Gói thầu: Sửa chữa phòng Kinh tế và Hạ tâng, Phòng Tài chính _ Kế hoạch, Phòng Giáo dục và Phòng Tư pháp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG PHƯỢNG VỸ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa phòng Kinh tế và Hạ tâng, Phòng Tài chính _ Kế hoạch, Phòng Giáo dục và Phòng Tư pháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SNKT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-15 21:14:00 đến ngày 2021-06-26 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,631,591 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÒNG TÀI CHÍNH VÀ KẾ HOẠCH | |||
| B | PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 299,036 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 39,909 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 233,984 | m2 |
| 4 | Chà nhám sơn trên tường, cột trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của công tác SA.11821) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 650,79 | m2 |
| 5 | Chà nhám sơn trên dầm, trần trong nhà (Tạm tính bằng 50% nhân công của công tác SA.11821) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 149,023 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 72,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 70,744 | m2 |
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 67,38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1,505 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 8 | bộ |
| D | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công vệ sinh công trình; sơn, … | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 21 | công |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1,934 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,48 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 12 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 41,56 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 54,18 | m2 |
| 7 | Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, ổ khóa, phụ kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 27,06 | m2 |
| 8 | Vật tư cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 27,12 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 70,744 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 70,744 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 200x400 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 36,354 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 299,036 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 285,893 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 584,929 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 763,459 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 41,56 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 41,56 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 72,72 | m2 |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | cái |
| E | PHÒNG TÀI CHÍNH VÀ KẾ HOẠCH - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| F | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn LED M36 1,2m 1x40W Rạng Đông | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Rạng Đông | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED âm trần Downlight Ø110/9W Rạng Đông | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,5m 66W Panasonic | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt Hút Gắn Tường FV-20AU9 Panasonic | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều trên mặt 2 AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 3 AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên mặt 4 AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi 24 đường MIP12212T Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi 12 đường MIP12112T Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi 6 đường MIP12106T Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-100A , dòng cắt 10kA C120N Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 10kA iC60H Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 2P-50A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-25A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt RCBO 1P+N-25A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-16A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 700 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 735 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-2x25mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 360 | m |
| 31 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 135 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 AC H.Series | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 175 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 62 | hộp |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 100 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 69 | hộp |
| 37 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 15 | hộp |
| 38 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 565 | cái |
| 39 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 42 | Lắp đặt giá sứ + phụ kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | sứ |
| G | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2 cục 2HP, 18.000 Btu/h Daikin | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2 cục 2HP, 18.000 Btu/h Daikin | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 Bình Minh + Gel cách nhiệt Ø28 dày 10mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co, nối, lơi,T Ø27 Bình Minh | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặtống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Ø6.4/12.7 , cách nhiệt dày 19.1mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Ø6.4/9.5 , cách nhiệt dày 19.1mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ke đỡ dàn nóng 2HP | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | Cặp |
| H | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | |||
| I | 1-PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 399,261 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 285,906 | m2 |
| 3 | Chà nhá lớp sơn trên tường, cột trong nhà (Tạm tính bằng 50% của mã hiệu SA.11821) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1.006,36 | m2 |
| 4 | Chà nhám lớp sơn dầm, trần trong nhà (Tạm tính bằng 50% của mã hiệu SA.11821) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 210,974 | m2 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 87,968 | m2 |
| J | 2-PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 163,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 6,717 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu nữ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 5 | bộ |
| K | 3-PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, … | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 26 | công |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4,885 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,182 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,055 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1,722 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 21,512 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 21,512 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2,793 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 133,54 | m2 |
| 13 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 6,84 | m2 |
| 14 | Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, ổ khóa, phụ kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 60,54 | m2 |
| 15 | Vật tư cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 74,4 | m2 |
| 16 | Vật tư vách khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 6,84 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x300 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 47,02 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 400x400 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 61,06 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 87,968 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 87,968 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 420,782 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 288,699 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 709,481 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1.170,32 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 21,521 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 21,521 | m2 |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn LED đôi 2x1,2m | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| L | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| M | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa nổi 6 đường MIP12106T Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt RCBO 1P+N-40A , dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P-20A , dòng cắt 6kA iC60N Schneider | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-3x6mm2 CADIVI | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 AC H.Series | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 AC | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt kẹp C đỡ ống các loại | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 60 | cái |
| N | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí treo tường 2 cục 2.5HP, 18.000 Btu/h Daikin | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27 Bình Minh + Gel cách nhiệt Ø28 dày 10mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co, nối, lơi,T Ø27 Bình Minh | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp Ø6.4/12.7 , cách nhiệt dày 19.1mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ke đỡ dàn nóng 2.5HP | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | Cặp |
| O | PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,412 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,001 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,066 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,664 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 6,644 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,824 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,659 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 12,36 | m2 |
| 12 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,6 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 253,364 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,253 | tấn |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,123 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,123 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,319 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,319 | tấn |
| 18 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 37,54 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,074 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4,56 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa trượt (Bánh xe, …) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,827 | 100m2 |
| 24 | SXLD máng xối Inox dày 0,2mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 33,2 | m |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót bằng sơn 2 thành phần, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 81,172 | m2 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 148,33 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 0,112 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | cái |
| P | PHÒNG TƯ PHÁP | |||
| Q | 1-PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 267,805 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 31,6 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 137,542 | m2 |
| 4 | Chà nhá lớp sơn trên tường, cột trong nhà (Tạm tính bằng 50% của mã hiệu SA.11821) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 574,2 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn dầm, trần trong nhà (Tạm tính bằng 50% của mã hiệu SA.11821) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 89,288 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 54,548 | m2 |
| R | 2-PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 53,24 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 6 | bộ |
| S | 3-PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công vệ sinh công trình; đánh bóng đá mài, … | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 21 | công |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 53,24 | m2 |
| 3 | Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, ổ khóa, phụ kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 15,35 | m2 |
| 4 | Vật tư cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8ly, phụ kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 37,89 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x300 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 29,23 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 54,548 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 54,548 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 267,805 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 169,322 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 437,127 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 634,258 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| T | PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG | |||
| U | 1-PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 338,66 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 81,556 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 151,019 | m2 |
| 4 | Chà nhá lớp sơn trên tường, cột trong nhà (Tạm tính bằng 50% của mã hiệu SA.11821) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 645,245 | m2 |
| 5 | Chà nhám lớp sơn dầm, trần trong nhà (Tạm tính bằng 50% của mã hiệu SA.11821) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 141,74 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 31,496 | m2 |
| V | 2-PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 8,243 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 23,52 | m2 |
| 3 | Đục vữa lót nền | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 23,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4 | bộ |
| W | 3-PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Công vệ sinh công trình; sơn, … | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 15 | công |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 8,243 | m2 |
| 3 | Vật tư cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, ổ khóa, phụ kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4,163 | m2 |
| 4 | Vật tư cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 55, kính cường lực dày 8 ly, phụ kiện | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 4,08 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh 400x400 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 23,52 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 200x400 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 36,74 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 31,496 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 55,016 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 338,66 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 232,575 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 571,235 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 750,245 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi, bộ xả | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn ký thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.566447E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.13289E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.664.342.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.328.684.000 đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét). - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng, cấp IV. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1) Bản chụp hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng (có chứng thực); 2) Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã thực hiện hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trong đó ghi rõ tiến độ và chất lượng của công trình hoặc hạng mục đã hoàn thành) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có thể hiện giá trị hoàn thành công trình đáp ứng yêu cầu của HSMT (có chứng thực); 3) Bản chụp hóa đơn VAT (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu khi có yêu cầu). 4) Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.664.342.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.328.684.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi