Gói thầu: Gói thầu số 2: Thuê đường truyền, dịch vụ đặt chỗ thiết bị, dịch vụ giám sát hoạt động, giám sát an toàn thông tin phục vụ vận hành các hệ thống công nghệ thông tin của Bộ Giao thông vận tải

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646704-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Công nghệ thông tin
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thuê đường truyền, dịch vụ đặt chỗ thiết bị, dịch vụ giám sát hoạt động, giám sát an toàn thông tin phục vụ vận hành các hệ thống công nghệ thông tin của Bộ Giao thông vận tải
Số hiệu KHLCNT 20210632505
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-15 18:22:00 đến ngày 2021-06-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 285,827,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dịch vụ Giám sát an toàn thông tin và xử lý mã độc các hệ thống công nghệ thông tin của Bộ Giao thông vận tải đặt tại Trụ sở Bộ Giao thông vận tải và Trung tâm dữ liệu CMC Dịch vụ Giám sát an toàn thông tin và xử lý mã độc các hệ thống công nghệ thông tin của Bộ Giao thông vận tải đặt tại Trụ sở Bộ Giao thông vận tải và Trung tâm dữ liệu CMC Dịch vụ 1 Thời gian thuê dịch vụ: 1,5 tháng
2 Dịch vụ Bảo đảm an toàn thông tin hệ thống thư điện tử Bộ Giao thông vận tải Dịch vụ Bảo đảm an toàn thông tin hệ thống thư điện tử Bộ Giao thông vận tải Dịch vụ 1 Thời gian thuê dịch vụ: 2 tháng
3 Dịch vụ giám sát hoạt động hệ thống công nghệ thông tin của Bộ Giao thông vận tải tham gia Cơ chế một cửa quốc gia Dịch vụ giám sát hoạt động hệ thống công nghệ thông tin của Bộ Giao thông vận tải tham gia Cơ chế một cửa quốc gia Dịch vụ 1 Thời gian thuê dịch vụ: 2,5 tháng
4 Dịch vụ chỗ đặt hệ thống thiết bị phục vụ hoạt động công nghệ thông tin của Bộ Giao thông vận tải tham gia Cơ chế một cửa quốc gia Dịch vụ chỗ đặt hệ thống thiết bị phục vụ hoạt động công nghệ thông tin của Bộ Giao thông vận tải tham gia Cơ chế một cửa quốc gia Dịch vụ 1 Thời gian thuê dịch vụ: 2,5 tháng
5 Dịch vụ chỗ đặt hệ thống thiết bị phục vụ hoạt động Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải Dịch vụ chỗ đặt hệ thống thiết bị phục vụ hoạt động Hệ thống dịch vụ công trực tuyến của Bộ Giao thông vận tải Dịch vụ 1 Thời gian thuê dịch vụ: 2,5 tháng
6 Dịch vụ thuê Đường truyền Internet phục vụ các hệ thống đặt tại Bộ Giao thông vận tải Dịch vụ thuê Đường truyền Internet phục vụ các hệ thống đặt tại Bộ Giao thông vận tải Dịch vụ 1 Thời gian thuê dịch vụ: 6 tháng
7 Dịch vụ thuê Đường truyền kênh trắng kết nối Trung tâm dữ liệu Bộ Giao thông vận tải và Trung tâm dữ liệu CMC Dịch vụ thuê Đường truyền kênh trắng kết nối Trung tâm dữ liệu Bộ Giao thông vận tải và Trung tâm dữ liệu CMC Dịch vụ 1 Thời gian thuê dịch vụ: 6 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: (i) Có 02 hợp đồng, trong đó có 01 hợp đồng có hợp phần cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin, xử lý mã độc và bảo đảm an toàn thông tin hệ thống thư điện tử cấp bộ và 01 hợp đồng có hợp phần cung cấp dịch vụ đặt chỗ hệ thống thiết bị và giám sát hoạt động hệ thống CNTT. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210 triệu đồng; hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có hợp phần cung cấp dịch vụ giám sát an toàn thông tin và xử lý mã độc, bảo đảm an toàn thông tin hệ thống thư điện tử cấp bộ, đặt chỗ hệ thống thiết bị và giám sát hoạt động hệ thống CNTT có giá trị tối thiểu là 210 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các dịch vụ nêu trên của các hợp đồng ≥ 420 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 420.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->