Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626026-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210620564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:20:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,834,017,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lộ 973 sau TG 35/10kV Phù Ninh lên vận hành 22kV
B Phần Cung cấp
1Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
2Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
4Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
C Phần lắp đặt
D Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
2Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V9Cột
3Cột bê tông li tâm 14m thi công bằng thủ công NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật chương V29Cột
4Cột bê tông li tâm 14m thi công thủ công NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật chương V10Cột
5Cột bê tông li tâm 16m thi công bằng thủ công NPC.I-16-190-11Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
6Cột bê tông li tâm thi công thủ công NPC.I-16-190-13Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
7Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V38Bộ
8Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
9Xà cầu dao XCD-2,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Ghế cách điện GCĐ-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Thang trèo TT12-3,5Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha bằng XĐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
13Xà đỡ thẳng 22kV 3 pha 2 tầng XĐ22-5LMô tả kỹ thuật chương V39Bộ
14Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
15Xà néo cột đơn 22kV 3 pha 2 tầng XN22-5LMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
16Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LNMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
17Xà néo cột đúp 22kV 3 pha bằng XNĐ22-2LDMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
18Xà néo cột đôi 22kV 3 pha 2 tầng, ngang tuyến XNĐ22-5LNMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
19Xà néo cột đôi 22kV 3 pha 2 tầng, dọc tuyến XNĐ22-5LDMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
20Xà néo góc cột hình II XNII-2,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà rẽ XR22-3LMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
22Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha XRĐ35-3NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ
24Giá đỡ cách điện đứng đầu TBA trong nhà GĐ-SĐMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Bộ truyền động cầu dao BTĐ-CDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Chụp đầu cột CĐC-3,0mMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
27Chụp đầu cột đúp CĐCĐ-3,0mMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
28Cổ dề néo dây néo, CDC-105Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
29Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
30Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
31Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
32Dây néo DN18-14Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
33Dây dẫn ACSR-150/19 (Kéo rải bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật chương V13.433,094m
34Dây nhôm lõi thép trần (Kéo rải bằng thủ công) ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật chương V60m
35Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V6Quả
36Cách điện đỡ 22kV CĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V117Chuỗi
37Cách điện néo 22kV CN-22Mô tả kỹ thuật chương V90Chuỗi
38Cách điện néo kép 22kV CNK-22Mô tả kỹ thuật chương V18Chuỗi
39Khóa néo dây dẫn (dây 150)Mô tả kỹ thuật chương V27Bộ
40Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
41Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-70Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
42Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
43Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-150Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
44ống nối dây ON-150Mô tả kỹ thuật chương V7Cái
45Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả kỹ thuật chương V3Cái
46Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả kỹ thuật chương V3Cái
47Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mmMô tả kỹ thuật chương V12Cái
48Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
49Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật chương V24Cái
50Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V48Cái
51Biển báo cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Cái
E Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
4Lắp Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
5Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 630A (đặt 550A)-1x300A+2x250AMô tả kỹ thuật chương V2Tủ
6Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V11Bộ
7Cầu dao cách ly 22kV (chém đứng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V7bộ 3 pha
10Cầu chì tự rơi 35KVMô tả kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
11Cầu chì IIK 22kV, PK-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V18quả sứ
13Sứ xuyên tường SX-22Mô tả kỹ thuật chương V3Quả
14Cách điện néo CN-22Mô tả kỹ thuật chương V3chuỗi
15Dây chảy cầu chì máy 160kVAMô tả kỹ thuật chương V2Cái
16Dây chảy cầu chì máy 180kVAMô tả kỹ thuật chương V1Cái
17Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lựcMô tả kỹ thuật chương V48Cái
18Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBAMô tả kỹ thuật chương V36Cái
19Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCOMô tả kỹ thuật chương V72Cái
20Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnOMô tả kỹ thuật chương V36Cái
21Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu50Mô tả kỹ thuật chương V84Cái
22Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu95Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
23Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu150Mô tả kỹ thuật chương V34Cái
24Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
25Kẹp quai nhôm - đồng 35-120Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
26Kẹp hotline 35-120Mô tả kỹ thuật chương V24bộ
27Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật chương V48bộ
28Biển báo nguy hiểm BB-NNMô tả kỹ thuật chương V12bộ
29Biển báo tên trạm biến áp BB-TBAMô tả kỹ thuật chương V12bộ
30Cáp Cu/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật chương V48m
31Cáp Cu/PVC 1x95Mô tả kỹ thuật chương V24m
32Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V7m
33Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150Mô tả kỹ thuật chương V119m
34Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Mô tả kỹ thuật chương V18m
35Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V36m
36Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật chương V12m
37Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật chương V12m
38Cáp đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-24kVMô tả kỹ thuật chương V36m
39Đai thép + khóa đai cố định cáp tổngMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
40Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế)Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
41Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30Mô tả kỹ thuật chương V45m
42Cột bê tông ly tâm 12m NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
43Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
44Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
45Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến (cột H) XĐN-2,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
46Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
47Xà đỡ SI trạm 2 cột 35kV XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
48Xà đỡ SI trạm 2 cột 22kV XSI-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
49Xà đỡ sứ trung gian 2 cột 35kV XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
50Xà đỡ sứ trung gian trạm 2 cột 22kV XTG-2,4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
51Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
52Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
53Ghế thao tác GCĐ-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
54Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
55Giá lắp sứ xuyên tường GL-SXTMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
56Giá đỡ cầu dao GĐ-CDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
57Giá đỡ cầu chì ống PK GĐ-PKMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
58Thang săt TS-4Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
59Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
60Xà lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
61Giá đỡ tủ điện hạ thế X-TĐMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
62Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
63Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
64Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
65Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
66Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V3HT
F Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V0,3376Km
2Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V28cái
3Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-70Mô tả kỹ thuật chương V4cái
4Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong GN2Mô tả kỹ thuật chương V16cái
5Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V4cái
6Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V35cái
7Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V42cái
8Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V46cái
10Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V33cái
11Kẹp hãm cáp KH-4x70Mô tả kỹ thuật chương V2cái
G Phần móng
H Đường dây trung thế
1Móng cột MT-4-12(TC)Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
2Móng cột MT-4A-14(TC)Mô tả kỹ thuật chương V31Móng
3Móng cột MT-4A-16(TC)Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
4Móng cột đúp MTK-12(TC)Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
5Móng cột đúp MTK-14(TC)Mô tả kỹ thuật chương V4Móng
6Móng cột đúp MTK-16(TC)Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
7Kè móng cột đơn BTLTMô tả kỹ thuật chương V1Móng
8Phá dỡ, xây lại hoàn trả tường gạchMô tả kỹ thuật chương V1Móng
9Móng néo MN15-5Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
10Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V38Bộ
11Tiếp địa, RC-2 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
I Trạm biến áp
1Móng cột MT-4-12Mô tả kỹ thuật chương V6móng
2Láng nền trạm biến áp LN-TBA2Mô tả kỹ thuật chương V3móng
3Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT-18 - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V3HT
J Phần thí nghiệm
K Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V47Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V6Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V225chuỗi
L Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V8Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V8Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V8Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V4Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
6Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V2Sợi
8Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V12cái
9Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ 1 pha
12Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V6Cái
13Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V2Cái
14Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
15Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V3H.T
16Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V18Quả
17Thí nghiệm sứ xuyên 22kVMô tả kỹ thuật chương V3Quả
18Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V3chuỗi
M Thu hồi
N Đường dây trung thế
O Tháo ra lắp lại
1Tháo và lắp lại Cầu dao cách ly 22kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật chương V786,3m
3Tháo hạ sứ đứng 22kV lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật chương V72Quả
4Cách điện néo 22kV (tận dụng, tháo lắp lại)Mô tả kỹ thuật chương V15chuỗi
P Tháo thu hồi
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K9,5Mô tả kỹ thuật chương V38Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT10Mô tả kỹ thuật chương V6Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14THMô tả kỹ thuật chương V1Cột
4Tháo ha, thu hồi Cột H8,5Mô tả kỹ thuật chương V9Bộ
5Xà đường dây XĐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Xà đường dây XĐV10-2LMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
7Xà đường dây XĐG10-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Xà đường dây XĐ10-2LMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
9Xà đường dây XĐV10-1LMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
10Xà đường dây XĐGĐ10-2NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà đường dây XĐ10-1LMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
12Xà đường dây XĐG10-1LMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
13Xà đường dây XĐGĐ10-1LMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
14Xà đường dây XNIIMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Xà đường dây XNĐ10-2NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà đường dây XĐGL22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà đường dây XĐGĐ10-2DMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
18Xà đường dây XNK22-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà đường dây XR10-2LMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
20Xà đường dây XBT-10Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
21Xà đường dây XR10-1LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà đường dây XR22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà đường dây XCDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà đường dây XSI&CSVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Xà đường dây XR22-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà đường dây XTDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
27Xà be tông XTBMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
28Giá đỡ tay thao tácMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
29Sứ đỡ 10kV SĐ-10(TH)Mô tả kỹ thuật chương V23Quả
30Sứ đỡ 22kV SĐ-22(TH)Mô tả kỹ thuật chương V151Quả
31Dây dẫn (cáp nhôm trần)Mô tả kỹ thuật chương V13.169,7m
32Dây dẫn (cáp nhôm trần)Mô tả kỹ thuật chương V93m
33Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V2ca
Q Trạm biến áp
R Tháo ra lắp lại
1Tháo hạ lắp đặt lại sứ đứng 22kV tận dụngMô tả kỹ thuật chương V77quả
S Tháo thu hồi
1Máy biến áp 160KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
2Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
3Máy biến áp 3 pha 10(22)/0,4kV - 180kVAMô tả kỹ thuật chương V1Cái
4Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
5Máy biến áp 3 pha 10/0,4kV - 630kVAMô tả kỹ thuật chương V1Cái
6Thanh cái đồng từ CD xuống máyMô tả kỹ thuật chương V24m
7Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x185Mô tả kỹ thuật chương V18m
8Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật chương V6m
9Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x240+1x185Mô tả kỹ thuật chương V6m
10Tủ điện hạ áp 1000AMô tả kỹ thuật chương V1Tủ
11Cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
12Cầu chì ốngMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
13Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
14Cách điện đứngMô tả kỹ thuật chương V53Quả
15Xà đón dây đầu TBAMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Giá đón dây đỉnh nhà trạmMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
17Giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
18Giá đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
19Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà đỡ cầu chì ốngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Giá đỡ cầu chìMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
23Giá bắt tay thao tácMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
24Vận chuyển về khoMô tả kỹ thuật chương V1ca
T Đường dây hạ thế
U Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Cáp vặn xoắn XLPE4x95Mô tả kỹ thuật chương V148m
2Cáp vặn xoắn XLPE4x70Mô tả kỹ thuật chương V38m
V Phần tháo dỡ, thu hồi theo định mức 228/QĐ-EVN
1Cột bê tông vuông 7,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V2Cột
W Thí nghiệm ETC
X Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-150/24Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V6m
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Cách điện đỡ 22kV CĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Cách điện néo 22kV CN-22Mô tả kỹ thuật chương V3cái
7Sứ xuyên tườngMô tả kỹ thuật chương V1cái
Y Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-150/24Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
2Dây nhôm lõi thép AC-70/11Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
5Cách điện đỡ 22kV CĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
6Cách điện néo 22kV CN-22Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
7Sứ xuyên tườngMô tả kỹ thuật chương V1mẫu
Z Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Minh Đài và Thị trấn Thanh Sơn huyện Thanh Sơn
AA Phần Cung cấp
1Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
AB Phần lắp đặt
AC Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 35kV - 630A - 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V3Cột
3Tiếp địa, RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Tiếp địa, RC-8 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Xà cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
6Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Thang sắtMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
8Bộ truyền động cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Xà đỡ góc 3 pha dọc 35kV XĐG35-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Xà néo góc đúp 3 pha bằng dọc tuyến XNĐ35-2DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
11Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
14Giằng cột đúp, GC-12 ( 1gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V376m
16Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V21Quả
17Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V7Chuỗi
18Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V19Cái
19Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
20Biển báo tên cầu dao, BBMô tả kỹ thuật chương V2Cái
AD Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Tủ điện 400V-300A ( 3x150A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
3Chống sét van 35KV, ZnO-35Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Cầu chì tự rơi 35KV (Dây chì 5A)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ 3 pha
5Sứ đứng 35KV, SĐ-35Mô tả kỹ thuật chương V18quả sứ
6Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật chương V3Cái
7Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật chương V4Cái
8Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật chương V6Cái
9Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
10Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
11Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V2Cái
12Ép Đầu cốt đồng Cu-185Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
13Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V15Cái
14Cặp cáp CC-70Mô tả kỹ thuật chương V6bộ
15Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V2bộ
16Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95Mô tả kỹ thuật chương V7m
17Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185Mô tả kỹ thuật chương V21m
18Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE - 35 kVMô tả kỹ thuật chương V18m
19Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-1x50-35kVMô tả kỹ thuật chương V15m
20Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V15m
21Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V3m
22Cột trạm NPC.I-12-190-10Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
23Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà đỡ SI, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
26Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
27Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
28Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
29Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
30Giá lắp chống sét van mặt máyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
31Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
32Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
33Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
34Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V1HT
AE Đường dây hạ thế
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50Mô tả kỹ thuật chương V2,5316Km
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95Mô tả kỹ thuật chương V0,3133Km
3Aptomat 250A lắp bổ sungMô tả kỹ thuật chương V1cái
4Sứ đứng A30Mô tả kỹ thuật chương V1sứ
5Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V22cái
6Kẹp hãm cáp KH-4x50Mô tả kỹ thuật chương V170cái
7Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-95Mô tả kỹ thuật chương V12cái
8Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn BÐC-50Mô tả kỹ thuật chương V136cái
9Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V24cái
10Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-50Mô tả kỹ thuật chương V152cái
11Ðầu cốt Ðồng nhôm AM-95Mô tả kỹ thuật chương V12cái
12Đai thép không gỉ cột đơn ĐTKG-1Mô tả kỹ thuật chương V188cái
13Đai thép không gỉ cột đúp ĐTKG-2Mô tả kỹ thuật chương V46cái
14Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V234cái
15Móc treo cáp MH-D20Mô tả kỹ thuật chương V195cái
16Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh)Mô tả kỹ thuật chương V0,6m
17Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLLMô tả kỹ thuật chương V17Vị trí
18Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V82Cột
19Xà néo trên cột BTLTMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
20Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V4hộp
21Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V5hộp
22Tháo hạ, lắp đặt lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V8hộp
23Đấu trả lại hòm công tơ H1Mô tả kỹ thuật chương V11hộp
24Đấu trả lại hòm công tơ H2Mô tả kỹ thuật chương V17hộp
25Đấu trả lại hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật chương V5hộp
26Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thếMô tả kỹ thuật chương V100cái
27Đai thép + khóa đai treo hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V34m
28Đai thép + khóa đai bổ sung cho vị trí tháo hạ lắp đặt lại hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V66bộ
29Ốp cột treo dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V33cái
30Kẹp bổ trợ dây sau hòm công tơMô tả kỹ thuật chương V66Cái
31Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm)Mô tả kỹ thuật chương V250m
AF Phần móng
AG Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-12Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
2Móng cột đúp MTK-12Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
3Tiếp địa, RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
4Tiếp địa, RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
AH Trạm biến áp
1Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật chương V2móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V1HT
AI Đường dây hạ thế
1Móng cột li tâm MLT-3Mô tả kỹ thuật chương V56Móng
2Móng cột li tâm MĐLT-3Mô tả kỹ thuật chương V13Móng
3Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL thi công bằng máyMô tả kỹ thuật chương V17Vị trí
AJ Phần thí nghiệm
AK Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V2Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V21Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V7chuỗi
4Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V1Bộ 3 pha
AL Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V4Sợi
6Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V6cái
7Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ 1 pha
9Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V3Cái
10Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V1Cái
11Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V1H.T
13Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V18Quả
AM Đường dây hạ thế
1Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật chương V17Vị trí
2Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
AN Thu hồi
1Cột bê tông vuông 5,5m thu hồi thủ công kết hợp cơ giớiMô tả kỹ thuật chương V11Cột
AO Thí nghiệm ETC
AP Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V6m
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V12m
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1quả
5Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V1chuỗi
AQ Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
2Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
4Cách điện đứng 35kV: SÐ-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
5Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1751E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.484.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.968.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->