Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646639-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ BẮC LÝ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210584750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 15:37:00 đến ngày 2021-06-26 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,564,718,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSMT 263,215 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,557 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSMT 13,536 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo HSMT 3,721 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo HSMT 25,795 m3
6 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo HSMT 20,983 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSMT 5,05 10m³/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo HSMT 5,05 10m³/1km
B Phần xây dựng
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 5,52 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 28,941 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 2,886 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 2,431 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 4,724 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 2,371 100m2
7 Ván khuôn móng cột Theo HSMT 3,013 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 119,268 m3
9 Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 44,666 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 3,792 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,129 100m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Theo HSMT 33,711 m3
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,42 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,11 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 3,149 tấn
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 3,213 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 19,686 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,642 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 6,172 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,743 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 5,57 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 42,739 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 11,688 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 10,295 100m2
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 136,839 m3
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,045 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,275 tấn
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,698 100m2
29 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 7,969 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,7 tấn
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 1,231 100m2
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 7,527 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 59,579 m3
34 Xây tường thẳng bằng BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 131,778 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 20,491 m3
36 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 15,547 m3
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 886,992 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 302,176 m2
39 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1.375,225 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 217,779 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 1.099,3 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 165,02 m
43 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 656,04 m
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.189,168 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 2.771,172 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 77,474 m2
47 Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 77,474 m2
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 4,615 m3
49 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 78,42 m2
50 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 103,926 m
51 Gia công lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm Theo HSMT 0,082 tấn
52 Lắp dựng lan can Theo HSMT 3,76 m2
53 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo HSMT 12,424 m2
54 Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim 80x120mm (không bao gồm con tiện) lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình Theo HSMT 19,27 m
55 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 Theo HSMT 874,236 m2
56 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 15x600mm Theo HSMT 99,627 m2
57 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 63 m2
58 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo HSMT 4 bộ
59 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Theo HSMT 21 bộ
60 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 102,06 m2
61 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 21 bộ
62 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 21 bộ
63 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 8 bộ
64 Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 48,42 m2
65 Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 93, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm Theo HSMT 55,062 m2
66 Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước Theo HSMT 102,06 m2
67 Sản xuất lắp đặt inox 304 (bao gồm vật liệu, nhân công phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) Theo HSMT 1.046,65 kg
68 Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. Theo HSMT 87,904 m2
69 Vét rãnh lan can Theo HSMT 0,945 100m
70 Gia công xà gồ thép đen Theo HSMT 2,503 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSMT 2,503 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 164,224 1m2
73 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm Theo HSMT 4,25 100m2
74 Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly Theo HSMT 16,334 kg
75 khóa cửa mái: Theo HSMT 1 bộ
76 Bản lề cửa tôn lỗ lên mái Theo HSMT 2 cái
77 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,031 tấn
78 Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 Theo HSMT 1,13 100m
79 Cút nhựa 90 độ PVC D90 Theo HSMT 11 cái
80 Quả Cầu thu nước mưa D100 Theo HSMT 11 cái
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSMT 10,359 100m2
C Cấp điện, chống sét, thông tin liên lạc
1 Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA Theo HSMT 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P 30A 10kA Theo HSMT 2 cái
3 Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA Theo HSMT 12 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA Theo HSMT 12 cái
5 Lắp đặt MCB 1P 16 6kA Theo HSMT 33 cái
6 Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA Theo HSMT 15 cái
7 Lắp đặt tủ điện 600x400x180 Theo HSMT 1 hộp
8 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 Theo HSMT 2 hộp
9 Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường Theo HSMT 12 hộp
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 5 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSMT 9 cái
13 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Theo HSMT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều Theo HSMT 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A Theo HSMT 40 cái
16 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 39 cái
17 Lắp đặt quạt treo tường Theo HSMT 9 cái
18 Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24W Theo HSMT 18 bộ
19 Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W Theo HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo HSMT 50 bộ
21 Lắp đặt hộp chia ngả D20 Theo HSMT 87 hộp
22 Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV Theo HSMT 30 m
23 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo HSMT 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50 Theo HSMT 0,25 100m
25 Mua đầu cosse đồng M16 Theo HSMT 4 cái
26 Mua đầu cosse nhôm M16 Theo HSMT 4 cái
27 Mua đầu cosse đồng nhôm M16 Theo HSMT 4 cái
28 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo HSMT 1,2 10 đầu cốt
29 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo HSMT 13 m
30 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSMT 13 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSMT 200 m
32 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Theo HSMT 200 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSMT 487 m
34 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo HSMT 487 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo HSMT 1.276 m
36 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo HSMT 668 m
37 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo HSMT 341 m
38 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo HSMT 138 m
39 Ống luồn PVC D25 kéo rải Theo HSMT 50 m
40 Ống luồn PVC D32 chìm tường Theo HSMT 11 m
41 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo HSMT 8 cái
42 Kim thu sét D16, dài 1,5m Theo HSMT 8 cái
43 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT 45 m
44 Mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 40,055 kg
45 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo HSMT 40 m
46 Mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 24,649 kg
47 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,144 100m3 đất nguyên thổ
48 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nốiD10x1500mm -CSV Theo HSMT 4 cọc
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,144 100m3
50 Hồ lô sứ Theo HSMT 8 Cái
51 Mũ tôn chống dột Theo HSMT 8 Cái
52 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo HSMT 2 hộp
53 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo HSMT 2 hộp
54 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo HSMT 11 m
55 Mạ kẽm nhúng nóng Theo HSMT 6,778 kg
56 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSMT 4 cọc
57 Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm Theo HSMT 4 cọc
58 Ống luồn PVC D25 chìm tường Theo HSMT 2 m
59 Ổ cắm mạng đơn RJ45 Theo HSMT 9 cái
60 Ổ cắm internet 8 cực Theo HSMT 9 cái
61 Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . Theo HSMT 1 1 thiết bị
62 Lắp đặt tủ điện 500x400x180 Theo HSMT 1 hộp
63 Kéo rải dây CAT6 Theo HSMT 247 m
64 Dây CAT6 Theo HSMT 247 m
65 Ống luồn PVC D20 chìm tường Theo HSMT 28,8 m
66 Ống luồn PVC D20 kéo rải Theo HSMT 180 m
67 Ống luồn PVC D32 chìm tường Theo HSMT 43,5 m
D Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt bộ nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo HSMT 1,5 bộ
2 Hộp đựng bình vòi KT: 650x450x220mm Theo HSMT 6 hộp
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) Theo HSMT 6 bình
4 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 Theo HSMT 6 bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.347E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.669E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->