Gói thầu: Chi phí trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung đợt 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Chi phí trích đo, trích lục và đo vẽ bổ sung đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628576 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:18:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 348,242,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trích đo diện tích thửa đất 300m2-500 m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 18 | Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 2 | Trích lục diện tích thửa đất 100 m2-300m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 20 | Cải tạo nâng cấp ĐZ 973E15.13 và ĐZ 975E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 3 | Trích đo 100 m2-300m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 10 | Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 4 | Trích lục chỉnh lý bản đồ địa chính 100m2-300m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 23 | Cải tạo nâng cấp ĐZ 977E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 5 | Trích đo 100 m2-300m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 10 | Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 6 | Trích lục chỉnh lý bản đồ địa chính 100m2-300m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 41 | Cải tạo nâng cấp ĐZ 979E15.13 và ĐZ 971E15.13 sau trạm 110kV Diễn Châu lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 7 | Trích đo 100 m2-300m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 40 | Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 8 | Trích lục chỉnh lý bản đồ địa chính 100m2-300m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 40 | Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Tháp, Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Lộc và Cải tạo nâng cấp ĐZ971 TG Diễn Đồng lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 9 | Trích đo diện tích thửa đất 300m2-500 m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 10 | Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV. |
| 10 | Trích lục diện tích thửa đất 300 m2-500m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 30 | Cải tạo nâng cấp ĐZ973 TG Diễn Phong (TGDC2) lên vận hành cấp điện áp 22kV. |
| 11 | Trích đo diện tích thửa đất 300m2-500 m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 20 | Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 12 | Trích lục diện tích thửa đất 300 m2-500m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 29 | Cải tạo nâng cấp ĐZ976E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 13 | Trích đo diện tích thửa đất 300m2-500 m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 15 | Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 14 | Trích lục diện tích thửa đất 100 m2-300m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 15 | Cải tạo nâng cấp ĐZ972E15.11 và ĐZ974E15.11 sau trạm 110kV Thanh Chương lên vận hành cấp điện áp 22kV |
| 15 | Trích đo diện tích thửa đất 300m2-500 m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 13 | CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình |
| 16 | Trích lục diện tích thửa đất 100 m2-300m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 20 | CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Diễn Kỷ; xã Diễn Lâm; xã Diễn Bích; xã Diễn Thành; Thị trấn DC; xã Diễn Trường; xã Diễn Kim; xã Diễn Hoa; xã Diễn Phong; xã Diễn Bình |
| 17 | Trích lục diện tích thửa đất 100 m2-300m2 | Chương V Tiêu chuẩn kỹ thuật | Thửa | 71 | CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: xã Diễn Lợi; xã Diễn Thắng; xã Diễn An; xã Diễn Nguyên; xã Diễn Quảng; xã Diễn Lộc; xã Diễn Thọ; xã Diễn Đoài; xã Diễn Hải. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 243.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
487.200.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi