Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646739-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210602491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 16:42:00 đến ngày 2021-06-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,384,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: 9 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,876 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 17,852 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,57 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 4,01 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 3,507 100m3
6 Rải ni lông chống mất nước công trình Theo HS BCKTKT 5,882 100m2
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 25,8 100m
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 156,146 m3
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HS BCKTKT 154 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HS BCKTKT 0,125 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 4,01 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 37,353 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 56,673 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,307 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 35,26 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 14,558 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 128,588 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 28,659 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 114,554 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 7,323 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HS BCKTKT 6,421 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HS BCKTKT 1,428 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 0,12 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 9,379 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 14,01 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT 12,2 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 5,131 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BCKTKT 0,561 100m2
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 4,594 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 17,517 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 0,414 tấn
32 Gia công thép bản, thép gốc (NC+VT) Theo HS BCKTKT 3,198 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,27 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,656 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,025 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 3,96 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 2,643 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,403 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,962 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 3,896 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,592 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 6,826 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 3,418 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,305 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,091 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,274 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 5,663 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,709 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 13,288 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,575 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,881 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,641 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,469 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,47 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,665 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,243 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,364 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,497 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,334 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,579 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,74 tấn
62 Sản xuất thép nối cọc (NC+VT) Theo HS BCKTKT 0,954 tấn
63 Lắp đặt thép nối cọc Theo HS BCKTKT 0,954 tấn
64 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 5,034 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 7,152 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 9,959 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 31,814 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 107,517 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 16,77 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 15,54 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 9,364 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18 câu gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 8,858 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 47,389 m3
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 6,615 m3
75 Đóng lưới mắt cáo chống nứt gạch không nung (NC+VT) Theo HS BCKTKT 725,604 m2
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 50,344 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.565,279 m2
78 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.308,061 m2
79 Lát nền, sàn gạch granit 600x600 Theo HS BCKTKT 1.498,182 m2
80 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch cotto 10x20cm Theo HS BCKTKT 92,088 m2
81 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch granit 12x60cm (len tường) Theo HS BCKTKT 82,456 m2
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 775,862 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.220,283 m2
84 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 511,43 m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 586,396 m2
86 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.121,875 m
87 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 343,573 m
88 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 129,36 m2
89 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 248 m
90 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,444 m2
91 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 47,043 m2
92 Sản xuất xà gồ thép mái STK (NC+VT+M) Theo HS BCKTKT 5,05 tấn
93 Lắp dựng xà gồ thép STK Theo HS BCKTKT 5,05 tấn
94 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT 6,793 100m2
95 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo HS BCKTKT 42,201 m2
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 102,44 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 102,44 m2
98 Sản xuất, lắp đặt lan can inox 304 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 0,217 tấn
99 Sản xuất, lắp dựng cửa sắt, hoa sắt (bao gồm kính trắng dày 5ly, jiont cao su, O63 khóa bấm, tay nắm inox 304, chốt khóa đứng và ngang sơn tĩnh điện (NC+VT+M) Theo HS BCKTKT 187,644 m2
100 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung sắt, kính trắng dày 5ly sơn tĩnh điện (NC+VT+M) Theo HS BCKTKT 186,496 m2
101 Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 5ly (NC+VT) Theo HS BCKTKT 52 m2
102 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ 1000 kho lầu 2, kính trắng dày 5ly (NC+VT) Theo HS BCKTKT 4,86 m2
103 Lưới chắn côn trùng + khung inox bảo vệ 20x20x1.0 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 36 bộ
104 Trần Prima 600x600 khung nhôm sơn tĩnh điện dày 3,5mm (NC+VT) Theo HS BCKTKT 334,64 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 86,249 m2
106 Sơn gai (NC +VT) Theo HS BCKTKT 92,256 m2
107 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HS BCKTKT 1.565,279 m2
108 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo HS BCKTKT 511,429 m2
109 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HS BCKTKT 1.308,061 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo HS BCKTKT 2.582,541 m2
111 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.898,204 m2
112 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 3.890,602 m2
113 Đắp con bọ trang trí (NC+VT) Theo HS BCKTKT 42 con
114 Miết mạch tường đá loại lõm Theo HS BCKTKT 5,888 m2
B HM2: CẤP THOÁT NƯỚC 09 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 45,936 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Theo HS BCKTKT 81,627 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,88 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 2,088 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,088 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 17,924 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,461 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 1,819 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,074 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,136 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,048 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS BCKTKT 28 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 315x9.1mm Theo HS BCKTKT 1,131 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220x5.1mm Theo HS BCKTKT 2,556 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x2.9mm Theo HS BCKTKT 2,735 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2.0mm Theo HS BCKTKT 0,056 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1.8mm Theo HS BCKTKT 0,015 100m
18 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo HS BCKTKT 36 cái
19 Lắp đặt quả cầu chắn rác inox fi 90 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 18 cái
20 Lắp đặt phễu thu, đường kính 60mm Theo HS BCKTKT 1 cái
21 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm Theo HS BCKTKT 1 cái
22 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90-60mm Theo HS BCKTKT 1 cái
23 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60-27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90-27mm Theo HS BCKTKT 1 cái
C HM3: CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2.0mm Theo HS BCKTKT 1,319 100m
2 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm Theo HS BCKTKT 10 cái
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo HS BCKTKT 3 cái
4 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 34mm Theo HS BCKTKT 5 cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1.7mm Theo HS BCKTKT 0,2 100m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm Theo HS BCKTKT 5 cái
7 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 34-21mm Theo HS BCKTKT 1 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 21mm Theo HS BCKTKT 1 cái
9 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 34mm Theo HS BCKTKT 3 cái
D HM4: THOÁT NƯỚC RA ĐƯỜNG TỈNH 835
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,915 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo HS BCKTKT 39,56 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HS BCKTKT 3,956 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 3,956 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 5,981 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,23 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HS BCKTKT 0,518 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,012 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,187 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,117 tấn
11 Gia công thép bản, thép gốc (NC+VT) Theo HS BCKTKT 0,158 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép STK Theo HS BCKTKT 0,158 tấn
13 Lắp đặt cống fi 400 dài 2,5m (cống rung ép H300-XB80) (NC+VT) Theo HS BCKTKT 17 đoạn
14 Lắp đặt gối cống fi 400 KT0.40x0.52x0.17m (NC+VT) Theo HS BCKTKT 34 cái
15 Lắp đặt Join cao su cống fi 400 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 14 cái
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 0,604 100m3
17 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo HS BCKTKT 0,479 100m2
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS BCKTKT 0,072 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 0,075 100m3
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo HS BCKTKT 0,479 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo HS BCKTKT 0,479 100m2
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HS BCKTKT 0,915 100m3
E HM5: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 1,243 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,414 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,632 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,235 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,122 100m2
6 Rải ni lông chống mất nước Theo HS BCKTKT 0,152 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,015 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,08 tấn
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18 câu gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,189 m3
11 Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,15 m2
12 Công tác ốp gạch cotto vào tường Theo HS BCKTKT 5,31 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,31 m2
14 Bu lông neo cột cờ (NC+VT) Theo HS BCKTKT 1 bộ
15 Sản xuất inox 304 cột cờ (NC+VT) Theo HS BCKTKT 0,066 tấn
16 Lắp dựng cột cờ inox 304 Theo HS BCKTKT 0,066 tấn
17 Lắp đặt quả cầu inox 304 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 1 cái
18 Lắp đặt ròng rọc + dây cáp + lá cờ (NC+VT) Theo HS BCKTKT 1 bộ
19 Sản xuất bản mã bằng inox 304 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 0,002 tấn
20 Lắp dựng bản mã inox 304 Theo HS BCKTKT 0,002 tấn
F HM6: ĐIỆN 9 PHÒNG + PCCC
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 150Ampe, dòng cắt 10kA Theo HS BCKTKT 2 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2cực, cường độ dòng điện 50Ampe, dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 6 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe, dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe, dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 23 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2cực, cường độ dòng điện 10Ampe, dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 25 cái
6 Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện automat, diện tích hộp 450x350x200 Theo HS BCKTKT 2 hộp
7 Lắp đặt tủ điện thép sơn tĩnh điện automat, diện tích hộp 380x250x150 Theo HS BCKTKT 4 hộp
8 Lắp đặt tủ điện nhựa automat 2 đường Theo HS BCKTKT 25 hộp
9 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng phảng quang Theo HS BCKTKT 107 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có máng phản quang, 36W Theo HS BCKTKT 28 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng có máng phản quang, 18W Theo HS BCKTKT 2 bộ
12 Lắp đặt quạt trần +điều tóc, ĐK=1,4m Theo HS BCKTKT 70 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều- 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 10 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 133 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HS BCKTKT 100 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây đồng CXV- 2x16mm2 Theo HS BCKTKT 110 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV-1x16mm2 Theo HS BCKTKT 90 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV-8,0mm2 Theo HS BCKTKT 540 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV- 1x6.0mm2 Theo HS BCKTKT 210 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV-1x4.0mm2 Theo HS BCKTKT 1.150 m
21 Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV-1x2.5mm2 Theo HS BCKTKT 780 m
22 Lắp đặt dây đơn, loại dây đồng CV-1x1,5mm2 Theo HS BCKTKT 2.850 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo HS BCKTKT 180 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo HS BCKTKT 250 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HS BCKTKT 985 m
26 Đế âm tường+ mặt nạ khung viền từ 1 đến 4 lỗ (NC+VT) Theo HS BCKTKT 183 cái
27 Lắp đặt hộp nhựa nối tròn âm sàn Theo HS BCKTKT 207 hộp
28 Lắp đặt hộp nối nhựa 6x6x2cm âm tường Theo HS BCKTKT 25 hộp
29 Nối trơn ống nhựa PVC fi 32 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 30 cái
30 Nối trơn ống nhựa PVC fi 25 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 41 cái
31 Nối trơn ống nhựa PVC fi 20 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 164 cái
32 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Theo HS BCKTKT 32 m
33 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng dài 2,5m, ốc xiết cáp Theo HS BCKTKT 6 cọc
34 Vật tư phụ đủ thi công Theo HS BCKTKT 1 toàn bộ
35 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT5 Theo HS BCKTKT 5 bộ
36 Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 Theo HS BCKTKT 5 bộ
37 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy, giá đỡ Theo HS BCKTKT 5 bộ
G HM7: ĐIỆN CẤP NGUỒN, ĐIỆN SÂN ĐƯỜNG
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ly tâm chiều cao cột 8,5m Theo HS BCKTKT 5 cột
2 Neo bê tông 1,2m (NC+VT) Theo HS BCKTKT 10 cái
3 Bu lông ven ren 2 đầu fi18x550 mạ kẽm (NC+VT) Theo HS BCKTKT 10 cái
4 Long đền 60x60x8mm mạ kễm (NC+VT) Theo HS BCKTKT 20 cái
5 Giá đỡ sứ hạ áp (NC+VT) Theo HS BCKTKT 5 cái
6 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường bê tông, chiều dài ống Theo HS BCKTKT 10 cái
7 Bu lông fi 16x250 mạ kẽm (NC+VT) Theo HS BCKTKT 20 cái
8 Long đền 60x60x6mm fi 18 mạ kẽm (NC+VT) Theo HS BCKTKT 240 cái
9 Kẹp bu lông U fi14 ốc siết cáp (NC+VT) Theo HS BCKTKT 5 cái
10 Lắp đặt dây dẫn đồng 2 ruột CXV2-25mm2 Theo HS BCKTKT 180 m
11 Vật tư phụ đủ thi công Theo HS BCKTKT 1 toàn bộ
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 75,6 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,8 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HS BCKTKT 72,8 m3
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2cực, cường độ dòng điện 32Ampe, dòng cắt 6kA trong nhà bảo vệ Theo HS BCKTKT 1 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20Ampe, dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 10Ampe, dòng cắt 6kA Theo HS BCKTKT 1 cái
18 Lắp đặt tủ điện nhựa 20x20x2cm âm tường Theo HS BCKTKT 1 hộp
19 Lắp đặt dây điện đồng CXV-2x6.0mm2 cấp cho tủ điện nhà bảo vệ Theo HS BCKTKT 55 m
20 Lắp đặt dây điện đồng CXV-2x4.0mm2 Theo HS BCKTKT 220 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Theo HS BCKTKT 275 m
22 Lắp đặt dây cáp đồng tiếp địa 16mm2 Theo HS BCKTKT 19,5 m
23 Gia công và đóng cọc tiếp địa trụ đèn Theo HS BCKTKT 13 cọc
24 Trụ đèn Gang đúc, đèn cầu nhựa 4 bóng đèn Led mõi bóng 18w, màu xanh rêu (NC+VT) Theo HS BCKTKT 13 trụ
25 Bộ 4 bu lông fi16, L=0,5m lắp trụ đèn (NC+VT) Theo HS BCKTKT 13
26 Lắp đặt đèn Led 300w loại 400 bóng sử dụng năng lượng mặt trời (NC+VT) Theo HS BCKTKT 6 bộ
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,248 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,125 100m2
H HM8: HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 4,706 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 1,782 100m3
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 2,68 100m
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 16,21 m3
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HS BCKTKT 16 mối nối
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HS BCKTKT 0,698 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 0,477 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 1,95 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 0,043 tấn
10 Gia công thép bản cọc Theo HS BCKTKT 0,332 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,332 tấn
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 19,782 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 16,666 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 36,444 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 27,334 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 11,524 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,097 m3
18 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo HS BCKTKT 0,135 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HS BCKTKT 3,645 100m2
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HS BCKTKT 1,358 100m2
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,004 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HS BCKTKT 2 cấu kiện
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 7,804 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HS BCKTKT 1,642 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,198 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,381 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,05 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,095 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,017 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,004 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,003 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,001 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,008 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,007 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,004 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,012 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt đã bao gồm sơn màu (NC+VT) Theo HS BCKTKT 2,4 m2
38 Gia công xà gồ thép STK (NC+VT) Theo HS BCKTKT 0,034 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép STK Theo HS BCKTKT 0,034 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm Theo HS BCKTKT 0,071 100m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 20,525 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 20,525 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 4,96 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 9,512 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 6,2 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 20,525 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 32,517 m2
I HM9: NHÀ BẢO VỆ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,312 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo HS BCKTKT 0,077 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo HS BCKTKT 0,32 100m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HS BCKTKT 3,549 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,048 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,194 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,194 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,648 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,08 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,66 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,04 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,144 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,125 100m2
14 Rải ni lông chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 0,093 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,643 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,014 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,691 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,39 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,091 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,1 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 0,045 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HS BCKTKT 0,133 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,102 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,033 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,143 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,022 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,073 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,169 tấn
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ tuynel 4x8x18, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,036 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống tuynel 8x8x18, chiều dày Theo HS BCKTKT 1,771 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 20,788 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 18,36 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 8,96 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 17,864 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,28 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 9,104 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch granit 40x40cm Theo HS BCKTKT 7,8 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch granit 13x40cm Theo HS BCKTKT 1,456 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch cotto 10x20cm Theo HS BCKTKT 3,78 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 18,36 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 20,788 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo HS BCKTKT 26,968 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 34,273 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 31,853 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1,47 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 1,47 m2
47 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo HS BCKTKT 0,143 100m2
48 Sản xuất xà gồ thép mái STK (VT+NC+M) Theo HS BCKTKT 0,342 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,342 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700, kính 5ly và phụ kiện (NC+VT) Theo HS BCKTKT 3,36 m2
51 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính 5ly có khung bảo vệ và phụ kiện (VT+NC) Theo HS BCKTKT 1,84 m2
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo HS BCKTKT 1 cái
53 Lắp đặt hộp chứa automat 2 cực Theo HS BCKTKT 1 hộp
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng máng phảng quang 36W Theo HS BCKTKT 1 bộ
55 Lắp đặt quạt treo tường Theo HS BCKTKT 1 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 1 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo HS BCKTKT 2 cái
58 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x1.5mm2 Theo HS BCKTKT 30 m
59 Lắp đặt dây điện đồng đơn tiết diện 1x4.0mm2 Theo HS BCKTKT 80 m
60 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HS BCKTKT 15 m
61 Đế âm tường + mặt nạ (VT+NC) Theo HS BCKTKT 2 cái
62 Lắp đặt hộp nối tròn âm sàn Theo HS BCKTKT 1 hộp
J HM107: 02 NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,524 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,366 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 4,032 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,016 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 9,744 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,96 m3
7 Rải ni lông chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 2,631 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 19,578 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 1,7 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,36 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,342 100m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,179 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,134 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,295 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,102 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,672 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,443 tấn
18 Sản xuất cột bằng thép hình STK (NC+VT+M) Theo HS BCKTKT 1,809 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 1,809 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép STK (NC+VT+M) Theo HS BCKTKT 1,712 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 1,712 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tole múi bao gồm đoạn uốn công Theo HS BCKTKT 4,06 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,12 100m
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo HS BCKTKT 8 cái
25 Cầu chắn rác (NC+VT) Theo HS BCKTKT 4 cái
26 Bu lông neo D16 dài 400 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 128 cái
27 Máng thoát nước bằng tole inox dày 0,8mm, kích thước tole 29000x500x0,8mm (NC+VT) Theo HS BCKTKT 58 m
K HM11: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS BCKTKT 0,164 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,114 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,26 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,63 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,045 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,3 m3
7 Rải ni lông chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 0,764 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 5,685 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,525 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,08 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,171 100m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,056 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,042 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,092 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,032 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,216 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,137 tấn
18 Sản xuất cột bằng thép hình (NC+VT+M) Theo HS BCKTKT 0,565 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 0,565 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép (NC+VT+M) Theo HS BCKTKT 0,499 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,499 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tole múi bao gồm đoạn uốn công Theo HS BCKTKT 1,19 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Theo HS BCKTKT 0,06 100m
24 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo HS BCKTKT 4 cái
25 Cầu chắn rác (NC+VT) Theo HS BCKTKT 2 cái
26 Bu lông neo D16 dài 400 (NC+VT) Theo HS BCKTKT 40 cái
27 Máng thoát nước bằng tole inox dày 0,8mm, kích thước tole 29000x500x0,8mm (NC+VT) Theo HS BCKTKT 17 m
L HM129: SÂN ĐƯỜNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,839 100m3
2 Rải ni lông chống mất nước bê tông Theo HS BCKTKT 29,115 100m2
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 223,84 m3
4 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HS BCKTKT 279,8 10m
5 Xoa phẳng, lăn lu lô tạo nhám (NC+VT) Theo HS BCKTKT 2.798 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 5,677 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 18,923 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 1,892 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 1,252 tấn
10 Gạch bê tông 8 lỗ lót bồn hoa (NC+VT) Theo HS BCKTKT 160 viên
11 Rải đá mi làm sân mặt trước cổng trường dày 8cm (VT+NC) Theo HS BCKTKT 914,8 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8576E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.715265E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng đã thực hiện >= 8.669.000.000 VND ( có các công việc tương tự như sau: công trình gồm 01 tầng trệt + 02 tầng lầu). Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công, Bảng giá ký hợp đồng; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.669.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->