Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210626106-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210623157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:38:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,391,204,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cung cấp
1Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
2Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V6Máy
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V6Máy
4Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
5Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
B Phần lắp đặt
C Đường dây trung thế
1Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-9 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V31Cột
2Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-10 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V6Cột
3Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V26Cột
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V2Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V4Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V7Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-11 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V16Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-13 thi công bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V1Cột
9Tiếp địa, RC2 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V61Bộ
10Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
12Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Ghế cách điện GCĐ-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
14Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
15Xà đỡ thẳng 22kV XÐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V39Bộ
16Xà đỡ góc 3 pha bằng 22kV XĐG22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà đỡ góc 3 pha dọc sứ chuỗi cột xuyên tâm XÐG22-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
18Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
19Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2NMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
20Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2DMô tả kỹ thuật chương V11Bộ
21Xà néo đúp 3 pha dọc 22kV cột dọc tuyến XNĐ22-3DMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Xà néo góc đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến XNÐ22-3NMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
23Xà rẽ nhánh 3 pha dùng cho cột đúp ngang tuyến XRĐ-3NMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
24Xà néo cột hình II, XNII-3Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
25Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
27Xà rẽ 3 pha cột đúp XRĐ-3DMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
28Dây néo DN16-18Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
29Dây néo DN20-12Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
30Dây néo DN20-14Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
31Chụp cột tròn CT-3Mô tả kỹ thuật chương V26Bộ
32Chụp cột tròn CTĐ-3Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
33Cổ dề néo dây néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
34Cổ dề néo dây néo, CDC-98Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Cổ dề néo dây néo CDT-98Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
36Giằng cột đúp, GC-12 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V11Bộ
37Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
38Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V10Bộ
39Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V3.385m
40Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V136Quả
41Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V122Chuỗi
42Khóa néo bổ sungMô tả kỹ thuật chương V37Chuỗi
43Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
44Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
45Kẹp quai nhômMô tả kỹ thuật chương V54Cái
46Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Mô tả kỹ thuật chương V54Cái
47Biển báo tên cầu dao, BBMô tả kỹ thuật chương V69Cái
D Trạm biến áp
1Lắp đặt Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Máy
2Lắp đặt Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V6Máy
3Lắp đặtMáy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V6Máy
4Lắp đặt Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V4Máy
5Lắp đặt Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
6Tủ điện 400V-400A ( 3x200A)Mô tả kỹ thuật chương V3Tủ
7Tủ điện 400V-600A ( 4x200A)Mô tả kỹ thuật chương V2Tủ
8Tủ điện 400V-150A ( 2x100A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
9Tủ điện 400V-300A ( 3x150A)Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
10Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V28Bộ
11Cầu chì tự rơi 22KVMô tả kỹ thuật chương V4bộ 3 pha
12Cầu chì IIK 22kV, PK-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V251quả sứ
14Chuỗi néoMô tả kỹ thuật chương V3Quả
15Dây chảy cầu chì máy 320kVA-12A (1 bộ 3 cái)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
16ống chảy cầu chì FCO máy 100kVAMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
17ống chảy cầu chì FCO máy 180kVAMô tả kỹ thuật chương V9Bộ
18ống chảy cầu chì FCO máy 250kVAMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
19ống chảy cầu chì FCO máy 320kVAMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
20ống chảy cầu chì FCO máy 400kVAMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21ống chảy cầu chì FCO máy 560kVAMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật chương V111Bộ
23Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật chương V100Bộ
24Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật chương V162Bộ
25Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V75Bộ
26Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
27Ép Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật chương V44Cái
28Ép Đầu cốt đồng Cu-95Mô tả kỹ thuật chương V22Cái
29Ép Đầu cốt đồng Cu-150Mô tả kỹ thuật chương V14Cái
30Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V198Cái
31Kẹp hãm cáp KH-4x95Mô tả kỹ thuật chương V10cái
32Ghíp Ðấu 3 bu lông GN4-95Mô tả kỹ thuật chương V56cái
33Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật chương V63bộ
34Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật chương V336bộ
35Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V54bộ
36Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95 - 0,6kVMô tả kỹ thuật chương V21m
37Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 - 0,6kVMô tả kỹ thuật chương V49m
38Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V375m
39Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50Mô tả kỹ thuật chương V36m
40Cáp vặn xoắn AL-XLPE4x95Mô tả kỹ thuật chương V100m
41Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V60m
42Dây đồng mềm M95Mô tả kỹ thuật chương V16m
43Đai thép không gỉ + Khóa đaiMô tả kỹ thuật chương V20Bộ
44Cột bê tông li tâm NPC.I-12-190-9Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
45Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
46Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
47Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
48Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
49Xà xuất tuyến kép hạ áp XTK-0,4Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
50Xà đỡ cầu dao tim 2,6m XCD-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
51Xà đỡ SI+CSV trạm 1 cột XSI-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
52Xà đỡ SI, XSI-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
53Xà đỡ SI, XSI-2,6Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
54Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả kỹ thuật chương V14Bộ
55Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,4Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
56Xà đỡ sứ trung gian XTG-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
57Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
58Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
59Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
60Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,65Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
61Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
62Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V9Bộ
63Ghế cách điện GCĐ-2,65Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
64Ghế cách điện GCĐ-2,4Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
65Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V13Bộ
66Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V24Bộ
67Giá lắp chống sét van mặt máyMô tả kỹ thuật chương V13Bộ
68Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
69Giá treo cáp xuất tuyến trên cộtMô tả kỹ thuật chương V170Bộ
70Giá treo cáp xuất tuyến trên dầm MBAMô tả kỹ thuật chương V88Bộ
71Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
72Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đóng cọc, kéo rải dâyMô tả kỹ thuật chương V2HT
E Phần móng
F Đường dây trung thế
1Móng cột thi công bằng thủ công MT3-12Mô tả kỹ thuật chương V15Móng
2Móng cột thi công bằng thủ côngMT3a-14Mô tả kỹ thuật chương V24Móng
3Móng cột thi công bằng thủ côngMT4a-14Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
4Móng cột thi công bằng thủ công MT4a-16Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
5Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-12Mô tả kỹ thuật chương V11Móng
6Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-14Mô tả kỹ thuật chương V3Móng
7Móng cột đúp thi công bằng thủ công MTK-16Mô tả kỹ thuật chương V10Móng
8Móng néo thi công bằng thủ côngMN15-5Mô tả kỹ thuật chương V8Móng
9Móng néo thi công bằng thủ côngMN20-5Mô tả kỹ thuật chương V6Móng
10Tiếp địa, RC2 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V61Bộ
11Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
G Trạm biến áp
1Móng cột MT4-12Mô tả kỹ thuật chương V4móng
2Hệ thống tiếp địa TBA, TĐT - Phần đào, đắpMô tả kỹ thuật chương V2HT
H Phần thí nghiệm
I Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V63Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V136Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V122chuỗi
J Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V21Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V21Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V21Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V7Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V28Bộ
6Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V84Sợi
7Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V42cái
8Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V3cái
10Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V22cái
11Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V2cái
12Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V21Bộ 1 pha
13Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V21Cái
14Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V7Cái
15Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
16Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật chương V2H.T
17Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V251Quả
K Phần Thu hồi
L Đường dây trung thế
M Tháo ra lắp vào
1Tháo hạ lắp đặt lại cầu dao chém ngang24kVMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Tháo hạ căng lại dây dẫn AC95/16Mô tả kỹ thuật chương V7.857m
3Tháo hạ căng lại dây dẫn AC50/8Mô tả kỹ thuật chương V48.783m
4Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐ22-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V17Bộ
5Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐG22-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V6Bộ
6Tháo hạ lắp lại xà đỡ XÐV22-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
7Tháo hạ lắt đặt lại XNÐ22-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
8Tháo hạ lắp lại xà đỡ XR-(TD)Mô tả kỹ thuật chương V4Bộ
9Sứ đứng SÐ-22TDMô tả kỹ thuật chương V77Quả
10Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụngMô tả kỹ thuật chương V37Quả
11Tháo hạ lắp đặt lại cặp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
N Tháo hạ
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông KMô tả kỹ thuật chương V17Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông vuông H7,5-THMô tả kỹ thuật chương V1Cột
3Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
4Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-14THMô tả kỹ thuật chương V11Cột
5Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-16THMô tả kỹ thuật chương V2Cột
6Tháo ha, thu hồi Cột bê tông LT-20THMô tả kỹ thuật chương V2Cột
7Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10Mô tả kỹ thuật chương V7Cột
8Thu hồi xà đỡ CSV XSV-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Thu hồi xà đỡ cầu chì XSI-THMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Thu hồi xà đỡ tụ bù XTB-THMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Thu hồi xà đỡ cầu dao XCD-THMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
12Thu hồi xà néo chữ Z XNZ-THMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Thu hồi chụp cột CH-THMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
14Thu hồi ghế cách điện GTT-THMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
15Thu hồi thang sắt TT-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Xà đỡ XĐ-THMô tả kỹ thuật chương V14Bộ
17Xà néo X2B-10kVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
18Xà néo X2RNL-10kVMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
19Xà néo X2RNL-10kVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
20Xà néo XNII-THMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
21Thu hồi xà rẽMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
22Xà phụ XP-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Sứ đứng SĐD-10kVMô tả kỹ thuật chương V84Quả
24Thu hồi Chuỗi néoMô tả kỹ thuật chương V42Chuỗi
25Thu hồi Chuỗi đỡMô tả kỹ thuật chương V1Chuỗi
26Thu hồi tụ bùMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
27Thu hồi SIMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Chống sét van ZnO-10-THMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
29Thu hồi cầu dao CD-10kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
30Dây nhôm lõi thép AC70THMô tả kỹ thuật chương V2.418m
31Dây nhôm lõi thép AC50THMô tả kỹ thuật chương V894m
O Trạm biến áp
1Máy biến áp 100KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
2Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V6Cái
3Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V3Cái
4Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V6Cái
5Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
6Máy biến áp 400KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
7Thu hồi dây AC-50/8Mô tả kỹ thuật chương V378m
8Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x300+1x150Mô tả kỹ thuật chương V5m
9Cáp lực Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50Mô tả kỹ thuật chương V5m
10Tủ hạ thế 400AMô tả kỹ thuật chương V5Tủ
11Cầu dao 10kVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
12Cầu chì SI-10kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
13Cầu chì IIK-10kVMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
14Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật chương V26Bộ
15Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật chương V117Quả
16Sứ xuyên 10kVMô tả kỹ thuật chương V6Quả
17Xà đón dây XĐN-THMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
18Thu hồi xà trung gianMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-1Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
20Thu hồi xà đỡ SI XSI-(TH)Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
21Thu hồi xà đỡ cầu chì XSI-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Thu hồi xà phụ 1 pha XP-(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Thu hồi xà CSVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
24Thu hồi giá đỡ MBAMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
25Thu hồi ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
26Thu hồi thang sắtMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
27Giá đỡ cầu dao trong nhà XCD-TNMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
P Thí nghiệm ETC
Q Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V12m
2Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V8cái
3Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V3cái
R Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V2mẫu
2Cách điện đứng 22kV : SĐ-22 ( 8 mẫu đầu tiên )Mô tả kỹ thuật chương V8mẫu
3Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5587E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.117E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->