Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ BẮC LÝ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210584750 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 15:37:00 đến ngày 2021-06-26 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,564,718,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSMT | 263,215 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,557 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 13,536 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo HSMT | 3,721 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSMT | 25,795 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo HSMT | 20,983 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo HSMT | 5,05 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo HSMT | 5,05 | 10m³/1km |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 5,52 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSMT | 28,941 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSMT | 2,886 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,431 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 4,724 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSMT | 2,371 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSMT | 3,013 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 119,268 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 44,666 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 3,792 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,129 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSMT | 33,711 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,42 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,11 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 3,149 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 3,213 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 19,686 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,642 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 6,172 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,743 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 5,57 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 42,739 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 11,688 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 10,295 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 136,839 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,045 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,275 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,698 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,969 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,7 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 1,231 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,527 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 59,579 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 131,778 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 20,491 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 15,547 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 886,992 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 302,176 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSMT | 1.375,225 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 217,779 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1.099,3 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 165,02 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 656,04 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.189,168 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 2.771,172 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 77,474 | m2 |
| 47 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo HSMT | 77,474 | m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,615 | m3 |
| 49 | Láng granitô cầu thang | Theo HSMT | 78,42 | m2 |
| 50 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 103,926 | m |
| 51 | Gia công lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm | Theo HSMT | 0,082 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can | Theo HSMT | 3,76 | m2 |
| 53 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo HSMT | 12,424 | m2 |
| 54 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim 80x120mm (không bao gồm con tiện) lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình | Theo HSMT | 19,27 | m |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m2, XM PCB40 | Theo HSMT | 874,236 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT 15x600mm | Theo HSMT | 99,627 | m2 |
| 57 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 63 | m2 |
| 58 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 60 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 102,06 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 62 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 63 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo HSMT | 48,42 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định nhôm hệ xingfa 93, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo HSMT | 55,062 | m2 |
| 66 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo HSMT | 102,06 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp đặt inox 304 (bao gồm vật liệu, nhân công phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Theo HSMT | 1.046,65 | kg |
| 68 | Hoa sắt vuông 16 x 16, trọng lượng 22kg/m2 ÷ 26 kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo HSMT | 87,904 | m2 |
| 69 | Vét rãnh lan can | Theo HSMT | 0,945 | 100m |
| 70 | Gia công xà gồ thép đen | Theo HSMT | 2,503 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,503 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 164,224 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Theo HSMT | 4,25 | 100m2 |
| 74 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Theo HSMT | 16,334 | kg |
| 75 | khóa cửa mái: | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,031 | tấn |
| 78 | Ống nhựa thoát nước mưa PVC D90 | Theo HSMT | 1,13 | 100m |
| 79 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo HSMT | 11 | cái |
| 80 | Quả Cầu thu nước mưa D100 | Theo HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 10,359 | 100m2 |
| C | Cấp điện, chống sét, thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Theo HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 30A 10kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Theo HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 25A 10kA | Theo HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 16 6kA | Theo HSMT | 33 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Theo HSMT | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Theo HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo HSMT | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSMT | 39 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 9 | cái |
| 18 | Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24W | Theo HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSMT | 50 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo HSMT | 87 | hộp |
| 22 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 - 0,6/1kV | Theo HSMT | 30 | m |
| 23 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống HDPE xoắn D65/50 | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 25 | Mua đầu cosse đồng M16 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 26 | Mua đầu cosse nhôm M16 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 27 | Mua đầu cosse đồng nhôm M16 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo HSMT | 13 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSMT | 13 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSMT | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo HSMT | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSMT | 487 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSMT | 487 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo HSMT | 1.276 | m |
| 36 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo HSMT | 668 | m |
| 37 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo HSMT | 341 | m |
| 38 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo HSMT | 138 | m |
| 39 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Theo HSMT | 50 | m |
| 40 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo HSMT | 11 | m |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo HSMT | 8 | cái |
| 42 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo HSMT | 8 | cái |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 45 | m |
| 44 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 40,055 | kg |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSMT | 40 | m |
| 46 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 24,649 | kg |
| 47 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,144 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 48 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2500mm, dây nốiD10x1500mm -CSV | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 50 | Hồ lô sứ | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 51 | Mũ tôn chống dột | Theo HSMT | 8 | Cái |
| 52 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 53 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo HSMT | 2 | hộp |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 11 | m |
| 55 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSMT | 6,778 | kg |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 57 | Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm | Theo HSMT | 4 | cọc |
| 58 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo HSMT | 2 | m |
| 59 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 60 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo HSMT | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt thiết bị Mạng, loại thiết bị Bộ chuyển mạch (Switch) . | Theo HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 62 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Kéo rải dây CAT6 | Theo HSMT | 247 | m |
| 64 | Dây CAT6 | Theo HSMT | 247 | m |
| 65 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo HSMT | 28,8 | m |
| 66 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo HSMT | 180 | m |
| 67 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo HSMT | 43,5 | m |
| D | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo HSMT | 1,5 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình vòi KT: 650x450x220mm | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo HSMT | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo HSMT | 6 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.347E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 3,8 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi