Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thử tải tĩnh cọc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210647556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thử tải tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 17:13:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,173,495,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (2.1. Phần xây dựng) | |||
| 1 | Rải Cao su lớp cách ly mặt đáy cọc | Chương V của E-HSMT | 7,6238 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 15,1738 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 189,5396 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 3,7847 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 16,1038 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 5,8699 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép ngập trong đất) | Chương V của E-HSMT | 30,482 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép cọc âm tính bằng 1,05 NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,3955 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ép tính bằng 75% NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL thiết kế 1 mối 5,426 kg thép, tương ứng tỷ lệ so với định mức (Hệ số VT) 5,426/10,29=0,5273 VL, NC, MTC) | Chương V của E-HSMT | 345 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,3594 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2373 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,4949 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 8,7674 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,7674 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,0274 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,154 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,8474 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3911 | tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2976 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 22 | Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 1,1464 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0359 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,4488 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5462 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,5418 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,3758 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,8683 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,0343 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2628 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,5213 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5857 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,694 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 10,8919 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 117,7826 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5255 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 8,491 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,5194 | tấn |
| 40 | Gia công li tô thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,9816 | tấn |
| 41 | Lắp dựng li tô thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,9816 | tấn |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7192 | 100m3 |
| 43 | Rải cao su lớp cách ly sàn nền | Chương V của E-HSMT | 4,7948 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 13,4421 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 38,2862 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 134,4208 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 17,9617 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,6872 | 100m2 |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,246 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3509 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,615 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,6592 | 100m2 |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 24,2958 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,1089 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1101 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,3501 | 100m2 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 15,7433 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (hệ giằng, lanh tô) | Chương V của E-HSMT | 1,5896 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (hệ giằng, lanh tô) | Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 60 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 (xây tường bó nền) | Chương V của E-HSMT | 10,2601 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,0697 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 27,8001 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 26,454 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 4,272 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 80,0937 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,9092 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 63,2016 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,9273 | m3 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 117,5325 | m2 |
| 70 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 207,52 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 139,255 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) | Chương V của E-HSMT | 90,84 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1) | Chương V của E-HSMT | 374,5065 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 2, 3) | Chương V của E-HSMT | 967,6475 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 360,4375 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (láng sê nô) | Chương V của E-HSMT | 86,4875 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 86,4875 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 884,635 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 216,7 | m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 1.342,154 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 360,4375 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.702,5915 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.551,9825 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 104,718 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75 trong nhà | Chương V của E-HSMT | 782,5916 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 927,0546 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 2.551,9825 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 1.814,3642 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4.366,3467 | m2 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 371,0975 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 79,905 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 53,27 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 589,0773 | m2 |
| 95 | Lát Đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 127,2655 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 3,1025 | m2 |
| 97 | Gia công thép giằng trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5038 | tấn |
| 98 | Lắp dựng thép giằng trần mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,5038 | tấn |
| 99 | Thi công Tấm thạch cao 9mm + khung xương chìm | Chương V của E-HSMT | 497,55 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 497,55 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 497,55 | m2 |
| 102 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Định mức 13 viên/m2, ngói thực tế quy cách 10 viên/m2, hệ số điều chỉnh 10/13=0,77 ngói) | Chương V của E-HSMT | 5,6343 | 100m2 |
| 103 | Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 32,9 | m2 |
| 104 | Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 32,9 | m2 |
| 105 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Chương V của E-HSMT | 107,75 | m |
| 106 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,79 | m2 |
| 107 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 108 | Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 67,617 | m2 |
| 109 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà | Chương V của E-HSMT | 67,617 | m2 |
| 110 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 107,12 | m2 |
| 111 | Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp | Chương V của E-HSMT | 29,1 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 136,22 | m2 |
| 113 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 41,4686 | m2 |
| 114 | Lắp dựng khung bảo về cửa đi | Chương V của E-HSMT | 41,4686 | m2 |
| 115 | Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 87 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 87 | m2 |
| 117 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 78,72 | m2 |
| 118 | Lắp dựng khung bảo về cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 78,72 | m2 |
| 119 | Cung cấp Vách kín dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 121 | Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt Hoa văn Quốc huy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Cung cấp Cửa sắt kéo không lá | Chương V của E-HSMT | 6,3375 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V của E-HSMT | 6,3375 | m2 |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0699 | 100m3 |
| 127 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,7 | 100m |
| 128 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 129 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 130 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0338 | tấn |
| 133 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,3123 | m3 |
| 134 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,3228 | m3 |
| 135 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,7647 | m2 |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 139 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,4232 | m3 |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (2.2. Phần điện, nước, thiết bị vệ sinh) | |||
| 1 | Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 1,5HP | Chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 4 | Ống đồng D6-12mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Ống đồng D6-10mm | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 10 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.768 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 883 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.027 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 514 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.276 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 638 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.685 | m |
| 21 | Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bộ đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Bộ đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 49 | bộ |
| 28 | Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn lon âm trần D105-6W | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo trần + Dimer quạt | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 165 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Hộp âm đôi (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 34 | Cung cấp mặt đơn 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 35 | Cung cấp mặt đơn 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 36 | Cung cấp mặt đơn 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 37 | Cung cấp Mặt đôi 4 lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp Mặt đôi 6 lỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 32 | hộp |
| 40 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 45 | Lắp đặt Tủ điện 650x500x200mm dày 1,2mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 3P-75A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt MC CB 3P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu | Chương V của E-HSMT | 500 | viên |
| 54 | Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông thép mạ kẽm nhúng nóng trụ đèn | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt Trụ đèn cao áp + cần chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 8 | trụ |
| 60 | Lắp đặt Đèn đường led 100W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 61 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt Domino 3P-40A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt Đầu coss đồng 16mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt Bảng điện nhựa 9x13mm | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm | Chương V của E-HSMT | 240 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 78 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 79 | Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 81 | Lắp đặt co vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 86 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt Xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 12 | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Chậu rửa 2 ngăn Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoát | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 99 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 111 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 117 | Bộ điều khiển máy bom nước | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 118 | Máy bom nước 1,0 HP | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 18,6398 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 1,5619 | 100m2 |
| 3 | Rải cao su lớp cách ly để đổ cọc | Chương V của E-HSMT | 0,792 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5299 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5304 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,942 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5425 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) | Chương V của E-HSMT | 2,5212 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,7917 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,5992 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,5281 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8083 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4871 | tấn |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 25,5529 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1022 | 100m3 |
| 20 | Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m) | Chương V của E-HSMT | 0,2799 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4285 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,2838 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1246 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5093 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,884 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,5768 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2761 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,8822 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1309 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1254 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,8687 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,2349 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,0134 | tấn |
| 36 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,076 | m3 |
| 38 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,869 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,5158 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,9666 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,773 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 30,2 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn, ốp gạch đá) | Chương V của E-HSMT | 24,57 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 151,041 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,88 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 288,9345 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,12 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 456,8555 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 50x200mm | Chương V của E-HSMT | 74,0176 | m2 |
| 51 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 3,7008 | m2 |
| 52 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 33,4 | m |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 9,565 | m2 |
| 57 | Cung cấp cửa sắt cổng | Chương V của E-HSMT | 13,8 | |
| 58 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 59 | Cung Cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | |
| 60 | Lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 61 | Cung cấp Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | |
| 62 | Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ gắn liền cửa) | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 63 | Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m2 |
| 64 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi | Chương V của E-HSMT | 0,736 | m2 |
| 65 | Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,0mm | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 66 | Lắp dựng khung bảo vệ tại ô cửa số | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0826 | tấn |
| 69 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 (Định mức 13 viên/m2, ngói thực tế quy cách 10 viên/m2, hệ số điều chỉnh 10/13=0,77 ngói) | Chương V của E-HSMT | 0,1413 | 100m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 73 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép rai | Chương V của E-HSMT | 67,24 | m2 |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE | Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 79 | Dây dẫn điện 3 ruột loại 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 81 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt Đèn Led trang trí cổng D250mm | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Bộ đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 87 | Lắp đặt Hộp âm đôi (đế âm tường) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 88 | Cung cấp mặt đơn 3 lỗ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Cung cấp Mặt đôi 4 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp Mặt đôi 6 lỗ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 94 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø100mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Cung cấp, lắp đặt Bát neo ống nhựa vào tường | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| D | XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,1335 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3469 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 6 | Gia công cột cờ bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 7 | Lắp cột cờ bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,3475 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,169 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,169 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 10,6866 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY; CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện Q = 54 m3/h, H = 60m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm động cơ diesel Q = 36 m3/h, H = 40m, bao gồm bồn dầu & ắc quy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Tủ điện điều khiển cụm bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Công tắc mực nước | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp bê bê tông đặt bơm chung | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bệ bê tông đặt bơm chung | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van cổng DN100 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc áp suất | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ áp suất | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt Mặt bích mù DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lúp pê DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co hàn DN100 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê DN100 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống HDPE DN100 dày 3.2mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Mặt bích DN100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co hàn DN100 Dy Bend | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 X 2DN65 | Chương V của E-HSMT | 2 | |
| 27 | Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x700x220mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài | Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 30 | Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=71m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 33 | Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 34 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt (Mối hàn cabwell) | Chương V của E-HSMT | 4 | mối |
| 36 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 37 | Dây neo cáp trần Ø8mm | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Cột đở kim thu sét + đế cột | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 2 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt, gắn tường, bóng led | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt Đèn sự cố, ắc quy tự sạc, bóng led 2x3w kèm ổ cắm đơn 1x3w kèm ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| F | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng) | Chương V của E-HSMT | 35,6832 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,1228 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V của E-HSMT | 43,0082 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 43,0082 | 100m3 |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 6,288 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0629 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 6,288 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,9604 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 141,48 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp gờ chỉ bồn hoa) | Chương V của E-HSMT | 167,2 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài + gờ chỉ + mặt trên) | Chương V của E-HSMT | 78,6 | m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,5226 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,609 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước) | Chương V của E-HSMT | 0,3551 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 14,768 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,8144 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,6629 | tấn |
| 14 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,4568 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 318,2179 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,6774 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,3872 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4481 | tấn |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,1303 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,5492 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,1224 | 100m |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,2699 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9268 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 217 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 7,4882 | tấn |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 15,7979 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 157,979 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 615,94 | m2 |
| 30 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm | Chương V của E-HSMT | 615,94 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 4,345 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 0,2607 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,7361 | m3 |
| H | HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,8646 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 61,7345 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,254 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,1376 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 7,016 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,724 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,8702 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,1848 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3204 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,457 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0447 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,5925 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Chương V của E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,6625 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6494 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,3745 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1945 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1142 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5611 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,48 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 202,72 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 158,24 | m2 |
| I | THỬ TẢI | |||
| 1 | Chi phí thử tải tĩnh cọc (02 tim cọc) | Chương V của E-HSMT | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8260243E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.809268E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng Thi công Xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.521.448.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.564.344.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi