Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210520181-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210520096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 09:33:00 đến ngày 2021-06-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,676,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN:
1 Bê tông dầm bản đúc sẵn L=12m, 40MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,56 m3
2 Keo Epoxy chống ăn mòn bảo vệ đầu cáp, quét 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 m2
3 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,2 m
4 Ván khuôn dầm cầu đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,76 m2
5 Gia công cấu kiện ván khuôn đặt lại trong dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7569 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2103 tấn
7 Cốt thép dầm cầu D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7864 tấn
8 Cốt thép dầm cầu D> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1883 tấn
9 Chốt dầm thép mạ kẽm D20, L=40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 chốt
10 Ống nhựa chịu lực PVC D25mm, L=12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m
11 Thi công vòng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
12 Tấm cách nước (nút cao su) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Bê tông dầm bản đúc sẵn L=6m, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,88 m3
14 Ván khuôn dầm cầu đúc sẵn L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2 m2
15 Cốt thép dầm cầu L=6m D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6712 tấn
16 Cốt thép dầm cầu L=6m D> 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5523 tấn
17 Bê tông bản mặt cầu, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
18 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0441 100m2
19 Cốt thép bản mặt cầu, D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3729 tấn
20 Bê tông mối nối dầm mác 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
21 Bê tông nhựa mặt cầu C12.5, dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
22 Lớp phòng nước dạng phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m2
24 Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 100m
25 Thép bản dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 kg
26 Nắp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Bê tông gờ lan can, bê tông 30Mpa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
28 Ván khuôn gờ lan can trên cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6906 100m2
29 Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5605 tấn
30 Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2379 tấn
31 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7332 tấn
32 Bu lông M22x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
33 Lắp đặt kết cấu thép dạng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1068 tấn
34 Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn dầm cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0737 tấn
36 Bu lông M16x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
37 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
38 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
B MỐ CẦU:
1 Bê tông móng, mố cầu, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,6 m3
2 Bê tông lót bệ mố M150 dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,55 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9425 100m2
4 Cốt thép bệ mố cầu, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 tấn
5 Cốt thép bệ mố cầu, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5426 tấn
6 Cốt thép bệ mố cầu, D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5169 tấn
7 Bê tông tường mố cầu 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,67 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8666 100m2
9 Cốt thép tường đỉnh, tường thân mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4641 tấn
10 Cốt thép tường đỉnh, tường thân mố D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0764 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0395 tấn
13 Đập đầu cọc bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m
15 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5518 100m3
17 Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,89 m3
18 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1914 100m2
19 Bê tông đệm 10MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,43 m3
21 Cốt thép bản quá độ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
22 Cốt thép bản quá độ D Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,95 tấn
23 Nhựa đường chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
24 Tấm cao su dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
25 Ống nhựa PVC D42/39, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
26 Bê tông cọc đúc sẵn, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,7289 m3
27 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9961 100m2
28 Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7144 tấn
29 Cốt thép cọc D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9686 tấn
30 Sản xuất đai thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4444 tấn
31 Lắp dựng đai thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4444 tấn
32 Bốc xếp cọc bê tông lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cấu kiện
33 Bốc xếp cọc BTCT xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 208 cấu kiện
34 Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly trung bình 1,3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7375 10 tấn/1km
35 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 mối nối
36 Ép cọc BTCT -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 100m
37 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
38 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 100m3
C TRỤ CẦU:
1 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m3
2 Bê tông đệm 10MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,762 100m2
4 Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0613 tấn
5 Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,891 tấn
6 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,98 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6814 100m2
8 Cốt thép tường thân trụ cầu, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6667 tấn
9 Cốt thép tường thân trụ cầu, D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0515 tấn
10 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,46 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6488 100m2
12 Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0351 tấn
13 Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6514 tấn
14 Bê tông cọc đúc sẵn, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,5607 m3
15 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,997 100m2
16 Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6265 tấn
17 Cốt thép cọc D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8989 tấn
18 Sản xuất đai thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7264 tấn
19 Lắp dựng đai thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7264 tấn
20 Bốc xếp cọc bê tông lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cấu kiện
21 Bốc xếp cọc BTCT xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cấu kiện
22 Vận chuyển cọc cự ly trung bình 1,3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,875 10 tấn/1km
23 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 mối nối
24 Ép cọc BTCT -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 100m
25 Đập đầu cọc BTCT trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
26 Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 100m3
D PHẦN TƯỜNG CHẮN:
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,3 m3
3 Bê tông lót móng 10Mpa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
5 Đóng cọc tre, dài >2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 100m
6 Đào móng-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1758 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7852 100m3
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2179 100m3
E PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1 Bê tông nhựa C12.5, dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5182 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5182 100m2
3 Bê tông mặt đường, M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,38 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4829 100m2
5 Thi công khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 m
6 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
7 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 m
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5923 100m3
10 Cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m3
11 Đào nền đường-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3983 100m3
12 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3738 100m3
13 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4288 100m3
14 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8486 100m3
15 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,3485 m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1067 100m3
17 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,66 m3
18 Đá hộc xây vữa XM M100 mái taluy + tứ nón Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,9 m3
19 Đá hộc xây VXM 100 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,95 m3
20 ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
21 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
22 Đào móng-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4958 100m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2002 100m3
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 m3
25 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,575 100m
26 Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0892 100m3
27 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2992 m3
28 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8541 100m3
29 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Đào móng cột-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
32 Đổ bê móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
33 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
34 Đắp hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 100m3
35 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
37 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
38 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,5 m2
39 Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4 m2
40 Bê tông xi măng 20Mpa, tấm chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
41 Ván khuôn tấm chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
42 Lắp dựng cốt thép tấm chắn đất, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 tấn
43 Lắp dựng cốt thép tấm chắn đất, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5394 tấn
44 Bê tông xi măng 20Mpa, giằng đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
45 Ván khuôn giằng đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0972 100m2
46 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 tấn
47 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1265 tấn
48 Bê tông cọc đúc sẵn, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5349 m3
49 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3516 100m2
50 Sản xuất đai thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2918 tấn
51 Lắp dựng đai thép đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2918 tấn
52 Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
53 Cốt thép cọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4173 tấn
54 Cốt thép cọc D>18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7655 tấn
55 Bốc xếp cọc bê tông lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
56 Bốc xếp cọc BTCT xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
57 Vận chuyển cọc cự ly trung bình 1,3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7875 10 tấn/1km
58 Ép cọc BTCT-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,106 100m
59 Đập đầu cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
60 Vận chuyển đất phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km -đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m3
F CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU:
1 Bê tông ụ cột đèn 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Ván khuôn ụ cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m2
3 Cốt thép ụ cột đèn D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1444 tấn
4 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
5 Bu lông U - M24x620 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
G CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG
1 Đắp đất bãi đúc dầm, đúc cọc và lán trại thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 100m3
2 Mua đất đá hỗn hợp đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,0238 m3
3 Lớp mặt 15cm đá xô bồ đầm chặt (bãi đúc dầm, đúc cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
4 Té mạt tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
6 Phá dỡ kết cấu gạch cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông, cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,23 m3
8 Vận chuyển đất phế liệu đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3723 100m3
H PHỤC VỤ THI CÔNG MÓNG
1 Khấu hao cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5585 tấn
2 Ép cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,593 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,172 100m
4 Khấu hao cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0774 tấn
5 Đóng cọc thép hình -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m cọc
7 Sản xuất văng chống thép hình I22a Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2248 tấn
8 Đào móng -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6632 100m3
9 Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 100m3
11 Bơm hút nước phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 ca
12 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5032 100m3
13 Sản xuất hệ đà giáo thi công bệ, mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 tấn
14 Khấu hao hệ đà giáo thi công bệ, mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7865 tấn
15 Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo thi công bệ, mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 tấn
16 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo thi công bệ, mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 tấn
17 Gỗ các loại thi công bệ, mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
18 Thép tròn thi công thi công bệ, mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
19 Đổ bê tông lót móng, thi công bệ, mố trụ, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 m3
20 Làm và thả rọ đá thi công bệ, mố trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 rọ
21 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố M1, M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 tấn
22 Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1, M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6604 tấn
23 Lắp dựng khung dàn, sàn đạo thi công mố M1, M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 tấn
24 Tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công mố M1, M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,17 tấn
25 Gỗ các loại thi công mố M1, M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
26 Thép tròn thi công thi công mố M1, M2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 tấn
27 Đổ bê tông lót móng, thi công mố M1, M2, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,22 m3
I THI CÔNG DẦM
1 Lao lắp dầm bê tông -chiều dài dầm 12≤L≤22m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
2 Vận chuyển dầm cầu 12m, cự ly trung bình 1,3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm /100m
3 Nâng hạ dầm cầu 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 dầm
4 Lắp dựng dầm cầu 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Bốc xếp dầm cầu 6m - Bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
6 Bốc xếp dầm cầu 6m - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cấu kiện
7 Vận chuyển dầm cầu 6m, cự ly trung bình 1,3km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 10 tấn/1km
8 Lớp đệm móng đá hộc bãi đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
9 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 bãi đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
10 Bê tông bệ đúc 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m3
11 Cốt thép bệ đúc dầm, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5541 tấn
12 Cốt thép bệ đúc dầm, D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3724 tấn
13 Cốt thép bệ đúc dầm, D > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4172 tấn
14 Thép bản chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1663 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép bản chôn sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1663 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4925 100m2
17 Khấu hao dầm kích căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 tấn
18 Sản xuất dầm kích căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7999 tấn
19 Lắp dựng kết cấu dầm kích căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7999 tấn
20 Tháo dỡ kết cấu dầm kích căng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7999 tấn
21 Bộ đầu neo DUL loại 5 tao Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT với chiều dài nhịp chính dài từ 12m trở lên (Nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự…)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->