Gói thầu: Gói thầu XL01: thi công xây dựng hạng mục đường giao thông kết nối Quốc lộ 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Cảnh sát cơ động |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: thi công xây dựng hạng mục đường giao thông kết nối Quốc lộ 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:44:00 đến ngày 2021-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,500,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40,362 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 268,112 | 100m3 |
| 3 | Đắp taluy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 31,867 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 57,562 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41,87 | 100m3 |
| 6 | Xáo xới đất để lu lèn K98 đất trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 15,312 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 37,901 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 40,362 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 164,962 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 205,324 | 100m3 |
| B | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 24cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25,546 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 99,585 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2.554 | m3 |
| 4 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.450 | m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 6,775 | 100m2 |
| 6 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 47,801 | 100m2 |
| C | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN RÃNH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 lót | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,638 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông xi măng rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 163,81 | m3 |
| D | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,548 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,238 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,243 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,574 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,245 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,727 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,122 | m3 |
| 9 | Ốp mái taluy bằng đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,806 | m3 |
| 10 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,113 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,23 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,096 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,271 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 5,245 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,107 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,432 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,956 | m3 |
| 20 | Ốp mái taluy bằng đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,39 | m3 |
| 21 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,111 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,182 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 12 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11 | mối nối |
| 26 | Vữa xi măng mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,132 | m3 |
| 27 | Bao tải tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 19,8 | m2 |
| 28 | Vải tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 8,25 | m2 |
| 29 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống - quét 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 90,48 | m2 |
| E | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN DỐC NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dăm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,14 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 30,08 | m3 |
| F | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN CỌC TIÊU | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,188 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,184 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,075 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,752 | m3 |
| 5 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,2 | m2 |
| 6 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 79,2 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 26,4 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 275 | cái |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,016 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,08 | 100m3 |
| G | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 11,953 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,703 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10,848 | m3 |
| 5 | Cột thép D141.3x2000x4.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 804,5 | kg |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,805 | tấn |
| 7 | Bu lông D16x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 250 | cái |
| 8 | Bu lông D19x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 9 | Mũ cột D150x1.6 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 10 | Bản đệm 50x70x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 11 | Tiêu phản quang 1.6Tx40x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 71,96 | m |
| H | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 781,31 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 107,8 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột biển báo, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,127 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,368 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4,6 | m3 |
| 7 | Mua cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 82,6 | m |
| 8 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 9 | Mua biển phản quang vuông 70x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 7,84 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 70x70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,044 | 100m3 |
| I | HM: ĐƯỜNG GIAO THÔNG - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,224 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,303 | m3 |
| 4 | Bu lông M16x350 bắt tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng tự động sơn tĩnh điện 3P.50A-3 Lộ ra (trọn bộ mạch điều khiển và thiết bị đóng ngắt, khung móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1 | tủ |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,211 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,162 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,213 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột đèn chiếu sáng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,624 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 16,236 | m3 |
| 12 | Khung móng M16x240x240x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41 | bộ |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.358 | m |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 52 | cọc |
| 15 | Dây tiếp địa - Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 172 | m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41 | bảng |
| 17 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép liền cần, cột gang chiều cao cột 10m | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41 | cột |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng - đèn Led 110W | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41 | bộ |
| 19 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 dây dẫn lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 471,5 | m |
| 20 | Ống nhựa ruột gà PVC D16 luồn dây lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 471,5 | m |
| 21 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41 | cái |
| 22 | Cần đấu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41 | cái |
| 25 | Bu lông + ecu M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 164 | Bộ |
| 26 | Bu lông + ecu M12+ đầu cốt M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 41 | Bộ |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 3,907 | 100m3 |
| 28 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Rải cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 14,09 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HPDE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 13,58 | 100m |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1,351 | 100m3 |
| 32 | Lưới báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 1.342 | m |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 0,884 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/ Chỉ dẫn chương V | 2,935 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4252E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng, có hạng mục sân đường giao thông) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.300.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi