Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210520181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210520096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 09:33:00 đến ngày 2021-06-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,676,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN: | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đúc sẵn L=12m, 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m3 |
| 2 | Keo Epoxy chống ăn mòn bảo vệ đầu cáp, quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m2 |
| 3 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,2 | m |
| 4 | Ván khuôn dầm cầu đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,76 | m2 |
| 5 | Gia công cấu kiện ván khuôn đặt lại trong dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7569 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2103 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7864 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm cầu D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1883 | tấn |
| 9 | Chốt dầm thép mạ kẽm D20, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chốt |
| 10 | Ống nhựa chịu lực PVC D25mm, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m |
| 11 | Thi công vòng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 12 | Tấm cách nước (nút cao su) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Bê tông dầm bản đúc sẵn L=6m, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn dầm cầu đúc sẵn L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 15 | Cốt thép dầm cầu L=6m D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6712 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm cầu L=6m D> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5523 | tấn |
| 17 | Bê tông bản mặt cầu, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép bản mặt cầu, D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3729 | tấn |
| 20 | Bê tông mối nối dầm mác 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 21 | Bê tông nhựa mặt cầu C12.5, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 22 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | 100m |
| 25 | Thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | kg |
| 26 | Nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Bê tông gờ lan can, bê tông 30Mpa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gờ lan can trên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6906 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5605 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | tấn |
| 31 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7332 | tấn |
| 32 | Bu lông M22x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 33 | Lắp đặt kết cấu thép dạng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1068 | tấn |
| 34 | Lắp đặt khe co giãn dầm liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn dầm cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0737 | tấn |
| 36 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 37 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 38 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| B | MỐ CẦU: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố cầu, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót bệ mố M150 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,55 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bệ mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | tấn |
| 5 | Cốt thép bệ mố cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5426 | tấn |
| 6 | Cốt thép bệ mố cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5169 | tấn |
| 7 | Bê tông tường mố cầu 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,67 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8666 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tường đỉnh, tường thân mố D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4641 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đỉnh, tường thân mố D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0764 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5518 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,43 | m3 |
| 21 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản quá độ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | tấn |
| 23 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 24 | Tấm cao su dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 25 | Ống nhựa PVC D42/39, L=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 26 | Bê tông cọc đúc sẵn, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7289 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9961 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7144 | tấn |
| 29 | Cốt thép cọc D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9686 | tấn |
| 30 | Sản xuất đai thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4444 | tấn |
| 31 | Lắp dựng đai thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4444 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cọc bê tông lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cọc BTCT xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly trung bình 1,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7375 | 10 tấn/1km |
| 35 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | mối nối |
| 36 | Ép cọc BTCT -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | 100m |
| 37 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m3 |
| C | TRỤ CẦU: | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm 10MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,891 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6814 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường thân trụ cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6667 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường thân trụ cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0515 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6488 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0351 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, xà mũ mố, trụ cầu, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6514 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc đúc sẵn, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,5607 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,997 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6265 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,8989 | tấn |
| 18 | Sản xuất đai thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7264 | tấn |
| 19 | Lắp dựng đai thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7264 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cọc bê tông lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cọc BTCT xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cọc cự ly trung bình 1,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,875 | 10 tấn/1km |
| 23 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mối nối |
| 24 | Ép cọc BTCT -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc BTCT trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m3 |
| D | PHẦN TƯỜNG CHẮN: | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 10Mpa dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | 100m |
| 6 | Đào móng-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1758 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7852 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | 100m3 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12.5, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5182 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5182 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,38 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4829 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 6 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 7 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5923 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3738 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4288 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8486 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3485 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1067 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,66 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây vữa XM M100 mái taluy + tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây VXM 100 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,95 | m3 |
| 20 | ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 21 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 22 | Đào móng-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4958 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2002 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | m3 |
| 25 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,575 | 100m |
| 26 | Đắp đất tứ nón, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0892 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2992 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8541 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào móng cột-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 32 | Đổ bê móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 34 | Đắp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,5 | m2 |
| 39 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 40 | Bê tông xi măng 20Mpa, tấm chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 41 | Ván khuôn tấm chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tấm chắn đất, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tấm chắn đất, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5394 | tấn |
| 44 | Bê tông xi măng 20Mpa, giằng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 45 | Ván khuôn giằng đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1265 | tấn |
| 48 | Bê tông cọc đúc sẵn, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5349 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3516 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất đai thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | tấn |
| 51 | Lắp dựng đai thép đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2918 | tấn |
| 52 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 53 | Cốt thép cọc D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4173 | tấn |
| 54 | Cốt thép cọc D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7655 | tấn |
| 55 | Bốc xếp cọc bê tông lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 56 | Bốc xếp cọc BTCT xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển cọc cự ly trung bình 1,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7875 | 10 tấn/1km |
| 58 | Ép cọc BTCT-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,106 | 100m |
| 59 | Đập đầu cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi, cự ly trung bình 5km -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| F | CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU: | |||
| 1 | Bê tông ụ cột đèn 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ụ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ụ cột đèn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1444 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 5 | Bu lông U - M24x620 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| G | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bãi đúc dầm, đúc cọc và lán trại thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,0238 | m3 |
| 3 | Lớp mặt 15cm đá xô bồ đầm chặt (bãi đúc dầm, đúc cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 4 | Té mạt tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông, cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,23 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phế liệu đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3723 | 100m3 |
| H | PHỤC VỤ THI CÔNG MÓNG | |||
| 1 | Khấu hao cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5585 | tấn |
| 2 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,593 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,172 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0774 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m cọc |
| 7 | Sản xuất văng chống thép hình I22a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 8 | Đào móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6632 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát tạo mặt bằng ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 100m3 |
| 11 | Bơm hút nước phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | ca |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5032 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất hệ đà giáo thi công bệ, mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | tấn |
| 14 | Khấu hao hệ đà giáo thi công bệ, mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7865 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo thi công bệ, mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo thi công bệ, mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | tấn |
| 17 | Gỗ các loại thi công bệ, mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 18 | Thép tròn thi công thi công bệ, mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, thi công bệ, mố trụ, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 20 | Làm và thả rọ đá thi công bệ, mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | rọ |
| 21 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | tấn |
| 22 | Khấu hao hệ đà giáo thi công mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6604 | tấn |
| 23 | Lắp dựng khung dàn, sàn đạo thi công mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ khung dàn, sàn đạo thi công mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | tấn |
| 25 | Gỗ các loại thi công mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 26 | Thép tròn thi công thi công mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, thi công mố M1, M2, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,22 | m3 |
| I | THI CÔNG DẦM | |||
| 1 | Lao lắp dầm bê tông -chiều dài dầm 12≤L≤22m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm cầu 12m, cự ly trung bình 1,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm /100m |
| 3 | Nâng hạ dầm cầu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Bốc xếp dầm cầu 6m - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp dầm cầu 6m - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển dầm cầu 6m, cự ly trung bình 1,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 10 tấn/1km |
| 8 | Lớp đệm móng đá hộc bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 bãi đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ đúc 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m3 |
| 11 | Cốt thép bệ đúc dầm, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5541 | tấn |
| 12 | Cốt thép bệ đúc dầm, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3724 | tấn |
| 13 | Cốt thép bệ đúc dầm, D > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4172 | tấn |
| 14 | Thép bản chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép bản chôn sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | 100m2 |
| 17 | Khấu hao dầm kích căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2755 | tấn |
| 18 | Sản xuất dầm kích căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7999 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu dầm kích căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7999 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu dầm kích căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7999 | tấn |
| 21 | Bộ đầu neo DUL loại 5 tao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có hạng mục cầu BTCT với chiều dài nhịp chính dài từ 12m trở lên (Nhà thầu đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự…)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi