Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng từ ĐT.741 đến ngã 3 đường vào bãi rác huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210632473-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng từ ĐT.741 đến ngã 3 đường vào bãi rác huyện
Số hiệu KHLCNT 20210632210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 09:03:00 đến ngày 2021-06-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,207,441,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN
1 Ủi quang tuyến Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 192,56 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 50 gốc cây
3 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 262 gốc cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 120 gốc cây
5 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 10 gốc cây
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 38,391 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 41,4562 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 16,1008 100m3
9 Mua sỏi đỏ để đắp Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2.864,7879 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 11,517 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 28,6479 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 28,6479 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 28,6479 100m3/1km
B PHẦN MẶT
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 72,9503 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 154,7787 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 81,8284 100m2
4 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 154,7787 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 13 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 13 cái
C PHẦN CỐNG +MƯƠNG XÂY+ LỀ ĐƯỜNG+ATGT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,9211 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 23,028 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 17,098 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,369 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 8,057 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 1,362 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 5,998 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,488 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 3,454 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,691 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 2,7 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,075 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 0,494 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 15 cấu kiện
15 Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 10 cấu kiện
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 46,06 m3
17 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 12 cái
18 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 50 m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 836,6 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 393,615 m3
21 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 387 cái
22 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 5,2415 100m3
23 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 23,825 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 285,9 m3
25 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 4 cái
26 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 4 cái
27 Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquy Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 40 bộ
28 Cung cấp chóp nhựa phản quang Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 60 cái
29 Cung cấp dây băng rào công trình Đáp ứng yêu cầu theo thiết kế 4.800 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2311E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.462E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.746.000.000 VNĐ. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.746.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->