Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 14:44:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,504,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc nền đường đất cấp I | Chương V E-HSMT | 122 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp II | Chương V E-HSMT | 233 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I cự ly 5km | Chương V E-HSMT | 122 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II cự ly 5km | Chương V E-HSMT | 69,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất Cấp đất II (sang phần đắp lề) | Chương V E-HSMT | 202,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 283,7 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1.381,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 165,1 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 224,8 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 498,4 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 774,7 | m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 3.760,8 | m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 3.760,8 | m2 |
| 14 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,18 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 19,824 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 82,6 | m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 629,6 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 40,765 | m3 |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 413 | m |
| 20 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 286 | m |
| 21 | Lát gạch xi măng (lát rãnh tam giác) | Chương V E-HSMT | 103,25 | m2 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 207,782 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá KT: (30x30x5)cm, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2.077,82 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V E-HSMT | 13,397 | m3 |
| 4 | Lắp đặt viên ốp gốc cây bằng đá xanh KT(10x13x100)cm | Chương V E-HSMT | 176,8 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 42,669 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,5 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 9 | Biển báo tam giác cạnh 700mm, dày 2mm, phản quang | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng | Chương V E-HSMT | 12,8 | md |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 39,5 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Chương V E-HSMT | 119,2 | m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 3 | Đào rãnh, hố ga đất C2 | Chương V E-HSMT | 86,179 | 1m3 |
| 4 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 775,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 76,78 | m3 |
| 6 | Đào xúc cấp đất III | Chương V E-HSMT | 76,8 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95, tận dụng đất đào | Chương V E-HSMT | 227,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II cự ly vận chuyển 5km | Chương V E-HSMT | 485,7 | m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V E-HSMT | 70,396 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Chương V E-HSMT | 1.674,4 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 8,612 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 6,818 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông cống hộp đúc sẵn M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 88,875 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga | Chương V E-HSMT | 305,4 | m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M250 đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 43,346 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 63 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 59,919 | m3 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (rãnh B500) | Chương V E-HSMT | 81,978 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 507 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,941 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 270,4 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,744 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cống bê tông, dài 1m - Kích thước ≤600mm | Chương V E-HSMT | 480 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng p/p xảm vữa xi măng, (rãnh BT) | 463 | mối nối | |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, hố ga | Chương V E-HSMT | 22,7 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 27 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2, , PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,418 | m3 |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông móng hố ga | Chương V E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,409 | m3 |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,534 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 55,715 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 12,1 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,557 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, hố ga | Chương V E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 , PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 42 | Bộ nắp ga gang (khung và nắp ga gang, KT (90x90)cm) | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 43 | Bộ hố ga thu nước mưa và hố ngăn mùi kiểu mới F1 đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, nắp bẻ | Chương V E-HSMT | 0,72 | tấn |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 299,552 | 1m3 |
| 46 | Vận chuyển đất cấp I cự ly 5km | Chương V E-HSMT | 299,5 | m3 |
| 47 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 (móng cống) | Chương V E-HSMT | 263 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm, TTC | Chương V E-HSMT | 25,6 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V E-HSMT | 22 | mối nối |
| 50 | Đế cống D600 | Chương V E-HSMT | 128 | đế |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 128 | 1cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển ống cống, đế bê tông cự ly 37km | Chương V E-HSMT | 3,616 | 10 tấn/1km |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V E-HSMT | 527 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 540 | m |
| 5 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Chương V E-HSMT | 527 | m |
| 6 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 527 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V E-HSMT | 16,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | Lắp đèn LED-120W (tương đương Rạng Đông D-CSD02L/120W) | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V E-HSMT | 483 | m |
| 14 | Ống thép bảo vệ cáp qua đường D80 | Chương V E-HSMT | 84 | m |
| 15 | Ống thép đen D88,3/80 dày 5mm bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Chương V E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 18 | Cần đèn CD-02 cao 2m, vươn 1,5m | Chương V E-HSMT | 16 | 1 cần đèn |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | 16 | bảng | |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp của cột | Chương V E-HSMT | 16 | cửa |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,218 | 1m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 25 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,071 | m3 |
| 28 | Bulong M16x650 bắt chân tủ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 14,643 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 49,9 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,84 | m3 |
| 33 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 16 | chiếc |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 5,779 | m3 |
| 36 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 37 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 79,488 | 1m3 |
| 39 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 23,17 | m3 |
| 40 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 23,17 | m3 |
| 41 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 3.310 | viên |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 3.310 | Viên |
| 43 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V E-HSMT | 331 | m |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 99,3 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 56,27 | m3 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,368 | 1m3 |
| 47 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 49 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 540 | viên |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 540 | Viên |
| 51 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 14,28 | 1m3 |
| 55 | Cát đen bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 57 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 510 | Viên |
| 58 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 510 | Viên |
| 59 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm khổ 0,3m | Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 62 | Bê tông sản xuất, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 63 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.651323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi