Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210623617-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 15:41:00 đến ngày 2021-06-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,260,883,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 195,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.878E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.766.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Cải tạo, nâng cấp lưới điện 10kV lộ 971 sau TG 35/10kV Khải Xuân lên vận hành 22kV | |||
| B | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| C | Phần lắp đặt | |||
| D | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 5 | Tiếp địa bổ sung cột 10m RC1-10 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa bổ sung cột 12m RC1-12 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa bổ sung cột 14m RC1-14 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa, RC-2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Bộ |
| 11 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 13 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 14 | Xà rẽ 2 pha cột đúp XRĐ-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Chụp cột tròn CT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 16 | Cổ dề néo dây néo, CDG-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 17 | Cổ dề néo dây néo, CDC-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Cổ dề néo CDT-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 19 | Cổ dề néo dây néo CDG-105 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Cổ dề néo dây néo CDT-105 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp: GC-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 22 | Dây néo DN20-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 23 | Dây néo DN20-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13.958 | m |
| 25 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 603 | m |
| 26 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 351 | Quả |
| 27 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 234 | Chuỗi |
| 28 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Chuỗi |
| 29 | Cặp cáp nhôm 3 bulông đa năng 70-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 282 | Cái |
| 30 | ống nối dây ON-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 32 | Kẹp quai nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| 33 | Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Cái |
| 34 | Biển báo an toàn lắp trên cột, BBAT | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Cái |
| E | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 6 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 7 | Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22D (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ 3 pha |
| 9 | Cầu chì IIK 22kV, PK-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 143 | quả sứ |
| 11 | Sứ xuyên tường SX-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 12 | Dây chảy cầu chì máy 100kVA (Icc=3.2A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 13 | Dây chảy cầu chì máy 160kVA (Icc=8A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 14 | Dây chảy cầu chì máy 180kVA (Icc = 8A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 15 | Dây chảy cầu chì máy 250kVA (Icc = 10A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 16 | Dây chảy cầu chì máy 320kVA (Icc=15A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 17 | Chì ống PK máy 180kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 18 | Chụp cực cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 19 | Chụp cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | Cái |
| 20 | Chụp đầu cực SI (đầu trên và đầu dưới) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Cái |
| 21 | Chụp cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Cái |
| 22 | Ép Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | Cái |
| 23 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 24 | Kẹp quai KC-AL-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 25 | Gip hotline clamb Hotline-AL-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 26 | Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 27 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 28 | Giáp composit buộc cổ sứ loại 1 sứ | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ SI ,XSI-2,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,7 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Ghế cách điện GCĐ-2,0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Ghế cách điện GCĐ-500x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cầu dao GĐ-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Giá đỡ cầu chì PK, GĐ-CC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Thang trèo TS-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Xà lắp chống sét van mặt máy: XCSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| F | Phần móng | |||
| G | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng cột MT4-12 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4a-14 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Móng |
| 4 | Móng cột MT5a-14 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-14 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 6 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Móng |
| 7 | Tiếp địa, RC-2 - Phần xây dựng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | Bộ |
| H | Trạm biến áp | |||
| 1 | Phần xây dựng ghế cách điện GCĐ-500x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| I | Phần thí nghiệm | |||
| J | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 351 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 234 | chuỗi |
| K | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 143 | Quả |
| 9 | Thí nghiệm sứ xuyên 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| L | Phần Thu hồi | |||
| M | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17.511 | m |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | Cột |
| 3 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 4 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| 5 | Xà đỡ vượt | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp + CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Xà trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Chụp Cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Xà tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà néo XNĐ10-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo XNĐ10-1N | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà néo XĐGĐ10-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo XĐGĐ10-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà néo XNĐ10-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà néo XN10-1L | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ XR-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 26 | Xà néo XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà néo XNII | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 465 | Quả |
| 29 | Chuỗi néo gốm | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi néo Pô ly me | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chuỗi |
| 31 | Cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Chuỗi |
| 32 | Chống sét van CSV-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Chuỗi |
| 34 | Dây nhôm lõi thép AC70TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.409 | m |
| 35 | Dây nhôm lõi thép AC50TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.427 | m |
| 36 | Dây nhôm lõi thép AC35TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 12.928 | m |
| 37 | Vận chuyển vật tư về kho (vận tải thùng 7 tấn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| N | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp lực (7m/sợi) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 2 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 200KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 8 | Thanh đồng D8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | m |
| 9 | Cầu dao 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Cầu chì SI-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 11 | Cầu chì IIK-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Chống sét van ZnO-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 119 | Quả |
| 14 | Sứ xuyên 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 15 | Xà đón dây X1TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây X2TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ cầu dao trong nhà XCD-TN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ cầu chì ống trong nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Ghế thao tác | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ chống sét van XCSV-2,6TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ chống sét van XCSV-2,7TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| O | Thí nghiệm ETC | |||
| P | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Sứ xuyên tường 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Q | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 (8 mẫu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 (từ mẫu thứ 8 ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | mẫu |
| 6 | Sứ xuyên tường 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| R | Công trình: CQT, giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm TTĐN khu vực: Xã Tiêu Sơn, Hữu Đô, Minh Phú, Hùng Quan, Vụ Quang, Sóc Đăng, Minh Lương, Ngọc Quan, Hùng Quang, Nghinh Xuyện, Ca Đình, Vân Đồn, Phong Phú, Hùng Long huyện Đoan Hùng | |||
| S | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 160KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| T | Phần lắp đặt | |||
| U | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-7,2 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới NPC.I-12-190-9(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-8,5 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 16m thi công thủ công kết hợp cơ giớiNPC.I-16-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-12 thi công thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 10 | Cột bê tông li tâm NPC.I-18-190-13 thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 11 | Tiếp địa, RC-4(TC) - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng 35kV 3 pha bằng: XĐ35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 35kV 3 pha bằng: XĐG35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng: XN35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha bằng, dọc tuyến: XNĐ22-2LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Xà néo cột đôi 22kV 3 pha dọc, ngang tuyến: XNĐ22-3LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến: XNĐ35-2LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, dọc tuyến: XNĐ35-2LD | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đôi 35kV 3 pha bằng, ngang tuyến: XNĐ35L-2LN | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh 22kV 3 pha XR22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ nhánh 35kV 3 pha: XR35-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ nhánh 35kV 2 pha: XR35-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Chụp đầu cột: CĐC-1,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Cổ dề néo dây néo, CDG-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Cổ dề néo CDN-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 3 gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp: GC-14 ( 3 gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4 gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Giằng cột đúp: GC-18 ( 4 gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 31 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.219 | m |
| 32 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | Quả |
| 33 | Cách điện đứng 35kV cả ty: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99 | Quả |
| 34 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | Chuỗi |
| 36 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 164 | Cái |
| 37 | ống nối dây ON-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 38 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 39 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 40 | Biển báo an toàn lắp trên cột, BB-NN | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| V | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 160KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-35/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 6 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 250A - 2x150A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 300A | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Tủ |
| 8 | Tủ điện phân phối 3 pha 600V - 400A | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Tủ |
| 9 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 10 | Chống sét van 35KV, ZnO-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ 3 pha |
| 12 | Cầu chì tự rơi 35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | bộ 3 pha |
| 13 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | quả sứ |
| 14 | Sứ đứng 35KV, SĐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 246 | quả sứ |
| 15 | Nắp chụp cách điện đầu cáp xuống MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Bộ |
| 16 | Nắp chụp cách điện đầu cáp của cáp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Bộ |
| 17 | Nắp chụp cách điện đầu cáp 2 đầu FCO | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | Bộ |
| 18 | Nắp chụp cách điện đầu cáp sang ZnO | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Bộ |
| 19 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | Cái |
| 20 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 21 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 22 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 23 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cái |
| 24 | Ép Đầu cốt đồng ĐC-Cu240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 25 | Ép Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 26 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 27 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 28 | Cặp cáp CC-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 270 | bộ |
| 29 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 30 | Biển báo tên trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 31 | Đai thép + khóa đai cố định cáp tổng | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | Bộ |
| 32 | Ống luồn dây trung tính và tiếp địa HDPE-D30 | Mô tả kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 33 | Khóa tủ điện hạ áp (ống khóa đồng tủ hạ thế) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 34 | Cáp Cu/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 35 | Cáp Cu/PVC 1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 36 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 37 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | m |
| 38 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 39 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 40 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 189 | m |
| 41 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 42 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC-22kV-1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC-35kV-1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | m |
| 45 | Cột trạm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cột |
| 46 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: XDD-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cột |
| 47 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 48 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 50 | Xà lắp cầu chì tự rơi: XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 51 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van XSI-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 55 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 56 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 57 | Ghế thao tác GCĐ-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 58 | Thang săt TS-4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 60 | Xà lắp chống sét van mặt máy: XSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 61 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 62 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột GĐCXT-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 63 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA GĐCXT-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 64 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12D | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 65 | Dây leo tiếp địa cột 12m DLTĐ-12N | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 66 | Hệ thống tiếp địa TBA: TĐT-18 - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | HT |
| W | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9709 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1159 | Km |
| 3 | Áp tô mát 3 pha xuất tuyến hạ áp (loại 250A-45kA/s) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện (dùng để lắp bổ sung Aptomat nhánh KT20x5) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,2 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 132 | cái |
| 6 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Mô tả kỹ thuật chương V | 368 | cái |
| 7 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | cái |
| 8 | Bịt Ðầu cáp dây vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 9 | Móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | cái |
| 10 | Móc hãm áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 420 | cái |
| 11 | Ðai thép không gỉ cột đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 540 | cái |
| 12 | Ðai thép không gỉ cột đúp | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 13 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 660 | cái |
| 14 | Kẹp treo cáp KT-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 15 | Kẹp treo cáp KT-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 16 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 260 | cái |
| 17 | Kẹp hãm cáp KH-4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 156 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL-H7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Vị trí |
| 19 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL-H8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Vị trí |
| 20 | Lắp đặt Tiếp Ðất lặp lại RLL-LT | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 21 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Cột |
| 22 | Cột bê tông vuông 7,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 87 | Cột |
| 23 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5B | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Cột |
| 24 | Cột bê tông vuông 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới H-8.5C | Mô tả kỹ thuật chương V | 101 | Cột |
| 25 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 26 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 8,5m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 27 | Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 10m dựng thủ công kết hợp cơ giới | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Cột |
| X | Phần sau công tơ và tháo hạ, đấu trả công tơ | |||
| 1 | Đấu trả lại hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 2 | Đấu trả lại hòm công tơ H2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | hộp |
| 3 | Đấu trả lại hòm công tơ H4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 4 | Đấu trả lại hòm công tơ H3F | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 5 | Ghip nối IPC 2 bu lông, GN2 thay thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 6 | Giá lắp hòm công tơ 1 pha 2 hòm 4 cột vuông đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây thép bọc nhựa (lõi/bọc nhựa: φ2/3mm) | Mô tả kỹ thuật chương V | 125 | m |
| Y | Phần móng | |||
| Z | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12(TC) thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4-12(TC) thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4A-14(TC) thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MTK-12(M) thi công máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột MTK-12(TC) thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-14(TC) thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-16(TC) thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK-16(M) thi công máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-18(TC) thi công thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 10 | Móng cột MTK-18(M) thi công máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 11 | Tiếp địa, RC-4 thi công bằng máy - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| AA | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT-4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA: TĐT-18 - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | HT |
| 3 | Láng nền trạm biến áp: LN-TBA2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Vị trí |
| AB | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng cột vuông MH-2-7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông MH-2-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông MH-3-7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông MH-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-7,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Móng |
| 6 | Móng cột vuông ghép đôi MÐH-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Móng |
| 7 | Móng cột li tâm MLT-2-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột li tâm MLT-3-8,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 9 | Móng cột li tâm MT-2-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Móng |
| 10 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL-H7,5 thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Vị trí |
| 11 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL-H8,5 thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Vị trí |
| 12 | Đào, đắp Tiếp Ðất lặp lại RLL-LT thi công bằng máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| AC | Phần thí nghiệm | |||
| AD | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 126 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 101 | chuỗi |
| AE | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | Sợi |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | cái |
| 7 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 9 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ 1 pha |
| 10 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | H.T |
| 14 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 324 | Quả |
| AF | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AG | Phần Thu hồi | |||
| AH | Đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi dây dẫn hiên trạng | Mô tả kỹ thuật chương V | 397 | m |
| AI | Thí nghiệm ETC | |||
| AJ | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AK | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 2 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 3 | Cáp vặn xoắn tiết diện 4x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 4 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 5 | Cách điện đứng 35kV: SÐ-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | mẫu |
| 6 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Chuỗi néo cách điện 35kV (Polyme): CN-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | mẫu |
| AL | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình 1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
| 2 | Bảo hiểm công trình 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4391E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.878E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.383.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.766.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi