Gói thầu: Mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/TCKT |
| Tên gói thầu | Mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648089 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 20:19:00 đến ngày 2021-06-22 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 534,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu lệnh chữa cháy | 140 | Bộ | Kích thước dài 45cm, Rộng 20cm - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 2 | Bộ quần áo chống cháy | 14 | Bộ | Gồm 5 món mỗi bộ: - Quần áo PCCC Chất liệu: Polyeste/cotton 1 lớp Màu sắc: vàng cát Kích cỡ: M, L, XL (3 bộ size M, 3 bộ size L, 4 bộ size XL) - Mũ PCCC Chất liệu: nhựa ABS tổng hợp Màu sắc: đỏ - Găng tay PCCC Loại găng tay dài, xỏ kín năm ngón tay, từ trước ra sau cổ tay có băng thun co giãn Chất liệu: Polyeste/cotton 1 lớp Màu sắc: vàng cát - Ủng PCCC Ủng cao su cao cổ, chống thấm nước, chống trượt Đế ủng đúc, dày 05 cm có vân nổi hình răng cưa tăng độ ma sát - Khẩu trang PCCC Ôm khít mũi và bao phủ toàn bộ phần miệng, mũi, có dây đeo ở hai bên tai; - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 3 | Đầu nối vòi D50 | 28 | Cái | Lắp vừa cho vòi cứu hỏa D50 Chất liệu hợp kim nhôm, gang, áp suất chịu được lớn hơn 10bar. - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 4 | Đầu nối vòi D65 | 28 | Cái | Lắp vừa cho vòi cứu hỏa D65 Chất liệu hợp kim nhôm, gang, áp suất chịu được lớn hơn 10bar - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 5 | Vòi cứu hoả D50 | 30 | Cuộn | Cuộn vòi chữa cháy D50 (52mm) được cấu tạo bởi 2 thành phần chính: - Lớp sợi Polyester tổng hợp bao bọc bên ngoài, lớp cao su tổng hợp tráng bên trong. - Dạng ống trụ dài, đường kính ống D50 - Hai đầu cuộn vòi được gắn kèm khớp nối vật liệu nhôm đúc. - Chiều dài: 20 (m) - Chất liệu: Sợi Polyester tổng hợp, cao su EPDM - Áp xuất làm việc: 17 bar - Áp xuất phá hủy: 50 bar Đường kính định danh: DN50 - Sản xuất năm 2019 đến 2021 | ||
| 6 | Vòi cứu hoả D65 | 30 | Cuộn | Cuộn vòi chữa cháy D65 được cấu tạo bởi 2 thành phần chính: - Lớp sợi Polyester tổng hợp bao bọc bên ngoài, lớp cao su tổng hợp tráng bên trong. - Dạng ống trụ dài, đường kính ống D65 - Hai đầu cuộn vòi được gắn kèm khớp nối vật liệu nhôm đúc. - Chiều dài: 20 (m) - Chất liệu: Sợi Polyester tổng hợp, cao su EPDM - Áp xuất làm việc: 17 bar - Áp xuất phá hủy: 50 bar - Đường kính định danh: DN65 - Sản xuất năm 2019 đến 2021 | ||
| 7 | Lăng phun D50 | 28 | Cái | Vật liệu chế tạo được làm bằng nhôm đúc Đường kính đầu vào: D50mm - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 8 | Lăng phun D65 | 28 | Cái | Vật liệu chế tạo được làm bằng nhôm đúc Đường kính đầu vào: D65mm - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 9 | Thang rút cách điện | 14 | Cái | Loại thang rút Chiều dài thang>= 4 m Số bậc: 14 bậc Chiều dài khi đóng thang 89cm Khoảng cách giữa các bậc 30cm Chiều dài đoạn gối 160mm Ống thang nhỏ nhất 37mm Ống thang lớn nhất 83mm Trọng lượng 11.5kg Chất liệu: Hợp kim nhôm 6063, chiều dày nhôm 1.3mm đến 1.5mm. (σb = 6Kg/mm2, HB = 25, δ = 40%), thành phần hóa học ngoài Al còn có các nguyên tố Fe, Cu, Mn, Si, Zn (0.03%). Ống thang được phủ lớp si bạc chống oxy hóa giúp bảo quản tốt cho thang trong suốt quá trình sử dụng và tạo sự sang trọng về thẩm mỹ, cơ tính Đạt tiêu chuẩn Châu Âu EN - 131 Ở đầu thang và cuối thang có lớp đệm nhựa cao su bao cách điện và đảm bảo chống trơn trượt khi sử dụng. - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 10 | Bình cứu hỏa ABC | 70 | Bình | Vỏ bình: Vỏ thép đúc, dạng xách tay Trọng lượng: 8kg ± 0.16 Tầm phun xa: ≥ 4,5 m Thời gian phun hiệu quả: ≥ 13 s Áp suất làm việc: 1.2 Mpa - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 11 | Bình cứu hỏa CO2 | 70 | Bình | Bình chứa 5 kg khí nén CO2 Vỏ bằng thép đúc Tầm phun xa: ≥ 3,5 m Thời gian phun hiệu quả: ≥ 9 s Áp suất làm việc: 22.5 Mpa - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 12 | Bình cứu hỏa xe đẩy | 30 | Cái | Sức chứa: 35 ± 0.7Kg) Chất chữa cháy: bột BCE Tầm phun xa: ≥ 6 m Thời gian phun hiệu quả: ≥ 30 s Áp suất làm việc: 1.2 Mpa - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 | ||
| 13 | Bình cứu hỏa BC | 70 | Bình | Màu sắc: Vỏ màu đỏ Vỏ bình làm bằng thép, có dạng hình trụ, thường sơn màu đỏ, Trọng lượng: 4.00kg ± 0.08 Thời gian phun hiệu quả: ≥ 9 s Tầm phun xa: ≥ 3m Áp suất làm việc: 1.2 Mpa - Sản xuất năm 2020 hoặc 2021 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự:
+ Nhà thầu phải có ≥ 03 hợp đồng tương tự cung cấp hàng hóa, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 550.000.000 đồng (Năm trăm năm mươi triệu đồng)
+ Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực); hóa đơn tài chính (bản sao)
- Các hàng hóa chính trong E-HSĐX phải có hợp đồng tương tự đã cung cấp các mặt hàng này trong 03 năm trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.650.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố; |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi