Gói thầu: Cung cấp hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất thí nghiệm phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408296 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:24:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 223,300,325 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2-Propanol | 10 | Lít | Merck 1.09634, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 2 | 4-(Dimethylamino)benzaldehyde | 1 | chai/100 g | Merck 1.03058.0100, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 3 | Amino acid F dilution 2.9L | 1 | Chai | HACH 23530-03, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 4 | Ammonium amidosulfonate | 1 | chai/100 g | Merck 1.01220.0100, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 5 | Ammonium chloride | 1 | Chai/500g | Merck 1.01145.0500, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 6 | Ammonium heptamolybdate tetrahydrate | 1 | chai/250 g | Merck 1.01182.0250, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 7 | Axit boric | 1 | Chai/500g | Merck 1.00165.0500, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 8 | Calcein Indicator (Fluorexon) | 1 | chai/5g | Merck 1.02315.0005, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 9 | Calcium carbonate | 1 | Chai/250 g | Merck 1.02066.0250, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 10 | Cá từ | 6 | cái | Hãng ISOLAB, loại 2 cm, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 11 | Cá từ | 6 | cái | Hãng ISOLAB, loại 3 cm, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 12 | Chất chuẩn chớp cháy kín Hexadecane 100% | 1 | Chai | Cannon FPRM16, Cam kết cung cấp CO, CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn pH = 4 | 3 | Lít | Merck 109435.1000, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn pH = 7 | 3 | Lít | Merck 109439.1000, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn pH = 9 | 1 | Lít | Merck 109461.1000, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 16 | Dung dịch Potassium chloride (KCl 3 M) | 1 | Chai/ 250 ml | Merck 1.04817.0250, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 17 | EDTA (Titriplex® III ethylenedinitrilotetraacetic acid, disodium salt dihydrate) | 1 | chai/100 g | Merck 1.08418.0100, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 18 | Ethanol | 10 | lít | Merck 100983, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 19 | Giấy pH | 2 | Hộp | Merck 1.09535.0001, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 20 | Hóa chất thử Amoniac low Range | 1 | Bộ | HACH 2604545, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 21 | Hóa chất thử Clo dư | 2 | Bộ | HACH 21055-69, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 22 | Hóa chất thử độ cứng | 1 | Bộ | HACH 2319900, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 23 | Hóa chất thử sắt TPTZ | 1 | Bộ | HACH 2608799, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 24 | Hóa chất thử Tổng Nitơ HR | 1 | Bộ | HACH 2714100, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 25 | Hydranal coulomat AG | 2 | Chai/500 ml | Hydranal 34836, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 26 | Hydranal coulomat CG | 1 | Hộp/10 ống | Hydranal 34840, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 27 | Hydrochloric acid 37 % | 3 | lit | Merck 1.00317.1000, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 28 | Hydrogen peroxide 30% | 1 | Lít | Merck 1.07209.1000, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 29 | Hydroxynaphthol blue | 1 | Chai/25g | Merck 1.04593.0025, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 30 | L(+)Ascorbic Acid | 1 | chai/100 g | Merck 1.00468.0100, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 31 | Methyl orange | 1 | Chai/25g | Merck 1.01322.0025, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 32 | Nhớt kế mao quản thủy tinh 450 xuôi | 2 | Cái | Cannon-Fenske routine Viscometers 450/ code: 9721-B77, Cam kết cung cấp CO, CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 33 | Nitric acid 65% | 1 | lit | Merck 1.00456.1000, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 34 | Ống chuẩn AgNO3 0.1 N | 1 | ống | Merck 1.09990.0001, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 35 | Ống chuẩn EDTA 0,01 M | 4 | Ống | Merck 1.08446 .0001, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 36 | Ống chuẩn H2SO4 0.1 N | 1 | Ống | Merck 1.09984.0001, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 37 | Ống chuẩn HCL 0.1 N | 1 | Ống | Merck 1.09973.0001, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 38 | Ống chuẩn KMnO4 0.1 N | 1 | Ống | Merck 1.09935.0001, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 39 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1 N | 3 | Ống | Merck 1.09950.0001, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 40 | Ống chuẩn NaOH 0.1 N | 1 | Ống | Merck 1.09959.0001, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 41 | Oxalic acid dihydrate | 1 | chai/500 g | Merck 1.00495.0500, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 42 | Pipet thủy tinh | 2 | Cái | Hãng Isolab, 2ml nhiều vạch, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 43 | Pipet thủy tinh | 2 | Cái | Hãng Isolab, 5ml nhiều vạch, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 44 | Pipet thủy tinh | 2 | Cái | Hãng Isolab, 10ml nhiều vạch, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 45 | Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate | 1 | chai/100 g | Merck 1.08092.0100, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 46 | Potassium cyanide | 1 | Chai/1 kg | Merck 1.04965.1000, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 47 | Potassium hydroxide | 2 | Chai/500g | Merck 1.05033.0500, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 48 | Potassium Iodide | 1 | Chai/250 g | Merck 1.05043.0250, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 49 | Silica standard solution 2.9L | 1 | Chai | HACH 21008-03, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 50 | Sodium acetate | 2 | Chai/500g | PA, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 51 | Sodium carbonat | 1 | Chai/500g | Merck 1.06392.0500, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 52 | Sodium hydrogen carbonate | 1 | Chai/500g | Merck 1.06329.0500, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 53 | Sulfuric acid 95-97% | 1 | lit | Merck 1.00731.1000, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 54 | Tetra-n-butyl ammonium hydroxide 0.1N | 3 | Chai/500 ml | Merck 1.09162.0500, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 55 | Toluen | 10 | Lit | Merck 1.08325, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 56 | Total acid number standard 0.1 mg/g KOH | 2 | Chai | Reagecon (RETAN01), Cam kết cung cấp CO, CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 57 | Chế phẩm vi sinh | 1 | Gallon | Aquaclean ACF 32, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 58 | Chế phẩm vi sinh | 1 | Hộp | Aquaclean Nitrifier Activator, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 59 | Khí H2 | 1 | Chai | - Độ tinh khiết: 99,9995% - Cỡ chai: 50 L - Áp lực chai: 150 bar - Loại chai: Thép - Thể tích khí: 7 M3 - Hãng Air liquid Cam kết cung cấp CO, CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận kết quả kiểm định đối với các thiết bị chứa áp lực (vỏ chai) theo quy định. Thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 32 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 60 | Dung dịch châm điện cực sensor Clo dư | 4 | Chai | Endress + Hauser; D-70839 Gerlingden; Article 50005256, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 61 | Citric acid for high temperate 2.9L | 1 | Chai | HACH 2704303, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. | ||
| 62 | Xylene | 20 | Lít | PA, Cam kết cung cấp CQ theo quy định tại khoản 2, Điều 5 Chương III. Dự thảo hợp đồng, thời gian sử dụng (date) còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày Bên mời thầu nhận được hàng hóa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi