Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634955-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210319958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 14:44:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,504,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào xúc nền đường đất cấp I Chương V E-HSMT 122 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp II Chương V E-HSMT 233 m3
3 Vận chuyển đất cấp I cự ly 5km Chương V E-HSMT 122 m3
4 Vận chuyển đất cấp II cự ly 5km Chương V E-HSMT 69,9 m3
5 Vận chuyển đất Cấp đất II (sang phần đắp lề) Chương V E-HSMT 202,7 m3
6 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 283,7 m3
7 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 1.381,1 m3
8 Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V E-HSMT 165,1 m3
9 Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 224,8 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V E-HSMT 498,4 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 774,7 m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V E-HSMT 3.760,8 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V E-HSMT 3.760,8 m2
14 Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 9,18 m3
15 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 Chương V E-HSMT 19,824 m3
16 Ván khuôn móng dài Chương V E-HSMT 82,6 m2
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V E-HSMT 629,6 m2
18 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 40,765 m3
19 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 413 m
20 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 286 m
21 Lát gạch xi măng (lát rãnh tam giác) Chương V E-HSMT 103,25 m2
B VỈA HÈ
1 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 207,782 m3
2 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT: (30x30x5)cm, vữa XM M100, XM PCB30 Chương V E-HSMT 2.077,82 m2
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V E-HSMT 13,397 m3
4 Lắp đặt viên ốp gốc cây bằng đá xanh KT(10x13x100)cm Chương V E-HSMT 176,8 m
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 42,669 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II Chương V E-HSMT 0,5 1m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 4 m2
8 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,5 m3
9 Biển báo tam giác cạnh 700mm, dày 2mm, phản quang Chương V E-HSMT 4 cái
10 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Chương V E-HSMT 12,8 md
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V E-HSMT 4 cái
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V E-HSMT 23,9 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Chương V E-HSMT 39,5 m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Chương V E-HSMT 119,2 m
2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Chương V E-HSMT 84 m
3 Đào rãnh, hố ga đất C2 Chương V E-HSMT 86,179 1m3
4 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 775,6 m3
5 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Chương V E-HSMT 76,78 m3
6 Đào xúc cấp đất III Chương V E-HSMT 76,8 m3
7 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào Chương V E-HSMT 227,2 m3
8 Vận chuyển đất cấp II cự ly vận chuyển 5km Chương V E-HSMT 485,7 m3
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V E-HSMT 70,396 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Chương V E-HSMT 1.674,4 m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 8,612 tấn
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 6,818 tấn
13 Sản xuất bê tông cống hộp đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 88,875 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga Chương V E-HSMT 305,4 m2
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250 đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 43,346 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 63 1cấu kiện
17 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Chương V E-HSMT 59,919 m3
18 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (rãnh B500) Chương V E-HSMT 81,978 m3
19 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSMT 507 m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 2,941 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 270,4 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 29,744 m3
23 Lắp đặt cống bê tông, dài 1m - Kích thước ≤600mm Chương V E-HSMT 480 1 đoạn ống
24 Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, (rãnh BT) 463 mối nối
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga Chương V E-HSMT 22,7 m2
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V E-HSMT 0,196 tấn
27 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, , PCB30 Chương V E-HSMT 1,418 m3
28 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Chương V E-HSMT 4,032 m3
29 Ván khuôn bê tông móng hố ga Chương V E-HSMT 12,4 m2
30 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 4,409 m3
31 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 12,534 m3
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 55,715 m2
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 12,1 m2
34 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,425 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,042 tấn
36 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 9,8 m2
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,557 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, hố ga Chương V E-HSMT 17,2 m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,177 tấn
40 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB30 Chương V E-HSMT 2,34 m3
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V E-HSMT 12 1cấu kiện
42 Bộ nắp ga gang (khung và nắp ga gang, KT (90x90)cm) Chương V E-HSMT 12 bộ
43 Bộ hố ga thu nước mưa và hố ngăn mùi kiểu mới F1 đúc sẵn Chương V E-HSMT 10 bộ
44 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ Chương V E-HSMT 0,72 tấn
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 299,552 1m3
46 Vận chuyển đất cấp I cự ly 5km Chương V E-HSMT 299,5 m3
47 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 (móng cống) Chương V E-HSMT 263 m3
48 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, TTC Chương V E-HSMT 25,6 1 đoạn ống
49 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V E-HSMT 22 mối nối
50 Đế cống D600 Chương V E-HSMT 128 đế
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 128 1cấu kiện
52 Vận chuyển ống cống, đế bê tông cự ly 37km Chương V E-HSMT 3,616 10 tấn/1km
D HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 Chương V E-HSMT 13 m
3 Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 Chương V E-HSMT 527 m
4 Rải cáp ngầm Chương V E-HSMT 540 m
5 Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn Chương V E-HSMT 527 m
6 Rải dây thép địa Chương V E-HSMT 527 m
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V E-HSMT 160 m
8 Đầu cốt đồng M10 Chương V E-HSMT 160 cái
9 Đầu cốt đồng M25 Chương V E-HSMT 4 cái
10 Đầu cốt đồng nhôm AM25 Chương V E-HSMT 4 cái
11 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V E-HSMT 16,8 10 đầu cốt
12 Lắp đèn LED-120W (tương đương Rạng Đông D-CSD02L/120W) Chương V E-HSMT 16 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V E-HSMT 483 m
14 Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 Chương V E-HSMT 84 m
15 Ống thép đen D88,3/80 dày 5mm bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSMT 58 m
16 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V E-HSMT 58 m
17 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m Chương V E-HSMT 16 1 cột
18 Cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m Chương V E-HSMT 16 1 cần đèn
19 Lắp bảng điện cửa cột 16 bảng
20 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V E-HSMT 16 1 đầu cáp
21 Lắp của cột Chương V E-HSMT 16 cửa
22 Làm đầu cáp khô Chương V E-HSMT 32 1 đầu cáp
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 0,218 1m3
24 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 1,4 m2
25 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,147 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Chương V E-HSMT 0,3 m2
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 0,071 m3
28 Bulong M16x650 bắt chân tủ Chương V E-HSMT 4 cái
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 14,643 1m3
30 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 49,9 m2
31 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V E-HSMT 1,024 m3
32 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 7,84 m3
33 Khung móng cột M24x300x300x675 Chương V E-HSMT 16 chiếc
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Chương V E-HSMT 0,243 tấn
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 5,779 m3
36 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V E-HSMT 16 1 bộ
37 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Chương V E-HSMT 2 1 bộ
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Chương V E-HSMT 79,488 1m3
39 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSMT 23,17 m3
40 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V E-HSMT 23,17 m3
41 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSMT 3.310 viên
42 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V E-HSMT 3.310 Viên
43 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V E-HSMT 331 m
44 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSMT 99,3 m2
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 56,27 m3
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 11,368 1m3
47 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSMT 11,34 m3
48 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V E-HSMT 11,34 m3
49 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSMT 540 viên
50 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V E-HSMT 540 Viên
51 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V E-HSMT 54 m
52 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSMT 16,2 m2
53 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 2,55 m3
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 14,28 1m3
55 Cát đen bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSMT 3,57 m3
56 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V E-HSMT 3,57 m3
57 Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm Chương V E-HSMT 510 Viên
58 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V E-HSMT 510 Viên
59 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m Chương V E-HSMT 51 m
60 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V E-HSMT 15,3 m2
61 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 10,71 m3
62 Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 2,55 m3
63 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V E-HSMT 29 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.651323E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->