO(2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
10Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
11Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
12Ép Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
13Ép Đầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
14Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
15Ép Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
16Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
17Lắp đặt Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật chương V9bộ
18Biển báo tên trạm B-TTMô tả kỹ thuật chương V1bộ
19Biển báo nguy hiểm B-ATMô tả kỹ thuật chương V2bộ
20Biển báo tên lộ B-TLMô tả kỹ thuật chương V4bộ
21Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật chương V21m
22Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V7m
23Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V12m
24Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật chương V15m
25Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V15m
26Dây đồng mềm M70Mô tả kỹ thuật chương V2m
27Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứMô tả kỹ thuật chương V6Cái
28Ống co ngót nhiệt dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật chương V3m
29Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
30Ống HDPE luồn cáp lực + cáp xuất tuyến HDPE-105/80Mô tả kỹ thuật chương V12m
31Cột trạm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
32Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
33Xà đỡ SI, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
35Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
36Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
37Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
38Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
39Giá lắp chống sét van mặt máy XSV-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
40Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
41Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
42Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
43Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DL-TĐT-12NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
44Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V1HT
AX Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật chương V0,8417Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V0,453Km
3Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Ghíp Ðấu 3 bu lôngMô tả kỹ thuật chương V16cái
5Ghíp Ðấu 3 bu lôngMô tả kỹ thuật chương V24cái
6Ghíp Ðấu 3 bu lôngMô tả kỹ thuật chương V8cái
7Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V8cái
8Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật chương V8cái
9Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V43cái
10Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V40cái
11Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V8cái
12Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V48cái
13Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V26cái
14Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật chương V46cái
15Tiếp đất RLL-HMô tả kỹ thuật chương V2Vị trí
16Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V21Cột
17Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V2Cột
18Cáp Mule vào hòm công tơ M2x10Mô tả kỹ thuật chương V30m
19Cáp Mule vào hòm công tơ M2x16Mô tả kỹ thuật chương V42m
20Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V3hộp
21Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V2hộp
22Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V7hộp
23Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V72cái
24Giá lắp hòm công tơ 1 pha 4 hòm 4 cột vuông đơnMô tả kỹ thuật chương V1bộ
25Giá lắp hòm công tơ 3 pha 2 hòm 3fa cột vuông đúpMô tả kỹ thuật chương V1bộ
26Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V86bộ
27Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V31cái
28Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V65Cái
29Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật chương V155m
30Hộp phân dây 9 cực lắp trên cột 7,5mMô tả kỹ thuật chương V2Hộp
31Dây nối từ đường trục xuống hòm phân dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35Mô tả kỹ thuật chương V10m
32Gip nối IPC 2 bu lôngMô tả kỹ thuật chương V8cái
33Đầu cos đồng đồng nhôm AM35Mô tả kỹ thuật chương V8cái
34Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật chương V4cái
35Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V4cái
36Dây thít nhựa 400mm màu đenMô tả kỹ thuật chương V10cái
AY Phần móng
AZ Trạm biến áp
1Móng cột MT4-12-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-2 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V1HT
BA Đường dây hạ thế
1Móng cột vuông MH-3-7,5Mô tả kỹ thuật chương V15Móng
2Móng cột vuông ghép đôi MÐH-2-7,5Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
3Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-3-10Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
4Tiếp đất RLL-H7,5 - Phần đào, đắp máyMô tả kỹ thuật chương V2Vị trí
BB Phần thí nghiệm
BC Đường dây trung thế
1Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V7Quả
BD Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V4Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V1cái
8Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V3cái
9Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ 1 pha
10Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V3Cái
11Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V1Cái
12Thí nghiệm cầu chì 35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ 3pha
13Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V1H.T
14Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V18Quả
BE Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V2Vị trí
BF Thu hồi
1Cáp vặn xoắn XLPE4x35Mô tả kỹ thuật chương V651m
2Cáp vặn xoắn XLPE2x35Mô tả kỹ thuật chương V228m
3Cột bê tông vuông 5,5mMô tả kỹ thuật chương V1Cột
4Cột bê tông vuông 6,5mMô tả kỹ thuật chương V6Cột
5Cột bê tông vuông 7,5mMô tả kỹ thuật chương V1Cột
6Cột bê tông Ly tâm 10mMô tả kỹ thuật chương V1Cột
7Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn )Mô tả kỹ thuật chương V1ca
BG Thí nghiệm ETC
BH Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V6m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
BI Chi phí thí nghiệm mẫu
1Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1953E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.245.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.490.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->