Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm giấy phép bảo hành và dịch vụ kỹ thuật của Trung tâm Tích hợp dữ liệu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm giấy phép bảo hành và dịch vụ kỹ thuật của Trung tâm Tích hợp dữ liệu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210630132 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế được giao tại Quyết định số 2268/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh Bắc Kạn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:38:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,312,979,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia hạn bảo hành cho thiết bị lưu trữ dữ liệu IBM Storewize V3700 | 1 | Giấy phép | - Gia hạn bảo hành 12 tháng cho thiết bị lưu trữ dữ liệu IBM Storewize V3700 SFF Dual Control: - Bảo hành 24x7 tại địa chỉ khách hàng để xử lý, hỗ trợ và thay thế thiết bị phần cứng trong thời hạn 12 tháng. | ||
| 2 | License cho thiết bị FortiGate 300D | 2 | Giấy phép | - Hỗ trợ kỹ thuật 1 năm, bảo hành thiết bị, nâng cấp Firmware cho hệ thống tường lửa, mạng riêng ảo và quản lý băng thông. - Giấy phép sử dụng dịch vụ 1 năm: phần mềm phòng chống mã độc, bảo vệ hệ thống thông tin, lọc nội dung web, AntiSpam. | ||
| 3 | Chứng chỉ số SSL cho tên miền backan.gov.vn | 1 | Giấy phép | Chứng chỉ số Entrust Wildcard SSL - Organization 1 năm cho tên miền backan.gov.vn - Bảo mật không giới hạn số lượng subdomain cấp 1 dưới tên miền backan.gov.vn - Độ dài khóa 2048 bit - Chuẩn bảo mật ECC từ 128 bit đến 256 bit SSL - ECC, RSA & DSA Algorithm Support | ||
| 4 | License cho thiết bị Checkpoint CPAP-SG5200-NGTP | 2 | Giấy phép | License cho thiết bị Checkpoint CPAP-SG5200-NGTP - 12 tháng dịch vụ cập nhật Phòng chống spam và bảo mật (Anti-Spam & Email Security), Phòng chống Botnet (Anti-Bot), Antivirus, Lọc URL, Kiểm soát ứng dụng, IPS(URL Filtering, Application Control, IPS) - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 5 | Gia hạn bảo hành cho thiết bị máy chủ DELL R920 | 1 | Giấy phép | -12 tháng hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của hãng: Bảo hành phần cứng (Hardware Warranty), Hỗ trợ quản trị (ProSupport for IT Tech) Điện thoại hỗ trợ kỹ thuật (LIMITED TELEPHONE TECHNICAL PHONE SUPPORT) | ||
| 6 | Gia hạn bảo hành cho thiết bị cân bằng tải ứng dụng - Citrix NetScaler MPX 5550 | 1 | Giấy phép | - 12 tháng dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật của hãng: 1 Year Bronze Maintenance Citrix NetScaler MPX 5550 Standard Edition. - Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Dịch vụ bảo hành thiết bị máy chủ Fujitsu RX 4770 M4 | 3 | Giấy phép | Gói dịch vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật của hãng: 1 năm - Điều tra, giải quyết sự cố tại chỗ và theo dõi sự cố; - Phụ tùng thay thế theo điều kiện bảo hành nhà sản xuất: Phần cứng lỗi được thay thế trong 2 ngày làm việc tiếp theo; - Thời gian hỗ trợ: 7 ngày/Tuần) | ||
| 8 | Phần mềm diệt virus cho hệ thống máy chủ | 80 | Giấy phép | - Tương đương hoặc cao hơn loại Kaspersky Endpoint Security For Business Select Bảo vệ máy trạm (Anti Malware + Firewall) - Quản trị tập trung (KSC) - Bảo vệ Smartphone và Tablet - Bảo vệ máy chủ (2003, 2008 Enterprise, 2012, Linux Servers) - Quản trị người dùng (Endpoint Control) - Quản lý ứng dụng - Quản lý thiết bị - Quản lý web |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.969E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: là hợp đồng có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
- Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 920.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành nhà thầu phải sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi có sự cố trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi