Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641108-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210632458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:31:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,196,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm bơm
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V 1,63 m3
2 Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V 0,84 m3
3 Bê tông trụ, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,61 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 1,61 m3
5 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,52 m3
6 Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,13 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V 2,7 m3
8 Bê tông tường thẳng, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V 2,32 m3
9 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,67 m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả theo chương V 1,28 m3
11 Ni lông lót dưới lớp bê tông nền Mô tả theo chương V 6,66 m2
12 Đóng cọc tre -đất cấp I , L ≤2,5m Mô tả theo chương V 540 m
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10,5x15x22)cm, vữa M75 Mô tả theo chương V 3,71 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 0,6 m2
15 Xây móng bằng bờ lô (6x9,5x20)cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 1,82 m3
16 Vữa M75 lót móng Mô tả theo chương V 0,34 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 35,36 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 35,36 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 5,2 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 32,4 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả theo chương V 23,4 m
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả theo chương V 75,92 m2
23 Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả theo chương V 6,66 m2
24 Gia công cửa đi bằng gỗ KT(1.2x2.0)m Mô tả theo chương V 2,4 m2
25 Lắp dựng cửa đi bằng gỗ KT(1.2x2.0)m Mô tả theo chương V 2,4 m2
26 Gia công xà gồ thép hộp kẽm KT(50x100x2)mm Mô tả theo chương V 21 m
27 Lắp dựng xà gồ thép hộp Mô tả theo chương V 99,04 kg
28 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tả theo chương V 14,7 m2
29 Lợp tôn úp nóc và hai đầu mái dày 0,40mm Mô tả theo chương V 4,44 m2
30 Bách chống bão Mô tả theo chương V 48 cái
31 Cầu chắn rác Mô tả theo chương V 4 cái
32 LĐ ống nhựa miệng bát Fi 90mm nối bằng p/p dán keo Mô tả theo chương V 12 m
33 LĐ co nhựa miệng bát Fi 90mm nối bằng p/p dán keo Mô tả theo chương V 4 cái
34 LĐ ống nhựa thoát nước dầm bê tông, chiều dài ống Mô tả theo chương V 8 cái
35 Ván khuôn móng trụ Mô tả theo chương V 2,88 m2
36 Ván khuôn trụ vuông Mô tả theo chương V 12,16 m2
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 19,34 m2
38 Ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 6,82 m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả theo chương V 1,92 m2
40 Ván khuôn bệ máy Mô tả theo chương V 4,56 m2
41 Ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V 3 m2
42 Ván khuôn tường thẳng Mô tả theo chương V 18,82 m2
43 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 72,89 kg
44 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 19,82 kg
45 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 93,7 kg
46 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 14,89 kg
47 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 100,61 kg
48 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 45,1 kg
49 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 16,41 kg
50 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 100,74 kg
51 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 37,76 kg
52 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 142,75 kg
53 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 56,99 kg
54 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 56,49 kg
55 Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 16,22 kg
56 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 24,29 kg
57 Bê tông trụ, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 Mô tả theo chương V 0,3 m3
58 Ván khuôn trụ vuông Mô tả theo chương V 4,28 m2
59 Lắp đặt lưới thép B40 Mô tả theo chương V 8,97 m2
60 Đào móng -đất cấp I Mô tả theo chương V 3,24 m3
61 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo chương V 1,2 m3
62 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả theo chương V 0,15 m3
63 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V 0,53 m3
64 Bê tông tường thẳng, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 Mô tả theo chương V 1,24 m3
65 Ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V 1,32 m2
66 Ván khuôn tường thẳng Mô tả theo chương V 10,8 m2
67 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 7,9 kg
68 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 13,1 kg
69 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 17,9 kg
70 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả theo chương V 47,4 kg
71 LĐ ống nhựa HDPE d225mm nối bằng p/p hàn gia nhiệt, ống dày 8,6mm Mô tả theo chương V 706,7 m
72 LĐ co nhựa HDPE d225mm nối bằng p/p hàn gia nhiệt, ống dày 8,6mm Mô tả theo chương V 6 cái
73 Bê tông cọc, cột, M200, đá 1x2 (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 0,65 m3
74 Ván khuôn cọc, cột (đúc sẵn) Mô tả theo chương V 14,4 m2
75 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng (đúc sẵn), ĐK ≤10mm Mô tả theo chương V 89,98 kg
76 Lắp đặt cọc bê tông đúc sẵn, Pck ≤25kg Mô tả theo chương V 72 ck
77 Đào móng -đất cấp I Mô tả theo chương V 282,03 m3
78 Đắp đất Mô tả theo chương V 2,59 m3
79 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả theo chương V 233,21 m3
B Thiết bị trạm bơm
1 Máy bơm LT 270-12 động cơ 15kW Mô tả theo chương V 2 bộ
2 Máy bơm mồi LT 46-7 động cơ 2.2kW Mô tả theo chương V 1 bộ
3 Lắp đặt máy bơm LT 270-12 động cơ 15kW - Máy có KL 250kg Mô tả theo chương V 500 kg
4 Lắp đặt máy bơm mồi LT 46-7 động cơ 2.2kW- Máy có KL 0,025kg Mô tả theo chương V 0,03 kg
5 Gia công ống hút+ống xả+cút bằng thép SUS 201 (thép dày 3mm) Mô tả theo chương V 360,65 kg
6 Lắp đặt ống hút+ống xả+cút bằng thép SUS 201 (thép dày 3mm) Mô tả theo chương V 360,65 kg
7 Lắp đặt van hút, ĐK 200mm Mô tả theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt van hút, ĐK 50mm Mô tả theo chương V 1 cái
9 Gia công mặt bích D310-150, D360-200, D385-225 (thép dày 8mm) Mô tả theo chương V 148,52 kg
10 Lắp mặt bích thép, ĐK 150mm Mô tả theo chương V 3 cặp
11 Lắp mặt bích thép, ĐK 200mm Mô tả theo chương V 12 cặp
12 Lắp mặt bích thép, ĐK 225mm Mô tả theo chương V 2 cặp
13 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả theo chương V 13,23 m
14 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả theo chương V 5 cái
16 Roăng cao su D150, D200, D225, dày 4mm Mô tả theo chương V 20 cái
17 Điện vận hành thử Mô tả theo chương V 720 kwh
C Cấp điện trạm bơm
1 Xây dựng móng cột BTLT; MT-4 Mô tả theo chương V 1 móng
2 Dựng cột BTLT; NPC.I-14-190-11.0 Mô tả theo chương V 1 cột
3 Lắp đặt tiếp địa ngọn dây trung thế Mô tả theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt xà néo góc; XNG-1A Mô tả theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt xà néo néo cuối cột pi Mô tả theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV Mô tả theo chương V 6 chuỗi
7 Rải dây nhôm bọc lõi thép; ACV-70-24kV Mô tả theo chương V 99,75 m
8 Lắp đặt kẹp đấu lèo; KĐL-70 Mô tả theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cụm đấu rẽ; CĐR-95 Mô tả theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt khoá néo dây bọc; KNDB-70 Mô tả theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt bảng tên cột Mô tả theo chương V 1 bộ
12 Xây dựng tiếp địa trạm biến áp; TĐT-24 Mô tả theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt xà đỡ máy biến áp trên cột BTLT; XĐMBA-LT Mô tả theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt giá giữ máy biến áp; GMBA-LT Mô tả theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt xà lắp tủ điện hạ thế trên cột BTLT; XLTĐ-LT Mô tả theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt xà lắp cầu chì trên cột BTLT; XLTĐ-LT Mô tả theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt xà sứ đỡ lèo trên cột BTLT; XLTĐ-LT Mô tả theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt máy biến áp 3 pha (22/0,4 kV; Mô tả theo chương V 1 máy
19 Lắp đặt chống sét van; LA-18 Mô tả theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt cầu chì tự rơi; FCO-24kV Mô tả theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ Mô tả theo chương V 6 sứ
22 Lắp đặt Aptomat 3P-100A-65kA Mô tả theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện hạ thế cho MBA 50kVA Mô tả theo chương V 1 tủ
24 Rải dây nhôm bọc lõi thép; ACV-70-24kV Mô tả theo chương V 27 m
25 Lắp đặt cáp hạ thế; CXV/DSTA-3xM95+1M50-0,6/1kV Mô tả theo chương V 8 m
26 Lắp đặt dây đồng bọc; MV-35mm2 Mô tả theo chương V 9 m
27 Lắp đặt tiếp địa trạm; TĐT-24 Mô tả theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 Mô tả theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt đầu cốt đồng; ĐC-CS-70 Mô tả theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-95 Mô tả theo chương V 8 cái
31 Lắp đặt dây chì cao thế 2K Mô tả theo chương V 3 sợi
32 Lắp đặt kẹp đấu lèo; KĐL-70 Mô tả theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt khoá đấu lèo A70 Mô tả theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt chụp silicon trên FCO Mô tả theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt chụp silicon dưới FCO Mô tả theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt chụp silicon CSV Mô tả theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt bảng tên TBA Mô tả theo chương V 1 bộ
38 Băng keo hạ thế Mô tả theo chương V 4 cuộn
39 Xây dựng móng cột BTLT; MT-0 Mô tả theo chương V 9 móng
40 Xây dựng móng cột BTLT; MT-Đ1 Mô tả theo chương V 2 móng
41 Xây dựng móng cột BTLT; MT-3 Mô tả theo chương V 1 móng
42 Xây dựng tiếp địa; R2C6 Mô tả theo chương V 2 bộ
43 Lắp đặt tiếp; R2C6 Mô tả theo chương V 2 bộ
44 Dựng cột BTLT; NPC.I-8,5-160-2.5 Mô tả theo chương V 9 cột
45 Dựng cột BTLT; NPC.I-14-190-8.5 Mô tả theo chương V 1 cột
46 Dựng cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0 Mô tả theo chương V 4 cột
47 Lắp đặt cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2 Mô tả theo chương V 592,45 m
48 Lắp đặt tiếp địa ngọn hạ thế Mô tả theo chương V 2 bộ
49 Lắp đặt đai thép buộc + khoá đai Mô tả theo chương V 30 bộ
50 Lắp đặt tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT Mô tả theo chương V 15 cái
51 Lắp đặt khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95 Mô tả theo chương V 9 cái
52 Lắp đặt khoá néo; KN-4x95 Mô tả theo chương V 7 cái
53 Lắp đặt đầu cốt nhôm; ĐC-MA-95 Mô tả theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt Aptomat 3P-50A-65kA Mô tả theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt Aptomat 3P-100A-65kA Mô tả theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt tủ điện hạ thế 50kVA+ thanh cái Mô tả theo chương V 1 tủ
57 Lắp đặt bảng tên cột Mô tả theo chương V 12 bộ
58 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤ 1MVA Mô tả theo chương V 1 máy
59 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV Mô tả theo chương V 12 p.tử
60 Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3 ÷ 35kV Mô tả theo chương V 6 bát
61 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 100A Mô tả theo chương V 4 cái
62 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35kV Mô tả theo chương V 1 bộ 3p
63 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV Mô tả theo chương V 1 h.thống
64 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35 KV Mô tả theo chương V 1 bộ 3p
65 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV Mô tả theo chương V 3 sợi
66 Lắp đặt dây loại CXV2x1.5mm2 Mô tả theo chương V 25 m
67 Lắp đặt dây loại CXV2x2.5mm2 Mô tả theo chương V 10 m
68 Lắp đặt dây loại CXV3x6mm2 Mô tả theo chương V 24 m
69 Lắp đặt dây loại CXV3x10mm2 Mô tả theo chương V 24 m
70 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả theo chương V 48 m
71 Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn Mô tả theo chương V 35 m
72 Lắp đặt bảng điện Mô tả theo chương V 2 cái
73 Lắp công tắc đôi 16A Mô tả theo chương V 2 cái
74 Lắp ổ cắm đôi 16A Mô tả theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt bộ đèn led 9W Mô tả theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt tủ điện hạ thế nhà trạm bơm Mô tả theo chương V 1 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.99E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->