Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626156-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-12 09:14:00 đến ngày 2021-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,578,968,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| B | Phần lắp đặt | |||
| C | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13(M) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 10 | Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Bộ |
| 11 | Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ góc 3 pha dọc XÐG22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Bộ |
| 21 | Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột hình II, XNII-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 26 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 27 | Xà phụ XP-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Dây néo DN16-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 29 | Dây néo DN20-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Dây néo DN20-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Chụp cột tròn CT-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 32 | Chụp cột tròn CT-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo dây néo, CDG-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 35 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 36 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 37 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 38 | Dây nhôm lõi thép AC-120/19 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14.732 | m |
| 39 | Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.672 | m |
| 40 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9.740 | m |
| 41 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | Quả |
| 42 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 147 | Chuỗi |
| 43 | Khóa néo bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 166 | bộ |
| 44 | Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 46 | Kẹp quai nhôm +Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Cái |
| 47 | Biển báo tên cầu dao, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 66 | Cái |
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 560KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 6 | Tủ điện 400V-400A ( 3x200A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 7 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 (1 bộ 3 cái)) | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 8 | Cầu dao cách ly 22kV mở đứng, CD-22D | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ 3 pha |
| 10 | Cầu chì IIK 22kV, PK-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 77 | quả sứ |
| 12 | Dây chảy cầu chì máy 180kVA- 8A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Dây chảy cầu chì máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Dây chảy cầu chì máy 320kVA - 12A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 15 | Dây chảy cầu chì máy 100kVA - 6A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Dây chảy cầu chì máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Dây chảy cầu chì máy 400kVA- 15A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Dây chảy cầu chì máy 560kVA- 20A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA (1 bộ 1 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Bộ |
| 20 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA (1 bộ 1 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | Bộ |
| 21 | Chụp đầu cực SI (1 bộ 1 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 108 | Bộ |
| 22 | Chụp đầu cực CSV (1 bộ 1 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Bộ |
| 23 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 24 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 25 | Ép Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 26 | Ép Đầu cốt đồng Cu-185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 27 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 258 | Cái |
| 28 | Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | bộ |
| 29 | Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 144 | bộ |
| 30 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 31 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 246 | m |
| 32 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 114 | m |
| 33 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC- 1x185 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 34 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC- 1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 35 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC- 1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 36 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 78 | m |
| E | Dây đồng mềm M95 | |||
| 1 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện GCĐ-2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 9 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | Bộ |
| 11 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 52 | Bộ |
| 12 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| F | Recloser | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 24kV, RC-24kV-630A-12,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Chống sét van 22KV, ZnO-24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 22kV mở ngang, CD-22-N | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 22KV, SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Quả |
| 6 | Cầu chì tự rơi 22KV, SI-22-1pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Dây dẫn bọc cách điện ASXV-120/19 cách điện dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 8 | Dây dẫn bọc cách điện ASXV-50/8 cách điện dày 2,5 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 9 | Dây đồng mềm bọc M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 10 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 14 | Ghip nhôm 3 bu lông CC-120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Cái |
| 15 | Ống nhựa ruột gà Ø27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 16 | Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 17 | Biển tên trạm và biển báo an toàn BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Xà đỡ Recloser, cầu chì, chống sét, cầu dao cột đơn X-RE22+CD-1C | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tay thao tác cầu dao T-CD | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ biến điện áp, XTU-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ lèo 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ dao cách ly XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Thang trèo TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Dây leo tiếp địa cột DL-REC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| G | Phần móng | |||
| H | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT3-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột MT3-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Móng |
| 3 | Móng cột MT4-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 4 | Móng cột đúp MTK-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp MTK-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp MTK-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 7 | Móng néo MN15-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 8 | Móng néo MN20-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 9 | Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| I | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột bê tông cốt thép, MT3-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| J | Recloser | |||
| K | Phần thí nghiệm | |||
| L | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 51 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 147 | chuỗi |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ 3 pha |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 48 | Sợi |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ 1 pha |
| 12 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 13 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 77 | Quả |
| N | Recloser | |||
| 1 | Thiết bị tự động đóng lại 24kv, RC-24kV-630A-12,5kA/1s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 2 | Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Quả |
| O | Phần Thu hồi | |||
| P | Đường dây trung thế | |||
| Q | Tháo ra lắp vào | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao chém đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.561 | m |
| 3 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐ22-(TD) | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐG22-(TD) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐV22-(TD) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XĐV22-2LTD | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Sứ đứng SÐ-22TD | Mô tả kỹ thuật chương V | 194 | Quả |
| 8 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Quả |
| 9 | Tháo hạ lắp đặt lại cặp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| R | Tháo hạ | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cột |
| 3 | Xà néo cột đơn XN10-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Xà néo đơn XN-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Xà néo X2B-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Xà néo X2RNL-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà néo X2RNL-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà néo XNII-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà rẽ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Ghế cách điện GTT-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Thu hồi dây néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Sứ đứng SĐD-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | Quả |
| 13 | Chuỗi néo gốm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Chuỗi |
| 14 | Thu hồi tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chuỗi |
| 15 | Thu hồi SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chuỗi |
| 16 | Dây nhôm lõi thép AC95TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 14.442,9 | m |
| 17 | Dây nhôm lõi thép AC70TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 9.549 | m |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC50TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.600 | m |
| S | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 560KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Thu hồi dây AC50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 330 | m |
| 8 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 9 | Tủ hạ thế 400A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 11 | Cầu chì SI-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | Quả |
| 14 | Thu hồi xà trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Thu hồi xà CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Thu hồi giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Thu hồi ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Thu hồi giá đỡcáp lực mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Thu hồi thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| T | Trạm trung gian | |||
| 1 | Máy biến áp 5600kVA-35/10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 4000kVA-35/10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp tự dùng 100kVA-10/0.4kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 4 | Dây AC từ MBA đến tủ máy cắt (3x120mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 5 | Thanh đồng dẹt 30x3 từ Sứ xuyên tường đến tủ máy cắt Cu (30x3 mm2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 6 | Tủ điều khiển máy cắt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Dao cách ly 331-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Cầu chì SI-35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Máy cắt ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Máy biến điện áp TU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Sứ chuỗi Gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Quả |
| 14 | Sứ đứng Polime 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 15 | Xà đỡ cầu dao và đón dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ SI-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ Chống sét van +Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Cầu chì SI-22kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Tủ máy cắt lộ 972 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Dao cách ly 972-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Dao cách ly 912-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 22 | Dao cách ly 912-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 23 | Dao cách ly 971-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 24 | Tủ máy cắt lộ 971 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Tủ máy cắt lộ 931 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 26 | Dao cách ly 931-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 27 | Dao cách ly TUC91-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 28 | Tủ TUC92 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Dao cách ly TUC92-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 30 | Dao cách ly 932-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 31 | Tủ máy cắt lộ 932 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 32 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Quả |
| 33 | Sứ xuyên tường-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 34 | Áp tô mát 500V | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 35 | Ghế Thao tác cầu dao cách ly ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 36 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 37 | Trụ cột bê tông vuông | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 38 | Cột bê tông ly tâm thu lôi chống sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 39 | Vận chuyển về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| U | SCADA | |||
| V | Thiết bị kết nối APN | |||
| 1 | Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | SIM 3G APN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Phí hòa mạng APN | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chiếc |
| W | Vật tư phụ | |||
| 1 | Cáp mạng cat5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 2 | Hạt mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Chiếc |
| 3 | Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m |
| X | Phần lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt modem | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/Converter | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối Modem | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| Y | Hiệu chỉnh kết nối SCADA | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ngăn |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tín hiệu |
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hàm |
| AB | Thí nghiệm ETC | |||
| AC | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 2 | Cách điện đứng 22kV: SÐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AD | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 2 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 8 mẫu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
| AE | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | phần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4368E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.873E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.705.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.410.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi