Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626049-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210623406
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:55:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,785,208,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cung cấp
1 Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Máy
2 Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 7 Máy
3 Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 4 Máy
4 Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
B Phần lắp đặt
C Đường dây trung thế
1 Chống sét van 22kV (kèm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 thi công bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 83 Cột
3 Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thi công bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 36 Cột
4 Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 thi công bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 3 Cột
5 Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 112 Bộ
6 Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần lắp đặt Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
7 Xà cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
8 Xà chống sét van Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
9 Ghế cách điện GTT-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 136 Bộ
12 Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
13 Xà đỡ góc 3 pha 2 tầng XÐG22-4L Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
14 Xà đỡ vượt 22kV XÐV22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
15 Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
16 Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N Mô tả kỹ thuật chương V 17 Bộ
17 Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
18 Xà rẽ 3 pha cột đơn XR22-3L Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
19 Xà rẽ 3 pha cột đơn XR22-2L Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
20 Chụp cột tròn CT-2,5 Mô tả kỹ thuật chương V 52 Bộ
21 Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 16 Bộ
22 Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
23 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Mô tả kỹ thuật chương V 34.177 m
24 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 654 Quả
25 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 286 Chuỗi
26 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50 Mô tả kỹ thuật chương V 114 Cái
27 Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 216 Cái
28 ống nối dây ON-150 Mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
29 Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
30 Kẹp quai nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 60 Cái
31 Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 Mô tả kỹ thuật chương V 60 Cái
32 Biển báo tên cầu dao, BB Mô tả kỹ thuật chương V 104 Cái
D Trạm biến áp
1 Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Máy
2 Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 7 Máy
3 Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 4 Máy
4 Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
5 Lắp đặt Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV điều chuyển Mô tả kỹ thuật chương V 1 Máy
6 Chống sét van 22KV, ZnO-22 Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
7 Cầu chì tự rơi 22KV Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ 3 pha
8 Sứ đứng 22KV, SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 242 quả sứ
9 Dây chảy cầu chì FCO máy 100kVA-4A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
10 Dây chảy cầu chì FCO máy 180kVA-8A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
11 Dây chảy cầu chì FCO máy 250kVA-10A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
12 Dây chảy cầu chì FCO máy 320kVA-12A (1 bộ 3 cái) Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
13 ống chảy cầu chì PK máy 160kVA-6A Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
14 Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA Mô tả kỹ thuật chương V 78 Bộ
15 Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA Mô tả kỹ thuật chương V 104 Bộ
16 Chụp đầu cực SI Mô tả kỹ thuật chương V 156 Bộ
17 Chụp đầu cực CSV Mô tả kỹ thuật chương V 78 Bộ
18 Ép Đầu cốt đồng Cu-50 Mô tả kỹ thuật chương V 72 Cái
19 Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 Mô tả kỹ thuật chương V 93 Cái
20 Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) Mô tả kỹ thuật chương V 78 bộ
21 Ghip nhôm 3 bu lông CC50 Mô tả kỹ thuật chương V 204 bộ
22 Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 52 bộ
23 Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 231 m
24 Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 Mô tả kỹ thuật chương V 165 m
25 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
26 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,53 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
27 Xà đỡ SI, XSI-2,68 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
28 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
29 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,68 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
30 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
31 Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,68 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
32 Ghế cách điện GCĐ-2,6 Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
33 Ghế cách điện GCĐ-2,68 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
34 Thang sắt TS-3 Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
35 Giá đỡ cáp mặt máy X.CL Mô tả kỹ thuật chương V 17 Bộ
36 Giá lắp chống sét van mặt máy Mô tả kỹ thuật chương V 15 Bộ
37 Giá treo cáp xuất tuyến trên cột Mô tả kỹ thuật chương V 173 Bộ
38 Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA Mô tả kỹ thuật chương V 92 Bộ
E Trạm đo đếm
1 Biến áp cấp nguồn 1 pha, TU-24/0,22kV-30VA Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
2 Biến dòng điện TI Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
3 Chống sét van 22KV, ZnO-24 Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
4 Cầu dao cách ly 22kV mở ngang, CD-22-N- 1 lưỡi tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Sứ đứng 22KV, SĐ-24 Mô tả kỹ thuật chương V 7 Quả
6 Cầu chì tự rơi 22KV, SI-22-1 bộ 3 quả Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Dây dẫn bọc cách điện ASXV-120/19 cách điện dày 2,5 mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
8 Dây đồng mềm bọc M35 Mô tả kỹ thuật chương V 55 m
9 Dây đồng mềm bọc M50 Mô tả kỹ thuật chương V 27 m
10 Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
11 Đầu cốt đồng M35 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
12 Đầu cốt đồng M50 Mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
13 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 Mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
14 Ghip nhôm 3 bu lông CC-120 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
15 Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐ Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
16 Khóa minh Khai Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
17 Biển tên trạm và biển báo an toàn BB Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
18 Hòm composite Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
19 Xà đỡ biến điện áp, XTU-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
20 Xà đỡ biến điện áp, XTI-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
21 Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
22 Ghế thao tác cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
23 Bộ truyền động cầu dao Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
24 Xà đỡ CSV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
25 Xà đỡ dao cách ly XCD-1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
26 Xà đỡ SI Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
27 Thang trèo TS-3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
28 Dây leo tiếp địa cột DL-REC Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
F Phần móng
G Đường dây trung thế
1 Móng cột thi công bằng thủ công MT3-14 Mô tả kỹ thuật chương V 85 Móng
2 Móng cột thi công bằng thủ côngMT3-16 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
3 Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-14 Mô tả kỹ thuật chương V 17 Móng
4 Móng cột đúp thi công bằng thủ công MTK-16 Mô tả kỹ thuật chương V 1 Móng
5 Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 112 Bộ
6 Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần xây dựng Mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
H Phần thí nghiệm
I Đường dây trung thế
1 Điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật chương V 115 Vị trí
2 Thí nghiệm sứ đứng Mô tả kỹ thuật chương V 654 Quả
3 Thí nghiệm chuỗi cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 286 chuỗi
4 Thí nghiệm chống sét van 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ 1 pha
J Trạm biến áp
1 Thí nghiệm MBA Mô tả kỹ thuật chương V 15 Máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 14 Máy
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Mô tả kỹ thuật chương V 14 Máy
4 Thí nghiệm MBA chuyển nấc Mô tả kỹ thuật chương V 11 Máy
5 Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
6 Thí nghiệm cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 60 Sợi
7 Thí nghiệm cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
8 Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV Mô tả kỹ thuật chương V 242 Quả
K Đo đếm
1 Biến áp cấp nguồn 1 pha, TU-24/0,22kV-30VA Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
2 Biến dòng điện TI Mô tả kỹ thuật chương V 3 Máy
3 Thí nghiệm chống sét van Mô tả kỹ thuật chương V 2 Bộ
4 Thí nghiệm cầu dao cách ly Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
5 Thí nghiệm cầu chì Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Thí nghiệm sứ đứng 22kV Mô tả kỹ thuật chương V 7 Quả
L Phần Thu hồi
M Đường dây trung thế
N Tháo ra lắp vào
1 Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 Mô tả kỹ thuật chương V 13.501 m
2 Tháo hạ lắp lại xà đỡ XR-(TD) Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
O Tháo hạ
1 Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12 Mô tả kỹ thuật chương V 22 Cột
2 Xà đỡ XĐ-TH Mô tả kỹ thuật chương V 55 Bộ
3 Xà đỡ XĐG-TH Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
4 Xà đỡ vượt XĐV-TH Mô tả kỹ thuật chương V 13 Bộ
5 Xà đỡ XSI-TH Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ XCSV-TH Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
7 Xà néo đơn XN-TH Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
8 Xà néo đơn XNĐ-TH Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
9 Thu hồi xà rẽ Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
10 Ghế cách điện GTT-TH Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Thu hồi dây néo Mô tả kỹ thuật chương V 18 Bộ
12 Thang sắt , TS-TH Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
13 Sứ đứng SĐD-10kV Mô tả kỹ thuật chương V 483 Quả
14 Chuỗi néo gốm Mô tả kỹ thuật chương V 206 Chuỗi
15 Chống sét van ZnO-10-TH Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
16 Dây nhôm lõi thép AC50TH Mô tả kỹ thuật chương V 29.193 m
P Trạm biến áp
1 Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
2 Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
3 Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
4 Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
5 Thu hồi dây AC-50/8 Mô tả kỹ thuật chương V 396 m
6 Cầu chì SI-10kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 Bộ
7 Chống sét van 10kV Mô tả kỹ thuật chương V 26 Bộ
8 Sứ đứng 10kV Mô tả kỹ thuật chương V 226 Quả
9 Xà đón dây XĐN-2TH Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Xà đón dây XSI-2TH Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
11 Thu hồi xà trung gian Mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
12 Thu hồi xà CSV Mô tả kỹ thuật chương V 15 Bộ
13 Thu hồi giá đỡ MBA Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
14 Thu hồi xà đón dây đầu trạm XDD-1 Mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
15 Thu hồi ghế cách điện Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
16 Thu hồi giá đỡ cáp lực mặt máy Mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
17 Thu hồi thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
Q Thí nghiệm ETC
R Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Mô tả kỹ thuật chương V 18 m
2 Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
3 Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
4 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
5 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
S Chi phí thí nghiệm mẫu
1 Dây nhôm lõi thép AC-120/19 Mô tả kỹ thuật chương V 3 mẫu
2 Cáp nhôm bọc cách điện Al/XLPE/HDPE/2,5-50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
3 Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 mẫu
4 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 8 mẫu đầu tiên ) Mô tả kỹ thuật chương V 8 mẫu
5 Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( từ mẫu thứ 8 trở đi ) Mô tả kỹ thuật chương V 10 mẫu
6 Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 Mô tả kỹ thuật chương V 6 mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7678E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.535E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->