Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648881-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nông Cống
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210648811
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 09:05:00 đến ngày 2021-06-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,866,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo nhà làm việc 2 tầng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V 75,935 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mục II Chương V 159,8 m
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mục II Chương V 7,665 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II Chương V 245,7201 m2
5 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mục II Chương V 20,626 m2
6 Tháo dỡ lan can gỗ Mục II Chương V 8,26 m
7 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mục II Chương V 131,315 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mục II Chương V 7,7776 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục II Chương V 0,61 m3
10 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mục II Chương V 17,1854 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 17,1854 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 15,3584 m3
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mục II Chương V 60,9 m2
14 Tháo dỡ bệ xí Mục II Chương V 2 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mục II Chương V 5 bộ
16 Cạo rỉ các kết cấu thép Mục II Chương V 66,639 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 66,639 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mục II Chương V 1,3132 100m2
19 Tôn úp nóc Mục II Chương V 8,335 m2
20 Cửa nóc bằng sắt hộp kết hợp tôn Mục II Chương V 1 cái
21 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mục II Chương V 158 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mục II Chương V 69,1082 m2
23 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 43,9174 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 1,0547 m3
25 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mục II Chương V 0,0144 tấn
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,048 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,25 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II Chương V 13 cái
29 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 1,1356 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 0,5423 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 5,162 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 15,022 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 382,757 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 910,583 m2
35 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mục II Chương V 212,7316 m2
36 Chống thấm nhà vệ sinh Mục II Chương V 13,24 m2
37 Trà nhám, dọn vệ sinh và làm sạch toàn bộ nền nhà vệ sinh Mục II Chương V 7,93 m2
38 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mục II Chương V 7,93 m2
39 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mục II Chương V 27 m2
40 Lắp đặt xí bệt Mục II Chương V 2 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục II Chương V 2 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục II Chương V 2 bộ
43 Lắp đặt gương soi Mục II Chương V 2 cái
44 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Mục II Chương V 1 bộ
45 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mục II Chương V 1 bộ
46 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mục II Chương V 1 bể
47 Lắp đặt ga thu sàn Mục II Chương V 2 bộ
48 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mục II Chương V 2 cái
49 Giá treo INOX Mục II Chương V 2 cái
50 Lắp đặt giá treo Mục II Chương V 2 cái
51 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mục II Chương V 2 cái
52 Đục sàn, tường để đi ống khu WC Mục II Chương V 4 công
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Mục II Chương V 0,6 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm Mục II Chương V 0,2 100m
55 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Mục II Chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mục II Chương V 0,2 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mục II Chương V 0,32 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mục II Chương V 20 cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mục II Chương V 12 cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mục II Chương V 14 cái
61 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mục II Chương V 6 cái
62 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mục II Chương V 4 cái
63 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm Mục II Chương V 6 cái
64 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Mục II Chương V 20 cái
65 Khóa nước Mục II Chương V 6 cái
66 Van, phao điều khiển tự động Mục II Chương V 1 bộ
67 Gia công lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm Mục II Chương V 9,615 m2
68 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm Mục II Chương V 21,135 m2
69 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm Mục II Chương V 6,19 m2
70 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm Mục II Chương V 44,63 m2
71 Gia công lắp dựng cửa đi bằng kính cường lực dày 15mm, trọn bộ phụ kiện Mục II Chương V 6,48 m2
72 Gia công lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 Mục II Chương V 44,63 m2
73 Gia công lắp dựng rèm gỗ cửa sổ (Gỗ công nghiệp sơn Pu màu cánh gián) Mục II Chương V 42,165 m2
74 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mục II Chương V 9,1719 m2
75 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mục II Chương V 10,3653 m2
76 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực 10mm tay vịn gỗ Mục II Chương V 8,16 m
77 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mục II Chương V 9 máy
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V 32 bộ
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục II Chương V 10 bộ
80 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mục II Chương V 2 bộ
81 Lắp đặt quạt trần Mục II Chương V 9 cái
82 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục II Chương V 5 cái
83 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục II Chương V 12 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 8 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mục II Chương V 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục II Chương V 35 cái
87 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mục II Chương V 350 m
88 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mục II Chương V 400 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mục II Chương V 60 m
90 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục II Chương V 700 m
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mục II Chương V 10 hộp
92 Tủ điện 300x200x150 Mục II Chương V 1 cái
93 Đục tường đi lại hệ thống đường điện Mục II Chương V 15 công
B Xây mới cổng, tường rào
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục II Chương V 2,9463 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mục II Chương V 2,682 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục II Chương V 0,2414 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 29,7683 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 29,7683 m3
6 Ván khuôn móng dài Mục II Chương V 0,0324 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 1,42 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,0128 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục II Chương V 0,0153 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,225 m3
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0425 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0076 tấn
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,09 100m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,675 m3
15 Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 6,816 m3
16 Xây móng bằng đá hộc chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mục II Chương V 3,195 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục II Chương V 0,0261 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0033 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,0235 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 0,2827 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 2,5597 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 30,1171 m2
23 Đắp đầu trụ cột Mục II Chương V 4 cái
24 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mục II Chương V 3,1 m2
25 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 Mục II Chương V 5,492 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 14,6855 m2
27 Sản xuất và lắp đặt khung sắt đặc 14x14 tường rào sơn tĩnh điện Mục II Chương V 13,608 m2
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục II Chương V 50 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mục II Chương V 50 m
31 Lắp đặt trụ cổng, trụ tường Mục II Chương V 6 cái
32 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mục II Chương V 12,5 m2
33 Dán bộ chữ bằng mê ca màu đồng cho biển hiệu Mục II Chương V 1 bộ
34 Sản xuất lắp dựng Cánh cổng sắt bằng sắt hộp kết hợp sắt đặc sơn chống rỉ hoàn thiện 2 lớp phủ Mục II Chương V 12,495 m2
C Khuôn viên, hệ thống thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mục II Chương V 4,568 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục II Chương V 0,4111 100m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 45,678 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 45,678 m3
5 Ván khuôn móng dài Mục II Chương V 0,095 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục II Chương V 4,5409 m3
7 Ván khuôn móng dài Mục II Chương V 0,093 100m2
8 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 3,6193 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mục II Chương V 20,6928 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 124,8056 m2
11 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm Mục II Chương V 3,5464 100kg
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục II Chương V 0,1464 100m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 2,528 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mục II Chương V 123 cái
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,0909 100m3
16 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mục II Chương V 56,487 m3
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mục II Chương V 1,0696 100m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 106,96 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mục II Chương V 106,96 m3
20 Mua đất tại mỏ Tượng Sơn Mục II Chương V 146,8435 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mục II Chương V 14,6844 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mục II Chương V 14,6844 10m³/1km
23 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục II Chương V 0,1762 100m3
24 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mục II Chương V 3 cây
25 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm Mục II Chương V 2 cây
26 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mục II Chương V 10 cây
27 Cạo bỏ lớp đất nền tạo mặt bằng khu phía sau nhà làm việc 2 tầng Mục II Chương V 2 Công
28 Nilon tái sinh Mục II Chương V 590,87 m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 59,087 m3
30 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mục II Chương V 17,1 10m
31 Đánh bóng mặt bê tông Mục II Chương V 564,87 m2
D Cải tạo dãy nhà 1 tầng thành nhà làm việc và lưu trữ hồ sơ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V 13,365 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mục II Chương V 36,9 m
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II Chương V 47,9345 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Mục II Chương V 0,2435 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 6,273 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 107,713 m2
7 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 117,498 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 5,7521 m3
9 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mục II Chương V 47,9345 m2
10 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm Mục II Chương V 4,752 m2
11 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm Mục II Chương V 8,325 m2
12 Tháo dỡ trần Mục II Chương V 33,7622 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mục II Chương V 33,7622 m2
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V 3 bộ
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục II Chương V 1 bộ
16 Lắp đặt quạt treo tường Mục II Chương V 2 cái
17 Đục tường đi lại đường điện Mục II Chương V 5 công
18 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mục II Chương V 150 m
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mục II Chương V 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục II Chương V 250 m
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 1 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mục II Chương V 1 hộp
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V 13,68 m2
24 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mục II Chương V 36,48 m
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mục II Chương V 57,254 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 0,2408 m3
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 6,2016 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 96,588 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 125,105 m2
30 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mục II Chương V 57,254 m2
31 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm Mục II Chương V 7,92 m2
32 Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Eurohouse hệ 55, phụ kiện Kinlong, kính trắng 6,38mm Mục II Chương V 5,76 m2
33 Tháo dỡ trần Mục II Chương V 45,1 m2
34 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mục II Chương V 45,1 m2
35 Đục tường đi lại đường điện Mục II Chương V 5 công
36 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục II Chương V 2 bộ
37 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục II Chương V 1 bộ
38 Lắp đặt quạt treo tường Mục II Chương V 3 cái
39 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mục II Chương V 150 m
40 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mục II Chương V 100 m
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mục II Chương V 250 m
42 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mục II Chương V 1 cái
43 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mục II Chương V 1 hộp
E Cải tạo nhà để xe
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mục II Chương V 10,4 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục II Chương V 34,62 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mục II Chương V 2,816 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mục II Chương V 14,56 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 30,081 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 104,2 m2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mục II Chương V 0,7736 tấn
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục II Chương V 0,288 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục II Chương V 0,448 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục II Chương V 0,0448 100m2
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục II Chương V 0,648 m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Mục II Chương V 1,296 1m3
13 Gia công cột bằng thép hình Mục II Chương V 0,1952 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mục II Chương V 0,1952 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mục II Chương V 0,2155 tấn
16 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mục II Chương V 0,2155 tấn
17 Gia công xà gồ thép Mục II Chương V 0,3482 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mục II Chương V 0,3482 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mục II Chương V 1,0076 100m2
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m Mục II Chương V 0,0996 100m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục II Chương V 54,4585 1m2
F Thiết bị
1 Máy điều hòa 9000 BTU Mục II Chương V 7 cái
2 Máy điều hòa 12000 BTU Mục II Chương V 5 cái
3 Bộ bàn ghế tiếp khách Mục II Chương V 4 bộ
4 Bàn làm việc (KT 1,2x0,6x0,75) Mục II Chương V 11 cái
5 Ghế làm việc Mục II Chương V 11 cái
6 Giường ngủ KT 1,2x1,9 m Mục II Chương V 3 cái
7 Giường ngủ KT 1,6x2 m Mục II Chương V 5 cái
8 Tủ quần áo 2 ngăn Mục II Chương V 6 cái
9 Tủ tài liệu (gỗ Veener sơn màu cánh gián KT 1,8x0,4x2) Mục II Chương V 1 cái
10 Bàn họp chân sắt (KT 3,6x1x2x0,75) Mục II Chương V 1 cái
11 Ghế làm việc chân sắt Mục II Chương V 10 cái
12 Tủ đựng tài liệu 5 ngăn Mục II Chương V 3 cái
13 Bàn làm việc (KT 1,6x0,8x0,76) Mục II Chương V 3 cái
14 Máy tính để bàn đồng bộ (VXL: 3.6 Ghz; Ram: 8 Gb) Mục II Chương V 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.59E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.307.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->