Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 09:05:00 đến ngày 2021-06-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,866,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 75,935 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II Chương V | 159,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V | 7,665 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V | 245,7201 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V | 20,626 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mục II Chương V | 8,26 | m |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V | 131,315 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mục II Chương V | 7,7776 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V | 0,61 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V | 17,1854 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 17,1854 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 15,3584 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V | 60,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục II Chương V | 5 | bộ |
| 16 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V | 66,639 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 66,639 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V | 1,3132 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Mục II Chương V | 8,335 | m2 |
| 20 | Cửa nóc bằng sắt hộp kết hợp tôn | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 21 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mục II Chương V | 158 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục II Chương V | 69,1082 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 43,9174 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 1,0547 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,0144 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,25 | m3 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 13 | cái |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 1,1356 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 0,5423 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 5,162 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 15,022 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 382,757 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 910,583 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 212,7316 | m2 |
| 36 | Chống thấm nhà vệ sinh | Mục II Chương V | 13,24 | m2 |
| 37 | Trà nhám, dọn vệ sinh và làm sạch toàn bộ nền nhà vệ sinh | Mục II Chương V | 7,93 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 7,93 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 27 | m2 |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mục II Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt ga thu sàn | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 49 | Giá treo INOX | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 52 | Đục sàn, tường để đi ống khu WC | Mục II Chương V | 4 | công |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mục II Chương V | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mục II Chương V | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 0,32 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mục II Chương V | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 65 | Khóa nước | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 66 | Van, phao điều khiển tự động | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Gia công lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Mục II Chương V | 9,615 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Mục II Chương V | 21,135 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Mục II Chương V | 6,19 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Mục II Chương V | 44,63 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực dày 15mm, trọn bộ phụ kiện | Mục II Chương V | 6,48 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 | Mục II Chương V | 44,63 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng rèm gỗ cửa sổ (Gỗ công nghiệp sơn Pu màu cánh gián) | Mục II Chương V | 42,165 | m2 |
| 74 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mục II Chương V | 9,1719 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mục II Chương V | 10,3653 | m2 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực 10mm tay vịn gỗ | Mục II Chương V | 8,16 | m |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mục II Chương V | 9 | máy |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 32 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục II Chương V | 350 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục II Chương V | 400 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mục II Chương V | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 700 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 10 | hộp |
| 92 | Tủ điện 300x200x150 | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 93 | Đục tường đi lại hệ thống đường điện | Mục II Chương V | 15 | công |
| B | Xây mới cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V | 2,9463 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,682 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,2414 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 29,7683 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 29,7683 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 1,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0153 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,225 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0425 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0076 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,675 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 6,816 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 3,195 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0033 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,0235 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2827 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 2,5597 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 30,1171 | m2 |
| 23 | Đắp đầu trụ cột | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 24 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 3,1 | m2 |
| 25 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 | Mục II Chương V | 5,492 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 14,6855 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt khung sắt đặc 14x14 tường rào sơn tĩnh điện | Mục II Chương V | 13,608 | m2 |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt trụ cổng, trụ tường | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mục II Chương V | 12,5 | m2 |
| 33 | Dán bộ chữ bằng mê ca màu đồng cho biển hiệu | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Sản xuất lắp dựng Cánh cổng sắt bằng sắt hộp kết hợp sắt đặc sơn chống rỉ hoàn thiện 2 lớp phủ | Mục II Chương V | 12,495 | m2 |
| C | Khuôn viên, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 4,568 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,4111 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 45,678 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 45,678 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 4,5409 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mục II Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,6193 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mục II Chương V | 20,6928 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 124,8056 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mục II Chương V | 3,5464 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,528 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mục II Chương V | 123 | cái |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,0909 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mục II Chương V | 56,487 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,0696 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 106,96 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V | 106,96 | m3 |
| 20 | Mua đất tại mỏ Tượng Sơn | Mục II Chương V | 146,8435 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mục II Chương V | 14,6844 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mục II Chương V | 14,6844 | 10m³/1km |
| 23 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 24 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Mục II Chương V | 3 | cây |
| 25 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mục II Chương V | 2 | cây |
| 26 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mục II Chương V | 10 | cây |
| 27 | Cạo bỏ lớp đất nền tạo mặt bằng khu phía sau nhà làm việc 2 tầng | Mục II Chương V | 2 | Công |
| 28 | Nilon tái sinh | Mục II Chương V | 590,87 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 59,087 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục II Chương V | 17,1 | 10m |
| 31 | Đánh bóng mặt bê tông | Mục II Chương V | 564,87 | m2 |
| D | Cải tạo dãy nhà 1 tầng thành nhà làm việc và lưu trữ hồ sơ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 13,365 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II Chương V | 36,9 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V | 47,9345 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2435 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 6,273 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 107,713 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 117,498 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 5,7521 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 47,9345 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Mục II Chương V | 4,752 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Mục II Chương V | 8,325 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V | 33,7622 | m2 |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V | 33,7622 | m2 |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đục tường đi lại đường điện | Mục II Chương V | 5 | công |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục II Chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 250 | m |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 13,68 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II Chương V | 36,48 | m |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V | 57,254 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 0,2408 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 6,2016 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 96,588 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 125,105 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mục II Chương V | 57,254 | m2 |
| 31 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Mục II Chương V | 7,92 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm | Mục II Chương V | 5,76 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V | 45,1 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mục II Chương V | 45,1 | m2 |
| 35 | Đục tường đi lại đường điện | Mục II Chương V | 5 | công |
| 36 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục II Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục II Chương V | 150 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mục II Chương V | 100 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mục II Chương V | 250 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mục II Chương V | 1 | hộp |
| E | Cải tạo nhà để xe | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mục II Chương V | 10,4 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V | 34,62 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mục II Chương V | 2,816 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 14,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 30,081 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 104,2 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V | 0,7736 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mục II Chương V | 0,288 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mục II Chương V | 0,648 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mục II Chương V | 1,296 | 1m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V | 0,1952 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V | 0,1952 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V | 0,2155 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V | 0,2155 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,3482 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V | 0,3482 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mục II Chương V | 1,0076 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | Mục II Chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V | 54,4585 | 1m2 |
| F | Thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hòa 9000 BTU | Mục II Chương V | 7 | cái |
| 2 | Máy điều hòa 12000 BTU | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bàn làm việc (KT 1,2x0,6x0,75) | Mục II Chương V | 11 | cái |
| 5 | Ghế làm việc | Mục II Chương V | 11 | cái |
| 6 | Giường ngủ KT 1,2x1,9 m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 7 | Giường ngủ KT 1,6x2 m | Mục II Chương V | 5 | cái |
| 8 | Tủ quần áo 2 ngăn | Mục II Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tủ tài liệu (gỗ Veener sơn màu cánh gián KT 1,8x0,4x2) | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bàn họp chân sắt (KT 3,6x1x2x0,75) | Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ghế làm việc chân sắt | Mục II Chương V | 10 | cái |
| 12 | Tủ đựng tài liệu 5 ngăn | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 13 | Bàn làm việc (KT 1,6x0,8x0,76) | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 14 | Máy tính để bàn đồng bộ (VXL: 3.6 Ghz; Ram: 8 Gb) | Mục II Chương V | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.59E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.307.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi