Gói thầu: ĐTPT 2020 - 12 Thay mới trọn bộ hệ thống máy điện phân – nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2020 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210132866-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Tên gói thầu | ĐTPT 2020 - 12 Thay mới trọn bộ hệ thống máy điện phân – nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2020 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132800 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn vốn đầu tư phát triển năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-26 17:36:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,844,884,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 438,448,840 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi tám triệu bốn trăm bốn mươi tám nghìn tám trăm bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm vi dịch vụ | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Công trình | 1 | |
| 2 | Công tác chuẩn bị | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Công trình | 1 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống hai máy điện phân | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | tấn | 9 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống van, ống của hai máy điện phân | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 5 | |
| 5 | Đổ bê tông bệ móng hai máy điện phân đá 1*2 Mác 200# | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | m3 | 3 | |
| 6 | Gỗ ván khuôn đổ bệ móng hai máy | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 1m2 | 8 | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống hai máy điện phân | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Công trình | 1 | |
| 8 | Kéo rải cáp lực, cáp điều khiển | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Công trình | 2 | |
| 9 | Đấu nối cáp lực, cáp điều khiển vào hệ thống tủ điện | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | 1 đầu cáp | 16 | |
| 10 | Lắp đặt hai máy điện phân | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Tấn | 5 | |
| 11 | Lắp đặt hệ thống van ống trong nhà cho hai máy điện phân | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | tấn | 0,5 | |
| 12 | Lắp đặt hệ thống van ống cho các bình chưa khí hy đrô | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | tấn | 2 | |
| 13 | Phạm vi cung cấp Vật tư, thiết bị | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Công trình | 1 | |
| 14 | Cung cấp vật tư | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mục hàng hoá | 0 | |
| 15 | Bộ phụ kiện đường ống các loại | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 1 | |
| 16 | Bu long Inox 304 M16 x 60 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Bộ | 500 | |
| 17 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 3x95+1x70 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 160 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CQ |
| 18 | Cát vàng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | M3 | 1,2 | |
| 19 | Co Inox đúc 304/ Sch40 DN 40 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 30 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 20 | Co Inox đúc 304/ Sch40 DN 50 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 30 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 21 | Co Inox đúc 304/ Sch40 DN 25 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 30 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 22 | Đá dăm 1x2cm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | M3 | 2,4 | |
| 23 | Đầu cốt đồng M70x10, dài 75 mm | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 16 | |
| 24 | Đầu cốt đồng phi 12 - M95 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 16 | |
| 25 | Đinh 2.5x64 G17-17-001 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 0,4 | |
| 26 | Gasket teflong 3mm - DN 25 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 50 | |
| 27 | Gasket teflong 3mm - DN 40 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 50 | |
| 28 | Gasket teflong 3mm - DN 50 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 50 | |
| 29 | Gỗ ván 2500x250x30 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | M3 | 0,01 | |
| 30 | Mặt bích Inox đúc 304/ Jis 20k-25A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 50 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 31 | Mặt bích Inox đúc 304/ Jis 20k-40A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 50 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 32 | Mặt bích Inox đúc 304/ Jis 20k-50A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 50 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 33 | MCCB 3P-380VAC-175A-25KA | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 2 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 34 | Ống Inox đúc 304 D21/Sch40 Bar | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 30 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 35 | Ống Inox đúc 304 D25x3.38/Sch 40Barg | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 100 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 36 | Ống Inox đúc 304 D27/Sch40Bar | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 30 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 37 | Ống Inox đúc 304 D34x4.55 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 60 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 38 | Ống Inox đúc 304 D40x3.68/Sch40 Barg | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 100 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 39 | Ống Inox đúc 304 D50x3.91/Sch40 Barg | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Mét | 160 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 40 | Tê Inox đúc/ Sch40 DN 25 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 20 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 41 | Tê Inox đúc/ Sch40 DN 40 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 20 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 42 | Tê Inox đúc/ Sch40 DN 50 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 20 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 43 | Thép tròn CT3 phi 6 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 18 | |
| 44 | Thép tròn CT3 phi12 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 24 | |
| 45 | Thép tròn CT3 phi16 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 30 | |
| 46 | Xi măng PC40 | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Kg | 1.050 | |
| 47 | Cung cấp Thiết bị | Chi tiết tại Mục 2 (Yêu cầu về kỹ thuật) | Mục hàng hoá | 0 | |
| 48 | Hệ thống sản xuất khí Hyđrô dùng màng điện phân rắn PEM: năng suất: 10Nm3/h; độ tinh khiết ≥99,9998%; áp suất ra định mức: ≥10 bar; điện áp 380-415VAC-50Hz) | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Trọn bộ | 2 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 49 | Van cầu mặt bích Inox 304 Jis 20k-40A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 20 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 50 | Van cầu mặt bích Inox 304 Jis 20k-50A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 20 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 51 | Van cầu mặt bích Inox 304 Jis 20k-25A | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Cái | 20 | Cấp ISO của NSX và cam kết cấp CO, CQ |
| 52 | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG | Công trình | 0 | |
| 53 | Đồng hồ vạn năng | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,5 | |
| 54 | Mê gôm mét 1000V | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,5 | |
| 55 | Máy hàn điện 23 KW | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 2 | |
| 56 | Máy trộn 250 lít | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,5 | |
| 57 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 0,5 | |
| 58 | Pa lăng xích 5 tấn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 12 | |
| 59 | Máy ép đầu cốt 12 Kg | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 1 | |
| 60 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 2 | |
| 61 | Tời điện 5 tấn | Dẫn chiếu đến phần III, Chương V | Ca | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
4.3844884E10(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.153.465.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
43.844.884.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.153.465.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 7 (bẩy) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, gồm:
- 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ bảo dưỡng, thi công lắp đặt máy công nghiệp, máy phát điện hoặc hệ thống thiết bị điện. Có giá trị ≥ 21.922.442.000 VND.
- Hoặc 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị máy công nghiệp, máy phát điện hoặc hệ thống thiết bị điện. Có giá trị ≥ 21.802.422.000 VND và 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, thi công lắp đặt máy công nghiệp, máy phát điện hoặc hệ thống thiết bị điện. Có giá trị ≥ 120.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 21.922.442.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi