Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:31:00 đến ngày 2021-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,196,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm bơm | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 1,63 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Bê tông trụ, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,61 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,61 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,13 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Bê tông tường thẳng, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 2,32 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,67 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả theo chương V | 1,28 | m3 |
| 11 | Ni lông lót dưới lớp bê tông nền | Mô tả theo chương V | 6,66 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre -đất cấp I , L ≤2,5m | Mô tả theo chương V | 540 | m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10,5x15x22)cm, vữa M75 | Mô tả theo chương V | 3,71 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 0,6 | m2 |
| 15 | Xây móng bằng bờ lô (6x9,5x20)cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,82 | m3 |
| 16 | Vữa M75 lót móng | Mô tả theo chương V | 0,34 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 35,36 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 35,36 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 5,2 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 32,4 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 23,4 | m |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả theo chương V | 75,92 | m2 |
| 23 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả theo chương V | 6,66 | m2 |
| 24 | Gia công cửa đi bằng gỗ KT(1.2x2.0)m | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi bằng gỗ KT(1.2x2.0)m | Mô tả theo chương V | 2,4 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp kẽm KT(50x100x2)mm | Mô tả theo chương V | 21 | m |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Mô tả theo chương V | 99,04 | kg |
| 28 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả theo chương V | 14,7 | m2 |
| 29 | Lợp tôn úp nóc và hai đầu mái dày 0,40mm | Mô tả theo chương V | 4,44 | m2 |
| 30 | Bách chống bão | Mô tả theo chương V | 48 | cái |
| 31 | Cầu chắn rác | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 32 | LĐ ống nhựa miệng bát Fi 90mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 33 | LĐ co nhựa miệng bát Fi 90mm nối bằng p/p dán keo | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 34 | LĐ ống nhựa thoát nước dầm bê tông, chiều dài ống | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả theo chương V | 2,88 | m2 |
| 36 | Ván khuôn trụ vuông | Mô tả theo chương V | 12,16 | m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 19,34 | m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 6,82 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo chương V | 1,92 | m2 |
| 40 | Ván khuôn bệ máy | Mô tả theo chương V | 4,56 | m2 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 3 | m2 |
| 42 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả theo chương V | 18,82 | m2 |
| 43 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 72,89 | kg |
| 44 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 19,82 | kg |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 93,7 | kg |
| 46 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 14,89 | kg |
| 47 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 100,61 | kg |
| 48 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 45,1 | kg |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 16,41 | kg |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 100,74 | kg |
| 51 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 37,76 | kg |
| 52 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 142,75 | kg |
| 53 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 56,99 | kg |
| 54 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 56,49 | kg |
| 55 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 16,22 | kg |
| 56 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 24,29 | kg |
| 57 | Bê tông trụ, TD≤0,1m2, M200, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,3 | m3 |
| 58 | Ván khuôn trụ vuông | Mô tả theo chương V | 4,28 | m2 |
| 59 | Lắp đặt lưới thép B40 | Mô tả theo chương V | 8,97 | m2 |
| 60 | Đào móng -đất cấp I | Mô tả theo chương V | 3,24 | m3 |
| 61 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 1,2 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,15 | m3 |
| 63 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,53 | m3 |
| 64 | Bê tông tường thẳng, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 1,24 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 1,32 | m2 |
| 66 | Ván khuôn tường thẳng | Mô tả theo chương V | 10,8 | m2 |
| 67 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 7,9 | kg |
| 68 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 13,1 | kg |
| 69 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 17,9 | kg |
| 70 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả theo chương V | 47,4 | kg |
| 71 | LĐ ống nhựa HDPE d225mm nối bằng p/p hàn gia nhiệt, ống dày 8,6mm | Mô tả theo chương V | 706,7 | m |
| 72 | LĐ co nhựa HDPE d225mm nối bằng p/p hàn gia nhiệt, ống dày 8,6mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 73 | Bê tông cọc, cột, M200, đá 1x2 (đúc sẵn) | Mô tả theo chương V | 0,65 | m3 |
| 74 | Ván khuôn cọc, cột (đúc sẵn) | Mô tả theo chương V | 14,4 | m2 |
| 75 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng (đúc sẵn), ĐK ≤10mm | Mô tả theo chương V | 89,98 | kg |
| 76 | Lắp đặt cọc bê tông đúc sẵn, Pck ≤25kg | Mô tả theo chương V | 72 | ck |
| 77 | Đào móng -đất cấp I | Mô tả theo chương V | 282,03 | m3 |
| 78 | Đắp đất | Mô tả theo chương V | 2,59 | m3 |
| 79 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 233,21 | m3 |
| B | Thiết bị trạm bơm | |||
| 1 | Máy bơm LT 270-12 động cơ 15kW | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Máy bơm mồi LT 46-7 động cơ 2.2kW | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy bơm LT 270-12 động cơ 15kW - Máy có KL 250kg | Mô tả theo chương V | 500 | kg |
| 4 | Lắp đặt máy bơm mồi LT 46-7 động cơ 2.2kW- Máy có KL 0,025kg | Mô tả theo chương V | 0,03 | kg |
| 5 | Gia công ống hút+ống xả+cút bằng thép SUS 201 (thép dày 3mm) | Mô tả theo chương V | 360,65 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống hút+ống xả+cút bằng thép SUS 201 (thép dày 3mm) | Mô tả theo chương V | 360,65 | kg |
| 7 | Lắp đặt van hút, ĐK 200mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hút, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Gia công mặt bích D310-150, D360-200, D385-225 (thép dày 8mm) | Mô tả theo chương V | 148,52 | kg |
| 10 | Lắp mặt bích thép, ĐK 150mm | Mô tả theo chương V | 3 | cặp |
| 11 | Lắp mặt bích thép, ĐK 200mm | Mô tả theo chương V | 12 | cặp |
| 12 | Lắp mặt bích thép, ĐK 225mm | Mô tả theo chương V | 2 | cặp |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V | 13,23 | m |
| 14 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Roăng cao su D150, D200, D225, dày 4mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Điện vận hành thử | Mô tả theo chương V | 720 | kwh |
| C | Cấp điện trạm bơm | |||
| 1 | Xây dựng móng cột BTLT; MT-4 | Mô tả theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Dựng cột BTLT; NPC.I-14-190-11.0 | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa ngọn dây trung thế | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà néo góc; XNG-1A | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà néo néo cuối cột pi | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV | Mô tả theo chương V | 6 | chuỗi |
| 7 | Rải dây nhôm bọc lõi thép; ACV-70-24kV | Mô tả theo chương V | 99,75 | m |
| 8 | Lắp đặt kẹp đấu lèo; KĐL-70 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cụm đấu rẽ; CĐR-95 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt khoá néo dây bọc; KNDB-70 | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng tên cột | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xây dựng tiếp địa trạm biến áp; TĐT-24 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp trên cột BTLT; XĐMBA-LT | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt giá giữ máy biến áp; GMBA-LT | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà lắp tủ điện hạ thế trên cột BTLT; XLTĐ-LT | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà lắp cầu chì trên cột BTLT; XLTĐ-LT | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà sứ đỡ lèo trên cột BTLT; XLTĐ-LT | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha (22/0,4 kV; | Mô tả theo chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt chống sét van; LA-18 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì tự rơi; FCO-24kV | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ | Mô tả theo chương V | 6 | sứ |
| 22 | Lắp đặt Aptomat 3P-100A-65kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện hạ thế cho MBA 50kVA | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Rải dây nhôm bọc lõi thép; ACV-70-24kV | Mô tả theo chương V | 27 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp hạ thế; CXV/DSTA-3xM95+1M50-0,6/1kV | Mô tả theo chương V | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng bọc; MV-35mm2 | Mô tả theo chương V | 9 | m |
| 27 | Lắp đặt tiếp địa trạm; TĐT-24 | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu cốt đồng; ĐC-CS-70 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-95 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây chì cao thế 2K | Mô tả theo chương V | 3 | sợi |
| 32 | Lắp đặt kẹp đấu lèo; KĐL-70 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt khoá đấu lèo A70 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt chụp silicon trên FCO | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt chụp silicon dưới FCO | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt chụp silicon CSV | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt bảng tên TBA | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Băng keo hạ thế | Mô tả theo chương V | 4 | cuộn |
| 39 | Xây dựng móng cột BTLT; MT-0 | Mô tả theo chương V | 9 | móng |
| 40 | Xây dựng móng cột BTLT; MT-Đ1 | Mô tả theo chương V | 2 | móng |
| 41 | Xây dựng móng cột BTLT; MT-3 | Mô tả theo chương V | 1 | móng |
| 42 | Xây dựng tiếp địa; R2C6 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tiếp; R2C6 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Dựng cột BTLT; NPC.I-8,5-160-2.5 | Mô tả theo chương V | 9 | cột |
| 45 | Dựng cột BTLT; NPC.I-14-190-8.5 | Mô tả theo chương V | 1 | cột |
| 46 | Dựng cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0 | Mô tả theo chương V | 4 | cột |
| 47 | Lắp đặt cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2 | Mô tả theo chương V | 592,45 | m |
| 48 | Lắp đặt tiếp địa ngọn hạ thế | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đai thép buộc + khoá đai | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 51 | Lắp đặt khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt khoá néo; KN-4x95 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu cốt nhôm; ĐC-MA-95 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt Aptomat 3P-50A-65kA | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Aptomat 3P-100A-65kA | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 50kVA+ thanh cái | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt bảng tên cột | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, U≤ 1MVA | Mô tả theo chương V | 1 | máy |
| 59 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả theo chương V | 12 | p.tử |
| 60 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả theo chương V | 6 | bát |
| 61 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện ≤ 100A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35kV | Mô tả theo chương V | 1 | bộ 3p |
| 63 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35kV | Mô tả theo chương V | 1 | h.thống |
| 64 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35 KV | Mô tả theo chương V | 1 | bộ 3p |
| 65 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Mô tả theo chương V | 3 | sợi |
| 66 | Lắp đặt dây loại CXV2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 25 | m |
| 67 | Lắp đặt dây loại CXV2x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt dây loại CXV3x6mm2 | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 69 | Lắp đặt dây loại CXV3x10mm2 | Mô tả theo chương V | 24 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V | 48 | m |
| 71 | Nẹp nhựa bảo hộ dây dẫn | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp công tắc đôi 16A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp ổ cắm đôi 16A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt bộ đèn led 9W | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện hạ thế nhà trạm bơm | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 830.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi