Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thử tải tĩnh cọc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210647556-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hiển
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thử tải tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20210541238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 17:13:00 đến ngày 2021-06-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,173,495,824 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC (2.1. Phần xây dựng)
1 Rải Cao su lớp cách ly mặt đáy cọc Chương V của E-HSMT 7,6238 100m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 15,1738 100m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 189,5396 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 3,7847 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 16,1038 tấn
6 Gia công, lắp đặt thép đặt thép hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 5,8699 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần ép ngập trong đất) Chương V của E-HSMT 30,482 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (ép cọc âm tính bằng 1,05 NC, MTC) Chương V của E-HSMT 0,3955 100m
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I (phần không ép tính bằng 75% NC, MTC) Chương V của E-HSMT 0,011 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (KL thiết kế 1 mối 5,426 kg thép, tương ứng tỷ lệ so với định mức (Hệ số VT) 5,426/10,29=0,5273 VL, NC, MTC) Chương V của E-HSMT 345 1 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 3,3594 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2373 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4949 100m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) Chương V của E-HSMT 8,7674 m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,7674 m3
16 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,0274 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 50,154 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,8474 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,3911 tấn
20 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2976 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,119 100m3
22 Rải cao su lớp cách ly đáy giằng móng (mỗi bên kéo khỏi đáy giằng móng 0,1m) Chương V của E-HSMT 1,1464 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0359 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,4488 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5462 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,5418 tấn
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,3758 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,8683 m3
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,0343 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2628 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,5213 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5857 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,694 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 10,8919 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 117,7826 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,5255 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 8,491 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,5194 tấn
40 Gia công li tô thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,9816 tấn
41 Lắp dựng li tô thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 1,9816 tấn
42 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,7192 100m3
43 Rải cao su lớp cách ly sàn nền Chương V của E-HSMT 4,7948 100m2
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 13,4421 100m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 38,2862 m3
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 134,4208 m3
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 17,9617 tấn
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,6872 100m2
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,246 m3
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3509 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,615 tấn
52 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 3,6592 100m2
53 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 24,2958 m3
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,1089 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1101 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,3501 100m2
57 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 15,7433 m3
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (hệ giằng, lanh tô) Chương V của E-HSMT 1,5896 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (hệ giằng, lanh tô) Chương V của E-HSMT 0,127 tấn
60 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 (xây tường bó nền) Chương V của E-HSMT 10,2601 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 15,0697 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 27,8001 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 26,454 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 4,272 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 80,0937 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,9092 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 63,2016 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,9273 m3
69 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 117,5325 m2
70 Ốp tường trụ, cột gạch 250x400mm Chương V của E-HSMT 207,52 m2
71 Ốp tường trụ, cột gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 139,255 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn) Chương V của E-HSMT 90,84 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 1) Chương V của E-HSMT 374,5065 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (tầng 2, 3) Chương V của E-HSMT 967,6475 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 360,4375 m2
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 (láng sê nô) Chương V của E-HSMT 86,4875 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương V của E-HSMT 86,4875 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 884,635 m
79 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 216,7 m
80 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Chương V của E-HSMT 1.342,154 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Chương V của E-HSMT 360,4375 m2
82 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.702,5915 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2.551,9825 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 104,718 m2
85 Trát trần, vữa XM M75 trong nhà Chương V của E-HSMT 782,5916 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 927,0546 m2
87 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V của E-HSMT 2.551,9825 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Chương V của E-HSMT 1.814,3642 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4.366,3467 m2
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Chương V của E-HSMT 1,8 m3
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 371,0975 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 250x250mm Chương V của E-HSMT 79,905 m2
93 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Chương V của E-HSMT 53,27 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm Chương V của E-HSMT 589,0773 m2
95 Lát Đá granít tự nhiên bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 127,2655 m2
96 Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 Chương V của E-HSMT 3,1025 m2
97 Gia công thép giằng trần mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,5038 tấn
98 Lắp dựng thép giằng trần mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,5038 tấn
99 Thi công Tấm thạch cao 9mm + khung xương chìm Chương V của E-HSMT 497,55 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 497,55 m2
101 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 497,55 m2
102 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Định mức 13 viên/m2, ngói thực tế quy cách 10 viên/m2, hệ số điều chỉnh 10/13=0,77 ngói) Chương V của E-HSMT 5,6343 100m2
103 Cung cấp lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 32,9 m2
104 Lắp dựng Lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V của E-HSMT 32,9 m2
105 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Chương V của E-HSMT 107,75 m
106 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 38,79 m2
107 Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ lan can cầu thang Chương V của E-HSMT 2 trụ
108 Cung cấp Lan can cầu thang kính cường lực dày 12mm, kèm theo phụ kiện Chương V của E-HSMT 67,617 m2
109 Lắp dựng lan can cầu thang bằng kính khung Inox trong nhà Chương V của E-HSMT 67,617 m2
110 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 10, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 8mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 107,12 m2
111 Cung cấp Cửa đi khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm, ô bằng kính dày 5mm và pa nô nhôm hộp Chương V của E-HSMT 29,1 m2
112 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Chương V của E-HSMT 136,22 m2
113 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 41,4686 m2
114 Lắp dựng khung bảo về cửa đi Chương V của E-HSMT 41,4686 m2
115 Cung cấp Cửa sổ khung nhôm hệ 7, dày 1,4mm; ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 87 m2
116 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Chương V của E-HSMT 87 m2
117 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox 304, thanh tiết diện 10x20x1,0mm Chương V của E-HSMT 78,72 m2
118 Lắp dựng khung bảo về cửa sổ Chương V của E-HSMT 78,72 m2
119 Cung cấp Vách kín dày 8mm, khung nhôm hệ 10 dày 1,4mm Chương V của E-HSMT 44 m2
120 Lắp dựng cửa ô kính khung nhôm Chương V của E-HSMT 44 m2
121 Làm vách ngăn tiểu nam bằng Tấm nhựa Compact HPL chịu nước dày 18mm + Phụ kiện Inox 304 Chương V của E-HSMT 4,8 m2
122 Cung cấp, lắp đặt Hoa văn Quốc huy Chương V của E-HSMT 1 cái
123 Cung cấp Cửa sắt kéo không lá Chương V của E-HSMT 6,3375 m2
124 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V của E-HSMT 6,3375 m2
125 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1747 100m3
126 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0699 100m3
127 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >4,7m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,7 100m
128 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,625 m3
129 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,625 m3
130 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,75 m3
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0338 tấn
133 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,3123 m3
134 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,3228 m3
135 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,33 m2
136 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,7647 m2
137 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
138 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0187 tấn
139 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,196 m3
140 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0316 tấn
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,0184 100m2
142 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,4232 m3
143 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 4 1cấu kiện
144 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
145 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,0075 100m
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
147 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 2 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
149 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 2 cái
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC (2.2. Phần điện, nước, thiết bị vệ sinh)
1 Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 2,0HP Chương V của E-HSMT 2 máy
2 Cung cấp Máy điều hòa 02 cục treo tường 1,5HP Chương V của E-HSMT 7 máy
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V của E-HSMT 9 máy
4 Ống đồng D6-12mm Chương V của E-HSMT 12 m
5 Ống đồng D6-10mm Chương V của E-HSMT 42 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 360 m
7 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 90 m
8 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,96 100m
10 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 72 cái
11 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.768 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 883 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.027 m
14 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 514 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V của E-HSMT 1.276 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 PE Chương V của E-HSMT 638 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 96 m
18 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 PE Chương V của E-HSMT 24 m
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 1.685 m
21 Lắp đặt Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x2.0mm Chương V của E-HSMT 12 m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 65/50mm Chương V của E-HSMT 0,5 100 m
23 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 116 cái
24 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 85 cái
25 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt Bộ đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V của E-HSMT 21 bộ
27 Lắp đặt Bộ đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 49 bộ
28 Lắp đặt Đèn Led vuông 225x225-18W Chương V của E-HSMT 10 bộ
29 Lắp đặt Đèn lon âm trần D105-6W Chương V của E-HSMT 28 bộ
30 Lắp đặt quạt đảo trần + Dimer quạt Chương V của E-HSMT 13 cái
31 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 18 cái
32 Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 165 hộp
33 Lắp đặt Hộp âm đôi (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 1 hộp
34 Cung cấp mặt đơn 1 lỗ Chương V của E-HSMT 19 cái
35 Cung cấp mặt đơn 2 lỗ Chương V của E-HSMT 18 cái
36 Cung cấp mặt đơn 3 lỗ Chương V của E-HSMT 129 cái
37 Cung cấp Mặt đôi 4 lỗ Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Cung cấp Mặt đôi 6 lỗ Chương V của E-HSMT 1 cái
39 Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm Chương V của E-HSMT 32 hộp
40 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
41 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
42 Lắp đặt tủ điện âm tường 2 Module Chương V của E-HSMT 18 1 tủ
43 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 Module Chương V của E-HSMT 7 1 tủ
44 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
45 Lắp đặt Tủ điện 650x500x200mm dày 1,2mm Chương V của E-HSMT 3 1 tủ
46 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 46 cái
47 Lắp đặt MCB 2P-25A Chương V của E-HSMT 7 cái
48 Lắp đặt MCB 3P-32A Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt MCB 3P-75A Chương V của E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt MC CB 3P-100A Chương V của E-HSMT 1 cái
51 Cung cấp, lắp đặt bằng cảnh báo cáo ngầm Chương V của E-HSMT 50 m
52 Cung cấp, lắp đặt móc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 10 cái
53 Cung cấp, lắp dặt gạch chỉ làm dấu Chương V của E-HSMT 500 viên
54 Cung cấp lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế Chương V của E-HSMT 2 bộ
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,744 m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0374 100m3
57 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,88 m3
58 Cung cấp, lắp đặt Bu lông thép mạ kẽm nhúng nóng trụ đèn Chương V của E-HSMT 32 cái
59 Cung cấp, lắp đặt Trụ đèn cao áp + cần chiếu sáng Chương V của E-HSMT 8 trụ
60 Lắp đặt Đèn đường led 100W Chương V của E-HSMT 8 bộ
61 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 8 cọc
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 200 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40/30mm Chương V của E-HSMT 2 100 m
65 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 8 cái
66 Lắp đặt Domino 3P-40A Chương V của E-HSMT 8 cái
67 Cung cấp, lắp đặt Đầu coss đồng 16mm Chương V của E-HSMT 30 cái
68 Lắp đặt Bảng điện nhựa 9x13mm Chương V của E-HSMT 8 hộp
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4,15 100m
70 Lắp đặt Co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 60 cái
71 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, đk 90mm Chương V của E-HSMT 30 cái
72 Cung cấp, lắp đặt đai neo ống bằng Inox 304, Đk 90mm Chương V của E-HSMT 240 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,46 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,79 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,37 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,22 100m
77 Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 35 cái
78 Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 46 cái
79 Lắp đặt co lơi miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 68 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 42 cái
81 Lắp đặt co vuông miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 21 cái
82 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 10 cái
83 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 18 cái
84 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 6 cái
85 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 11 cái
86 Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
87 Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
88 Lắp đặt Nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm Chương V của E-HSMT 21 cái
89 Lắp đặt gương soi Chương V của E-HSMT 6 cái
90 Lắp đặt Xí bệt + vòi xịt Chương V của E-HSMT 12 bộ
91 Cung cấp, lắp đặt Hộp giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 12
92 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 6 bộ
93 Lắp đặt Lavabo + chân lavabo + vòi + bộ xả Chương V của E-HSMT 13 bộ
94 Lắp đặt Chậu rửa 2 ngăn Inox 304 Chương V của E-HSMT 1 bộ
95 Lắp đặt Chậu tiểu nam + van xả + thoát Chương V của E-HSMT 9 bộ
96 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 20 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,48 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,95 100m
99 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 20 cái
100 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 20 cái
101 Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 30 cái
102 Lắp đặt Co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
103 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
104 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
105 Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 24 cái
106 Lắp đặt Tê giảm có ren trong Ø27 RT 21 Chương V của E-HSMT 4 cái
107 Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong Ø27 RT 21 Chương V của E-HSMT 4 cái
108 Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài Ø27 RN 21 Chương V của E-HSMT 6 cái
109 Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm Chương V của E-HSMT 3 cái
110 Lắp đặt Nối răng ngoài, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 22 cái
111 Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 7 cái
112 Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 4 cái
113 Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 4 cái
114 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 2 Cái
115 Lắp đặt van phao cơ Chương V của E-HSMT 1 Cái
116 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
117 Bộ điều khiển máy bom nước Chương V của E-HSMT 2 Bộ
118 Máy bom nước 1,0 HP Chương V của E-HSMT 2 Cái
C CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 18,6398 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 1,5619 100m2
3 Rải cao su lớp cách ly để đổ cọc Chương V của E-HSMT 0,792 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5299 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,5304 tấn
6 Gia công, lắp dựng hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 0,942 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,76 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 2,56 100m
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 1,128 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,5425 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,217 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công (cát lót đáy móng) Chương V của E-HSMT 2,5212 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,7917 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 3,5992 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,5281 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,8083 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,4871 tấn
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 25,5529 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1022 100m3
20 Rải cao su lớp cách ly đổ đà kiềng (rải vượt qua mỗi bên 0,1m) Chương V của E-HSMT 0,2799 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4285 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,2838 m3
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1246 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5093 tấn
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,884 m3
26 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,5768 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1033 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2761 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,8822 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1309 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0276 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1254 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,8687 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 2,2349 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,0134 tấn
36 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0179 100m3
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,076 m3
38 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,869 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,5158 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,9666 m3
41 Xây tường bằng gạch bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,773 m3
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 30,2 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,92 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (phần không sơn, ốp gạch đá) Chương V của E-HSMT 24,57 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 151,041 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,88 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 288,9345 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 34,12 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 456,8555 m2
50 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch đất nung 50x200mm Chương V của E-HSMT 74,0176 m2
51 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 3,7008 m2
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 12,6 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Chương V của E-HSMT 4,2 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16 m
55 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,4 m
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm Chương V của E-HSMT 9,565 m2
57 Cung cấp cửa sắt cổng Chương V của E-HSMT 13,8
58 Lắp dựng cửa cổng Chương V của E-HSMT 13,8 m2
59 Cung Cửa đi khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 1,6
60 Lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
61 Cung cấp Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 3,6
62 Lắp dựng Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7 dày 1,4mm, ô kính dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ gắn liền cửa) Chương V của E-HSMT 3,6 m2
63 Cung cấp khung bảo vệ cửa đi bằng Inox hộp 10x10x1,0mm Chương V của E-HSMT 0,736 m2
64 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi Chương V của E-HSMT 0,736 m2
65 Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox hộp 1,4x1,4x1,0mm Chương V của E-HSMT 3,6 m2
66 Lắp dựng khung bảo vệ tại ô cửa số Chương V của E-HSMT 3,6 m2
67 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,0826 tấn
69 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 (Định mức 13 viên/m2, ngói thực tế quy cách 10 viên/m2, hệ số điều chỉnh 10/13=0,77 ngói) Chương V của E-HSMT 0,1413 100m2
70 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V của E-HSMT 8,96 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 8,96 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 8,96 m2
73 Cung cấp, lắp dựng bộ chữ bảng hiệu Chương V của E-HSMT 1 bộ
74 Sản xuất, lắp dựng hàng rào lưới thép rai Chương V của E-HSMT 67,24 m2
75 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
76 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 10 m
77 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V của E-HSMT 53 m
78 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 PE Chương V của E-HSMT 27 m
79 Dây dẫn điện 3 ruột loại 3x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 29 m
80 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 36 m
81 Lắp đặt ô cắm ba Chương V của E-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt Đèn Led trang trí cổng D250mm Chương V của E-HSMT 3 bộ
84 Lắp đặt Bộ đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 2 bộ
85 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 1 cái
86 Lắp đặt Hộp âm đơn (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 5 hộp
87 Lắp đặt Hộp âm đôi (đế âm tường) Chương V của E-HSMT 2 hộp
88 Cung cấp mặt đơn 3 lỗ Chương V của E-HSMT 5 cái
89 Cung cấp Mặt đôi 4 lỗ Chương V của E-HSMT 2 cái
90 Cung cấp Mặt đôi 6 lỗ Chương V của E-HSMT 3 cái
91 Lắp đặt Hộp nối nano 100x100x50mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
92 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
93 Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 Chương V của E-HSMT 25 m
94 Lắp đặt Tủ điện âm tường 4 Module Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
95 Lắp đặt MCB 2P-16A Chương V của E-HSMT 2 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,19 100m
97 Lắp đặt Cầu chắn rác bằng Inox 304, Ø100mm Chương V của E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
99 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
100 Cung cấp, lắp đặt Bát neo ống nhựa vào tường Chương V của E-HSMT 8 cái
D XÂY DỰNG MỚI CỘT CỜ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0283 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0113 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,1335 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,3469 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,073 tấn
6 Gia công cột cờ bằng Inox Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
7 Lắp cột cờ bằng Inox Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
8 Cung cấp, lắp đặt Ròng rọc mắc dây treo lá cờ Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Cung cấp, lắp đặt Quả cầu Inox Ø60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Cung cấp, lắp đặt Bu lông Inox M14x500 Chương V của E-HSMT 3 cái
11 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3475 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,169 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 9,169 m2
14 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 10,6866 m2
15 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ tổ quốc + dây kéo Chương V của E-HSMT 1 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt Lá cờ Đảng + dây kéo Chương V của E-HSMT 1 bộ
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY; CHỐNG SÉT
1 Máy bơm động cơ điện Q = 54 m3/h, H = 60m Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Máy bơm động cơ diesel Q = 36 m3/h, H = 40m, bao gồm bồn dầu & ắc quy Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 1 máy
4 Tủ điện điều khiển cụm bơm Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
5 Lắp đặt Công tắc mực nước Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Cung cấp bê bê tông đặt bơm chung Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt Bệ bê tông đặt bơm chung Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt Lọc rác chữ Y - DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt Khớp nối mềm DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
10 Lắp đặt Van một chiều DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt Van cổng DN100 Chương V của E-HSMT 5 cái
12 Lắp đặt Công tắc áp suất Chương V của E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt Đồng hồ áp suất Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt Van an toàn DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước DN100 Chương V của E-HSMT 1 cái
16 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
17 Lắp đặt Mặt bích DN100 Chương V của E-HSMT 30 cái
18 Lắp đặt Mặt bích mù DN100 Chương V của E-HSMT 4 cái
19 Lắp đặt Lúp pê DN100 Chương V của E-HSMT 2 cái
20 Lắp đặt Co hàn DN100 Dy Bend Chương V của E-HSMT 13 cái
21 Lắp đặt Tê DN100 Dy Bend Chương V của E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt Ống HDPE DN100 dày 3.2mm Chương V của E-HSMT 0,5 100m
23 Lắp đặt Mặt bích DN100 Chương V của E-HSMT 10 cái
24 Lắp đặt Co hàn DN100 Dy Bend Chương V của E-HSMT 5 cái
25 Lắp đặt Họng tiếp nước vào bể nước nước ngầm DN100 x 2DN65 Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 X 2DN65 Chương V của E-HSMT 2
27 Lắp đặt Hộp cứu hỏa ngoài nhà 500x700x220mm Chương V của E-HSMT 1 hộp
28 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC - 8kg để trong tủ chữa cháy Chương V của E-HSMT 9 bình
29 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 - 5kg treo phía ngoài Chương V của E-HSMT 9 bình
30 Lắp đặt Kim chống sét tia tiên đạo bán kính bảo về cấp III , R=71m Chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt dây đơn 70mm2 Chương V của E-HSMT 75 m
32 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 50 m
33 Đóng Cọc tiếp địa chống sét D16mm, L=2.4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
34 Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 hộp
35 Mối hàn hóa nhiệt (Mối hàn cabwell) Chương V của E-HSMT 4 mối
36 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
37 Dây neo cáp trần Ø8mm Chương V của E-HSMT 24 m
38 Cung cấp, lắp dựng tăng đơ neo cột đở kim thu sét Chương V của E-HSMT 5 cái
39 Cột đở kim thu sét + đế cột Chương V của E-HSMT 1 bộ
40 Kẹp Inox 304 giữ ống luồn dây dẫn sét Chương V của E-HSMT 2 bộ
41 Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, kèm mũi tên chỉ 2 hướng, bóng led 1x3w kèm ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 1,4 5 đèn
42 Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt, gắn tường, bóng led Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
43 Lắp đặt Đèn sự cố, ắc quy tự sạc, bóng led 2x3w kèm ổ cắm đơn 1x3w kèm ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 2,4 5 đèn
44 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
F SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây (dọn dẹp mặt bằng) Chương V của E-HSMT 35,6832 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,1228 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 43,0082 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 43,0082 100m3
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, THOÁT NƯỚC, BỒN HOA
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 6,288 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0629 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 6,288 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 8,9604 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 141,48 m2
6 Đắp phào đơn, vữa XM M75 (đắp gờ chỉ bồn hoa) Chương V của E-HSMT 167,2 m
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn thành ngoài + gờ chỉ + mặt trên) Chương V của E-HSMT 78,6 m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,5226 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,609 100m3
10 Ván khuôn móng dài (tấm đan đáy hố ga, đan mương thoát nước) Chương V của E-HSMT 0,3551 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 14,768 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,8144 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6629 tấn
14 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 13,4568 m3
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 318,2179 m2
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,6774 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,3872 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4481 tấn
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 1,1303 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,5492 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,1224 100m
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 8,2699 m3
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,9268 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 217 1cấu kiện
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 315mm Chương V của E-HSMT 0,104 100m
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Chương V của E-HSMT 7,4882 tấn
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 15,7979 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 157,979 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 615,94 m2
30 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 300x300x50mm Chương V của E-HSMT 615,94 m2
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 4,345 m3
32 Ván khuôn thép bó vỉa Chương V của E-HSMT 0,2607 100m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,7361 m3
H HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng >20m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,8646 100m3
2 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 61,7345 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 5,254 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,254 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,1376 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 7,016 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,724 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2024 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,012 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,8702 100m2
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,1848 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3204 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,457 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0447 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,5925 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen Chương V của E-HSMT 0,0025 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,0567 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0136 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,6625 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,6494 tấn
21 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,3745 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,036 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1945 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1142 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5611 tấn
26 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,0054 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49 m2
29 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,48 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Chương V của E-HSMT 202,72 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 158,24 m2
I THỬ TẢI
1 Chi phí thử tải tĩnh cọc (02 tim cọc) Chương V của E-HSMT 2 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8260243E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.809268E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng Thi công Xây dựng công trình; - Hóa đơn tài chính; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.521.448.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.564.344.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->