Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210626106-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTMKHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-11 16:38:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,391,204,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có gắn cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Cung cấp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| B | Phần lắp đặt | |||
| C | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Cột |
| 4 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 6 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | Cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 thi công bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 9 | Tiếp địa, RC2 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | Bộ |
| 10 | Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần lắp đặt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà cầu dao XCD-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Ghế cách điện GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Ghế cách điện GCĐ-2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 39 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ góc 3 pha dọc sứ chuỗi cột xuyên tâm XÐG22-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Xà néo cột đơn 22kV XN22-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2N | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 20 | Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2D | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 21 | Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ22-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến XRĐ-3N | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo cột hình II, XNII-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2L | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3L | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3D | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 28 | Dây néo DN16-18 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 29 | Dây néo DN20-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Dây néo DN20-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 31 | Chụp cột tròn CT-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 32 | Chụp cột tròn CTĐ-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 33 | Cổ dề néo dây néo, CDG-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Cổ dề néo dây néo, CDC-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Cổ dề néo dây néo CDT-98 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 36 | Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Bộ |
| 37 | Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 38 | Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 39 | Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.385 | m |
| 40 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | Quả |
| 41 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 122 | Chuỗi |
| 42 | Khóa néo bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | Chuỗi |
| 43 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 45 | Kẹp quai nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 46 | Ghip hotline nhôm Hotline-4/0 | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | Cái |
| 47 | Biển báo tên cầu dao, BB | Mô tả kỹ thuật chương V | 69 | Cái |
| D | Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 3 | Lắp đặtMáy biến áp 250KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Máy |
| 4 | Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Máy |
| 5 | Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Máy |
| 6 | Tủ điện 400V-400A ( 3x200A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Tủ |
| 7 | Tủ điện 400V-600A ( 4x200A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Tủ |
| 8 | Tủ điện 400V-150A ( 2x100A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện 400V-300A ( 3x150A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Chống sét van 22KV, ZnO-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Bộ |
| 11 | Cầu chì tự rơi 22KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ 3 pha |
| 12 | Cầu chì IIK 22kV, PK-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Sứ đứng 22KV, SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 251 | quả sứ |
| 14 | Chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Quả |
| 15 | Dây chảy cầu chì máy 320kVA-12A (1 bộ 3 cái) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | ống chảy cầu chì FCO máy 100kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 17 | ống chảy cầu chì FCO máy 180kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 18 | ống chảy cầu chì FCO máy 250kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 19 | ống chảy cầu chì FCO máy 320kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 20 | ống chảy cầu chì FCO máy 400kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 21 | ống chảy cầu chì FCO máy 560kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 111 | Bộ |
| 23 | Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Bộ |
| 24 | Chụp đầu cực SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 162 | Bộ |
| 25 | Chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 75 | Bộ |
| 26 | Ép Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 27 | Ép Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 44 | Cái |
| 28 | Ép Đầu cốt đồng Cu-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | Cái |
| 29 | Ép Đầu cốt đồng Cu-150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 30 | Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 198 | Cái |
| 31 | Kẹp hãm cáp KH-4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | cái |
| 33 | Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | bộ |
| 34 | Ghip nhôm 3 bu lông CC50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 336 | bộ |
| 35 | Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 54 | bộ |
| 36 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 37 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 - 0,6kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 49 | m |
| 38 | Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật chương V | 375 | m |
| 39 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 40 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 41 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 42 | Dây đồng mềm M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 43 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 44 | Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Cột |
| 45 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 46 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 48 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 49 | Xà xuất tuyến kép hạ áp XTK-0,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Xà đỡ cầu dao tim 2,6m XCD-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Xà đỡ SI+CSV trạm 1 cột XSI-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 52 | Xà đỡ SI, XSI-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ SI, XSI-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 54 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 55 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 56 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 57 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 59 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 60 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 62 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | Bộ |
| 63 | Ghế cách điện GCĐ-2,65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 64 | Ghế cách điện GCĐ-2,4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 65 | Thang sắt TS-3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 66 | Giá đỡ cáp mặt máy X.CL | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Bộ |
| 67 | Giá lắp chống sét van mặt máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | Bộ |
| 68 | Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 69 | Giá treo cáp xuất tuyến trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | Bộ |
| 70 | Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | Bộ |
| 71 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 72 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| E | Phần móng | |||
| F | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Móng cột thi công bằng thủ công MT3-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | Móng |
| 2 | Móng cột thi công bằng thủ côngMT3a-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Móng |
| 3 | Móng cột thi công bằng thủ côngMT4a-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột thi công bằng thủ công MT4a-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Móng |
| 6 | Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-14 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột đúp thi công bằng thủ công MTK-16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 8 | Móng néo thi công bằng thủ côngMN15-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Móng |
| 9 | Móng néo thi công bằng thủ côngMN20-5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Móng |
| 10 | Tiếp địa, RC2 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 61 | Bộ |
| 11 | Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần xây dựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| G | Trạm biến áp | |||
| 1 | Móng cột MT4-12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | móng |
| 2 | Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | HT |
| H | Phần thí nghiệm | |||
| I | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật chương V | 136 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm chuỗi cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 122 | chuỗi |
| J | Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Máy |
| 4 | Thí nghiệm MBA chuyển nấc | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Máy |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | Sợi |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 8 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 11 | Thí nghiệm áp tô mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Chống sét van = | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Bộ 1 pha |
| 13 | Thí nghiệm Ampemét | Mô tả kỹ thuật chương V | 21 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm Vôn met | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm cầu chì | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 16 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | H.T |
| 17 | Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 251 | Quả |
| K | Phần Thu hồi | |||
| L | Đường dây trung thế | |||
| M | Tháo ra lắp vào | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao chém ngang24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.857 | m |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 48.783 | m |
| 4 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐ22-(TD) | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐG22-(TD) | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐV22-(TD) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ lắt đặt lại XNÐ22-(TD) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ lắp lại xà đỡ XR-(TD) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng SÐ-22TD | Mô tả kỹ thuật chương V | 77 | Quả |
| 10 | Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 37 | Quả |
| 11 | Tháo hạ lắp đặt lại cặp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| N | Tháo hạ | |||
| 1 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông K | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | Cột |
| 2 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông vuông H7,5-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 3 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cột |
| 4 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | Cột |
| 5 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-16TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 6 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-20TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 7 | Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | Cột |
| 8 | Thu hồi xà đỡ CSV XSV-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Thu hồi xà đỡ cầu chì XSI-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ tụ bù XTB-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Thu hồi xà đỡ cầu dao XCD-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Thu hồi xà néo chữ Z XNZ-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Thu hồi chụp cột CH-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Thu hồi ghế cách điện GTT-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 15 | Thu hồi thang sắt TT-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ XĐ-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | Bộ |
| 17 | Xà néo X2B-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Xà néo X2RNL-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 19 | Xà néo X2RNL-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Xà néo XNII-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 21 | Thu hồi xà rẽ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 22 | Xà phụ XP-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Sứ đứng SĐD-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | Quả |
| 24 | Thu hồi Chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | Chuỗi |
| 25 | Thu hồi Chuỗi đỡ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Chuỗi |
| 26 | Thu hồi tụ bù | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 27 | Thu hồi SI | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Chống sét van ZnO-10-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Thu hồi cầu dao CD-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AC70TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.418 | m |
| 31 | Dây nhôm lõi thép AC50TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 894 | m |
| O | Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 400KVA-10/0,4KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 7 | Thu hồi dây AC-50/8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 378 | m |
| 8 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x300+1x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 9 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 10 | Tủ hạ thế 400A | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Tủ |
| 11 | Cầu dao 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Cầu chì SI-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Cầu chì IIK-10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 14 | Chống sét van 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 117 | Quả |
| 16 | Sứ xuyên 10kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | Quả |
| 17 | Xà đón dây XĐN-TH | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Thu hồi xà trung gian | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Thu hồi xà đỡ SI XSI-(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Thu hồi xà đỡ cầu chì XSI-1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi xà phụ 1 pha XP-(TH) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Thu hồi xà CSV | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Thu hồi giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | Bộ |
| 25 | Thu hồi ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 26 | Thu hồi thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ cầu dao trong nhà XCD-TN | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| P | Thí nghiệm ETC | |||
| Q | Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 2 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| R | Chi phí thí nghiệm mẫu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC-95/16 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | mẫu |
| 2 | Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 8 mẫu đầu tiên ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | mẫu |
| 3 | Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có gắn cẩu tự hành | Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi