Gói thầu: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621592-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210612063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTMKHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 16:29:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,991,584,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VNĐ (2 x 8.394.000.00(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.788.000.000 VNĐ. 0 = 16.788.000.000VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải có gắn cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Cung cấp
1Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
5Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
B Phần lắp đặt
C Đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 3 pha chém ngang 22kV DN22/630AMô tả kỹ thuật chương V1bộ
2Cầu dao phụ tải chém đứng 24kVMô tả kỹ thuật chương V3bộ
3Chống sét van thông minh 24kV (kèm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V12bộ
4Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật chương V62Cột
5Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-9.2(M)Mô tả kỹ thuật chương V9Cột
6Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật chương V17Cột
7Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-11(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Cột
8Cột bê tông li tâm NPC.I-14-190-13Mô tả kỹ thuật chương V18Cột
9Cột bê tông li tâm NPC.I-16-190-9,2Mô tả kỹ thuật chương V12Cột
10Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máy NPC.I-16-190-11(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Cột
11Cột bê tông ly tâm 16m thi công bằng máyNPC.I-16-190-13(M)Mô tả kỹ thuật chương V4Cột
12Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V109Bộ
13Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần lắp đặtMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
14Xà cầu dao XCD-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
15Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
16Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác 22kV XÐ22-4LMô tả kỹ thuật chương V14Bộ
18Xà đỡ thẳng Z sứ chuỗi XĐ22-2ZMô tả kỹ thuật chương V61Bộ
19Xà đỡ góc 3 pha bằng cột đúp dọc XĐGĐ22-2LDMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ góc 3 pha dọc XÐG22-4LMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
21Xà néo cột đơn 22kV XN22-2LMô tả kỹ thuật chương V12Bộ
22Xà néo 3 pha tam giác XN22-4LMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
23Xà néo 2 tầng cột đơn XN22-2TMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà néo 2 tầng cột đúp dọc XN22-2T-LDMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
25Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2NMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
26Xà néo cột đúp 22kV XNÐ22-2DMô tả kỹ thuật chương V10Bộ
27Xà đỡ cầu dao XCDII-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
28Xà néo hình II XNII-2Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
29Xà néo hình II XNII-2,65Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
30Xà rẽ 2 pha cột đơn XR-2LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
31Xà rẽ 3 pha cột đơn XR-3LMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
32Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V8Bộ
33Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
34Xà phụ 3 pha XP-3LMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
36Dây néo TK70-12Mô tả kỹ thuật chương V7Bộ
37Dây néo TK70-14Mô tả kỹ thuật chương V14Bộ
38Dây néo TK70-16Mô tả kỹ thuật chương V10Bộ
39Chụp cột tròn CT-2,5Mô tả kỹ thuật chương V22Bộ
40Cổ dề néo dây néo, CDG-98Mô tả kỹ thuật chương V21Bộ
41Giằng cột đúp, GC-14 ( 3gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V19Bộ
42Giằng cột đúp, GC-16 ( 4gong/1 bộ giằng)Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
43Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V36.693,72m
44Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16Mô tả kỹ thuật chương V4.258,62m
45Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16Mô tả kỹ thuật chương V648,54m
46Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V228Quả
47Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V327Chuỗi
48Chuỗi sứ néo 22kV dùng cho dây bọc (Đã bao gồm giáp níu cho dây 95)Mô tả kỹ thuật chương V15Chuỗi
49Chuối đỡ 22kV: CĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V183Chuỗi
50Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-50Mô tả kỹ thuật chương V18Cái
51Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-95Mô tả kỹ thuật chương V54Cái
52Cặp cáp nhôm 3 bulông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V102Cái
53Dây buộc định hình cổ sứ đơnMô tả kỹ thuật chương V4Cái
54Ðầu cốt nhôm Cu/Al-50Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
55Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-120Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
56Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-150Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
57Kẹp quai nhômMô tả kỹ thuật chương V30Cái
58Ghip hotline nhôm Hotline-4/0Mô tả kỹ thuật chương V30Cái
59Khóa néo bổ sung N36 cho dây ACSR 120Mô tả kỹ thuật chương V126Cái
60Biển báo an toàn lắp trên cột, BB-ATMô tả kỹ thuật chương V104Cái
61Biển báo tên cầu dao, BBMô tả kỹ thuật chương V4Cái
D Trạm biến áp
1Máy biến áp 100KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Máy biến áp 180KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
3Máy biến áp 250KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Máy
4Máy biến áp 320KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
5Máy biến áp 400KVA-22/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Máy
6Tủ điện 400V -600A ( 3x200A+1x300A )Mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
7Chống sét van 22KV, ZnO-22Mô tả kỹ thuật chương V15Bộ
8Cầu dao 3 pha chém đứngMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Lắp đặt Cầu chì IIK 22kV, PK-22Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
10Lắp đặt Sứ đứng 22KV, SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V141quả sứ
11Lắp đặt Sứ xuyên tường SX-22Mô tả kỹ thuật chương V3Quả
12Lắp đặt Dây chảy cầu chì SI máy 100kVA (3,2A)Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
13Lắp đặt Dây chảy cầu chì SI máy 180kVA (10A)Mô tả kỹ thuật chương V7Cái
14Lắp đặt Dây chảy cầu chì SI máy 250kVA (10A)Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
15Lắp đặt Dây chảy cầu chì SI máy 320kVA (15A)Mô tả kỹ thuật chương V1Cái
16Lắp đặt Dây chảy cầu chì SI máy 400kVA (15A)Mô tả kỹ thuật chương V3Cái
17Chụp đầu cực trung thế MBA CĐCTT-MBAMô tả kỹ thuật chương V42cái
18Chụp đầu cực hạ thế MBA CĐCHT-MBAMô tả kỹ thuật chương V56cái
19Chụp đầu cực LBFCOMô tả kỹ thuật chương V6cái
20Chụp đầu cực SIMô tả kỹ thuật chương V72cái
21Chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật chương V42cái
22Ép Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật chương V28Cái
23Ép Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật chương V30Cái
24Ép Đầu cốt đồng Cu-185Mô tả kỹ thuật chương V14Cái
25Ép Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V63Cái
26Cặp cáp hotline (gồm cả kẹp quai)Mô tả kỹ thuật chương V45bộ
27Ghip nhôm 3 bu lông CC50Mô tả kỹ thuật chương V72bộ
28Biển tên trạm và biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật chương V30bộ
29Cáp nhôm bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật chương V165m
30Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-24kV 1x50Mô tả kỹ thuật chương V48m
31Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC-0,6kV 1x185Mô tả kỹ thuật chương V49m
32Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật chương V30m
33Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
35Xà chống sét van mặt máy XCSVMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
36Xà đỡ SI và CSV trạm 1 cột XSI-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
37Xà phụ 3 pha lệch XP-3L1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
38Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
39Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2-22Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
40Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
41Giá đỡ máy biến áp GĐM-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
42Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
43Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
44Ghế cách điện GCĐ-3,0Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
45Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ
46Thang sắt TS-3Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
47Giá đỡ cáp mặt máy X.CLMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
48Giá đỡ tủ điện hạ áp GTĐMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
E Recloser
1Thiết bị tự động đóng lại 24kv, RC-24kV-630A-12,5kA/1sMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Chống sét van 22KV, ZnO-24Mô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Cầu dao cách ly 22kV mở ngang, CD-22-NMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Sứ đứng 22KV, SĐ-24Mô tả kỹ thuật chương V10Quả
6Cầu chì tự rơi 22KV, SI-22-1phaMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
7Dây dẫn bọc cách điện ASXE-120/19 cách điện dày 2,5 mmMô tả kỹ thuật chương V45m
8Dây dẫn bọc cách điện ASXE-50/8 cách điện dày 2,5 mmMô tả kỹ thuật chương V15m
9Dây đồng mềm bọc M50Mô tả kỹ thuật chương V50m
10Cáp lực 0,6/1kV Cu/PVC-2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V12m
11Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mô tả kỹ thuật chương V12Cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM-50Mô tả kỹ thuật chương V16Cái
14Ghip nhôm 3 bu lông CC-120Mô tả kỹ thuật chương V6Cái
15Dây buộc định hình sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V6Cái
16Ống nhựa ruột gà Ø27Mô tả kỹ thuật chương V15m
17Đai thép không gỉ và khóa đai cố định ống luồn cáp ĐTKG+KĐMô tả kỹ thuật chương V6Cái
18Biển tên trạm và biển báo an toàn BBMô tả kỹ thuật chương V1Cái
19Dây leo tiếp địa cột DLTĐ-14Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Xà đỡ Recloser, CSV XRC-2Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
21Xà đỡ biến điện áp, XTU-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Ghế cách điện + giá đỡ, GCĐ-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Xà đỡ dao cách ly XCD-REMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
24Xà phụ 3 pha XP-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Thang trèo TS-3Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
26Xà đỡ cầu chì XSI-REMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
F Phần móng
G Đường dây trung thế
1Móng cột MT3-14Mô tả kỹ thuật chương V59Móng
2Móng cột MT3-14(M)Mô tả kỹ thuật chương V9Móng
3Móng cột MT4-14(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
4Móng cột MT4-16Mô tả kỹ thuật chương V12Móng
5Móng cột MT4-16(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
6Móng cột đúp thi công bằng thủ côngMTK-14Mô tả kỹ thuật chương V18Móng
7Móng cột đúp MTK-14(M)Mô tả kỹ thuật chương V1Móng
8Móng cột đúp MTK-16(M)Mô tả kỹ thuật chương V2Móng
9Móng néo thi công bằng thủ côngMN20-5Mô tả kỹ thuật chương V26Móng
10Tiếp Ðất đường dây RC-4 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V94Bộ
11Tiếp địa, RC-4(M) - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V15Bộ
12Tiếp Ðất cột thiết bị RC-8 - Phần xây dựngMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
H Phần thí nghiệm
I Đường dây trung thế
1Điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật chương V113Vị trí
2Thí nghiệm sứ đứngMô tả kỹ thuật chương V228Quả
3Thí nghiệm chuỗi cách điệnMô tả kỹ thuật chương V525chuỗi
4Thí nghiệm cầu daoMô tả kỹ thuật chương V4Bộ 3 pha
5Thí nghiệm chống sét van 22kVMô tả kỹ thuật chương V2bộ 1 pha
6Thí nghiệm chống sét van 22kV (từ bộ thứ 2 trở đi)Mô tả kỹ thuật chương V10bộ 1 pha
J Trạm biến áp
1Thí nghiệm MBAMô tả kỹ thuật chương V8Máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật chương V8Máy
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật chương V8Máy
4Thí nghiệm MBA chuyển nấcMô tả kỹ thuật chương V7Máy
5Thí nghiệm chống sét van 22- 35kVMô tả kỹ thuật chương V15Bộ
6Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Thí nghiệm cáp hạ thếMô tả kỹ thuật chương V32Sợi
8Thí nghiệm biến dòng điệnMô tả kỹ thuật chương V6cái
9Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V1cái
11Thí nghiệm áp tô mát Mô tả kỹ thuật chương V3cái
12Chống sét van =Mô tả kỹ thuật chương V3Bộ 1 pha
13Thí nghiệm AmpemétMô tả kỹ thuật chương V3Cái
14Thí nghiệm Vôn metMô tả kỹ thuật chương V1Cái
15Thí nghiệm cầu chìMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
16Thí nghiệm sứ đứng 22 và 35kVMô tả kỹ thuật chương V141Quả
17Thí nghiệm sứ xuyên 22kVMô tả kỹ thuật chương V3Quả
K Recloser
1Thiết bị tự động đóng lại 24kv, RC-24kV-630A-12,5kA/1sMô tả kỹ thuật chương V1Máy
2Biến áp cấp nguồn 1 pha, 2 sứ TU-24/0,22kV-100VAMô tả kỹ thuật chương V1Máy
3Thí nghiệm chống sét vanMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
4Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Thí nghiệm cầu chì 1 faMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
6Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật chương V10Quả
L Thu hồi
M Đường dây trung thế
N Khối lượng phần tháo hạ, lắp đặt lại
1Tháo hạ lắp đặt lại Cầu dao phụ tải 22kV, CDPT-22Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
2Tháo hạ căng lại dây dẫn AC70/11Mô tả kỹ thuật chương V1.113,84m
3Sứ đứng SÐ-22TDMô tả kỹ thuật chương V12Quả
4Tháo hạ lắp đặt lại sứ chuỗi tận dụngMô tả kỹ thuật chương V18Quả
O Khối lượng phần thu hồi
1Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL12Mô tả kỹ thuật chương V40Cột
2Tháo ha, thu hồi Cột bê tông CL10Mô tả kỹ thuật chương V29Cột
3Thu hồi xà đỡ XĐ10-1L-THMô tả kỹ thuật chương V22Bộ
4Thu hồi xà đỡ XĐ10-2L-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
5Thu hồi xà đỡ XĐ22-2L-THMô tả kỹ thuật chương V26Bộ
6Thu hồi xà đỡ góc XĐGĐ-1D-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
7Thu hồi xà đỡ góc XĐGĐ-1D-THMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
8Thu hồi xà đỡ góc XĐG10-2L-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
9Thu hồi xà đỡ góc XĐGĐ10-1D-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Thu hồi xà đỡ góc XĐGĐ10-2D-THMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
11Thu hồi xà đỡ cầu chì, tụ bù XTG-THMô tả kỹ thuật chương V3Bộ
12Thu hồi xà néo II XNII-2,65-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
13Thu hồi xà néo II XNII-2-THMô tả kỹ thuật chương V8Bộ
14Thu hồi xà rẽ XR10-1L-THMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
15Thu hồi xà rẽ XR10-2L-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Thu hồi xà rẽ XRĐ10-2D-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
17Thu hồi xà đỡ vượt XĐV22-2L-THMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
18Thu hồi xà đỡ XĐ22-3L-THMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
19Thu hồi xà đỡ góc XĐG22-1L-THMô tả kỹ thuật chương V6Bộ
20Thu hồi xà đỡ góc XĐG22-2L-THMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
21Thu hồi xà néo XN22-1L-THMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
22Thu hồi xà đỡ cầu dao XCD-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Thu hồi ghế cách điện GTT-THMô tả kỹ thuật chương V4Bộ
24Thu hồi thang sắt TS-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
25Sứ đứng SĐD-10kVMô tả kỹ thuật chương V274Quả
26Thu hồi sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật chương V96Quả
27Chuỗi néo gốm CN-THMô tả kỹ thuật chương V126Chuỗi
28Thu hồi tụ bù TB-THMô tả kỹ thuật chương V1Chuỗi
29Thu hồi SI SI-THMô tả kỹ thuật chương V1Chuỗi
30Chống sét van ZnO-10-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
31Thu hồi chống sét ống 10kVMô tả kỹ thuật chương V4cái
32Cầu dao CD-10kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
33Cầu dao phụ tải thu hồi CDPT-THMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
34Dây nhôm lõi thép AC70THMô tả kỹ thuật chương V24.729m
35Dây nhôm lõi thép AC50THMô tả kỹ thuật chương V15.678m
P Trạm biến áp
1Máy biến áp 100KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
2Máy biến áp 180KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
3Máy biến áp 250KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V1Cái
4Máy biến áp 320KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
5Máy biến áp 400KVA-10/0,4KVMô tả kỹ thuật chương V2Cái
6Thu hồi dây AC50/8Mô tả kỹ thuật chương V198m
7Thu hồi cáp lực 3xM185+1xM95-(TH)Mô tả kỹ thuật chương V14m
8Thu hồi Tủ hạ thếMô tả kỹ thuật chương V1Tủ
9Cầu dao 10kVMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
10Cầu chì IIK-10kVMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
11Chống sét van 10kVMô tả kỹ thuật chương V15Bộ
12Sứ đứng 10kVMô tả kỹ thuật chương V133Quả
13Sứ xuyên 10kVMô tả kỹ thuật chương V3Quả
14Xà đón dây XĐN-2THMô tả kỹ thuật chương V2Bộ
15Thu hồi xà đỡ sứ trung gian XTG-1(TH)Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
16Thu hồi xà đỡ CSVMô tả kỹ thuật chương V7Bộ
17Thu hồi giá đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
18Thu hồi ghế cách điệnMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
19Thu hồi giá đỡ cáp lực mặt máyMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
20Thu hồi thang sắtMô tả kỹ thuật chương V5Bộ
21Thu hồi xà đỡ SIMô tả kỹ thuật chương V1Bộ
22Thu hồi xà đỡ cầu chì XSI-1Mô tả kỹ thuật chương V1Bộ
23Thu hồi xà đón dây đầu trạm XDD-1Mô tả kỹ thuật chương V5Bộ
Q SCADA
R Thiết bị kết nối APN
1Router công nghiệp (Sử dụng kết nối quang và 3G VPN)Mô tả kỹ thuật chương V1bộ
2SIM 3G APNMô tả kỹ thuật chương V1chiếc
3Phí hòa mạng APNMô tả kỹ thuật chương V1Chiếc
S Vật tư phụ
1Cáp mạng cat5Mô tả kỹ thuật chương V3m
2Hạt mạng RJ45 AMPMô tả kỹ thuật chương V6Chiếc
3Cáp điện M 2x1,5 mm2 PVC/XLPEMô tả kỹ thuật chương V1m
T Phần lắp đặt vật tư thiết bị
1Lắp đặt modemMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
2Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Modem/ConverterMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
3Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình - Thiết bị đầu cuối ModemMô tả kỹ thuật chương V1thiết bị
U Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display)
V Thiết bị Recloser
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaMô tả kỹ thuật chương V1ngăn
W Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V13tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V15tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputMô tả kỹ thuật chương V1tín hiệu
X Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
2Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Mô tả kỹ thuật chương V1hàm
3Kiểm tra cấu trúc chung ASDUMô tả kỹ thuật chương V1hàm
4Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
5Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnMô tả kỹ thuật chương V1hàm
6Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuMô tả kỹ thuật chương V1hàm
7Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianMô tả kỹ thuật chương V1hàm
8Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traMô tả kỹ thuật chương V1hàm
9Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhMô tả kỹ thuật chương V1hàm
10Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễMô tả kỹ thuật chương V1hàm
11Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitMô tả kỹ thuật chương V1hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
13Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V15hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aMô tả kỹ thuật chương V1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcMô tả kỹ thuật chương V1hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Mô tả kỹ thuật chương V5hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiMô tả kỹ thuật chương V1hàm
Y Thí nghiệm ETC
Z Mua sắm vật tư thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V18m
2Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V6m
3Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16Mô tả kỹ thuật chương V6m
4Sứ xuyên tường SX-22Mô tả kỹ thuật chương V1Quả
5Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V8cái
6Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V11cái
AA Chi phí thí nghiệm mẫu
1Dây nhôm lõi thép AC-120/19Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
2Dây nhôm lõi thép AC-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
3Dây dẫn Al/XLPE/HDPE/2.5-95/16Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
4Cách điện đứng 22kV : SĐ-22Mô tả kỹ thuật chương V8mẫu
5Sứ xuyên tường SX-22Mô tả kỹ thuật chương V1mẫu
6Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V8mẫu
7Chuỗi néo cách điện 22kV: CN-22Mô tả kỹ thuật chương V3mẫu
AB Bảo hiểm công trình
1Bảo hiểm công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1phần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.597E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây dựng đường dây hoặc trạm biến áp có cấp điện áp từ 6kV trở lên;(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VNĐ (2 x 8.394.000.00(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.788.000.000 VNĐ. 0 = 16.788.000.000VNĐ) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.394.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201455
2 Giám sát kỹ thuật phần Xây dựng 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng, Kiến trúc);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
3 Giám sát kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm vụ giám sát công trình năng lượng;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/201433
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ an toàn lao động – vệ sinh lao động;- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.- Phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải có gắn cẩu tự hành công suất ≥ 5T phải có đầu đủ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực.1
2 Máy tời Máy tời ≥ 3T phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt (35-240) phải có hóa đơn mua sắm hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->