Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648765-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210619623
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:45:00 đến ngày 2021-06-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,735,775,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Phát hoang bằng cơ giới Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,77 100m2
2 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 103,298 100m
3 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,942 100m
4 Cung cấp cừ tràm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 578,4 m
5 Gia công thép neo cừ tràm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,053 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,458 kg
B Gia cố tấm đan + cọc + giằng (BTCT)
1 Gia công cốt thép cọc D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,495 tấn
2 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 431,52 kg
3 Cung cấp thép tròn D=8mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,8 kg
4 Gia công cốt thép cọc D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,64 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=14mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.640,24 kg
6 Ván khuôn thép BTĐS cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,711 100m2
7 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,062 m3
8 Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn ngập đất Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,343 100m
9 Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn không ngập đất Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,079 100m
10 Đập đầu cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,906 m3
11 Ván khuôn thép giằng đầu cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,348 100m2
12 Gia công cốt thép giằng D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 tấn
13 Cung cấp thép tròn D=8mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165,52 kg
14 Gia công cốt thép giằng D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,529 tấn
15 Cung cấp thép tròn D=14mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 357,96 kg
16 Cung cấp thép tròn D=16mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170,62 kg
17 Bê tông giằng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,188 m3
18 Ván khuôn BTĐS tấm đan Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,451 100m2
19 Gia công cốt thép BTĐS tấm đan Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,042 tấn
20 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,02 kg
21 Cung cấp thép tròn D=10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.011,44 kg
22 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4 m3
23 Lắp dựng BTĐS tấm đan Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94 cái
C Nền đường
1 Đào khuôn đường Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,276 100m3
2 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,038 100m3
3 Đắp cát san lấp mương K=0.85 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,639 100m3
4 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,689 100m3
5 Cung cấp đất dính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.630,592 m3
6 Đắp cát nền đường K=0.95 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,098 100m3
D PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,424 100m3
2 Trải vải nhựa ny lông Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 85,352 100m2
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,681 100m2
4 Bê tông mặt đường dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.245,726 m3
5 Bê tông mặt đường dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,379 m3
6 Cắt khe mặt đường bê tông Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 211,726 10m
E PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1 Đào móng cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,848 m3
2 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,171 m3
3 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,857 100m2
4 Gia công cốt thép cọc tiêu D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,962 tấn
5 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,252 kg
6 Cung cấp thép tròn D=10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 734,23 kg
7 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,426 m3
8 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 238 cái
9 Sơn cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,315 m2
10 Đào móng trụ biển báo Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 m3
11 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,25 m3
12 Cung cấp trụ biển báo D=90mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79 md
13 Cung cấp nắp chụp BB Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
14 Cung cấp biển báo tròn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Cung cấp biển báo tam giác Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 cái
16 Lắp đặt biển báo Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
F PHẦN CỐNG HỘP VÀ TRÒN:
1 Phá dỡ BT cầu cũ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,713 m3
2 Đào đất thi công cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,045 100m3
3 Đóng cừ tràm móng cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91 100m
4 Đắp cát đệm đầu cừ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1 m3
5 Ván khuôn bê tông lót Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,07 100m2
6 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,1 m3
7 Ván khuôn thép cống hộp Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,501 100m2
8 Gia công cốt thép cống hộp D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,141 tấn
9 Cung cấp thép tròn D=10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,065 kg
10 Gia công cốt thép cống hộp, D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,501 tấn
11 Cung cấp thép tròn D=14mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8.501,07 kg
12 Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,613 tấn
13 Cung cấp thép tròn D=20mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10.613,325 kg
14 Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m3
15 Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,9 m3
16 Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,1 m3
17 Đóng cừ tràm đầu cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,2 100m
18 Đắp cát đệm đầu cừ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m3
19 Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,19 100m2
20 Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m3
21 Ván khuôn thép tường đấu, tường cánh Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,198 100m2
22 Gia công cốt thép đầu cống D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,283 tấn
23 Cung cấp thép tròn D=8mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,23 kg
24 Gia công cốt thép đầu cống D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,629 tấn
25 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.628,67 kg
26 Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 49,185 m3
27 Đào đất thi công cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,615 100m3
28 Đóng cừ tràm móng cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,8 100m
29 Đắp cát đệm đầu cừ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m3
30 Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,304 100m2
31 Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,28 m3
32 Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,88 m3
33 Cung cấp ống cống D1000, H30 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
34 Cung cấp joint cống D1000 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
35 Cung cấp ống cống D600, H30 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
36 Cung cấp joint cống D600 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
37 Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 đoạn
38 Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 đoạn
39 Đắp vữa XM mối nối cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,314 m2
40 Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,604 100m3
41 Đóng cừ tràm đầu cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,76 100m
42 Đắp cát đệm đầu cừ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
43 Ván khuôn thép bt lót và bt sân cống Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,039 100m2
44 Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
45 Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,79 100m2
46 Gia công cốt thép đầu cống D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,083 tấn
47 Cung cấp thép tròn D=8mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,68 kg
48 Gia công cốt thép đầu cống D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,921 tấn
49 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,921 kg
50 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,145 m3
51 Đóng cừ bạch đàn phần ngập đất Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,124 100m
52 Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đất Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,196 100m
53 Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 92,456 100m
54 Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,624 100m
55 Cung cấp cừ tràm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 660,4 m
56 Thép tròn neo cừ tràm D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,183 tấn
57 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 183,261 kg
58 Đắp đất đê quay Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,073 100m3
59 Đào đất đê quay Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,073 100m3
60 Cung cấp đất dính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 548,439 m3
G PHẦN CẦU:
1 Đắp cát bãi đúc cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m3
2 Láng nền bãi đúc cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m2
3 Gia công cốt thép cọc D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,519 tấn
4 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.518,88 kg
5 Gia công cốt thép cọc D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 tấn
6 Cung cấp thép tròn D=16mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 384,28 kg
7 Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,847 tấn
8 Cung cấp thép tròn D=20mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12.716,08 kg
9 Cung cấp thép tròn D=32mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 131,3 kg
10 SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,73 tấn
11 Nối cọc BTCT Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 mối
12 Ván khuôn thép BTĐS cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,247 100m2
13 BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,604 m3
14 Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,944 100m
15 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,416 100m
16 Thử cọc mố Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
17 Đập đầu cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,613 m3
18 Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,612 m3
19 Gia công cốt thép mố D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,037 tấn
20 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,6 kg
21 Gia công cốt thép mố cầu D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,622 tấn
22 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.245,48 kg
23 Cung cấp thép tròn D=18mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 376,1 kg
24 Ván khuôn thép mố cầu trên cạn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,587 100m2
25 Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,888 m3
26 Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,776 100m
27 Thử cọc trụ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cọc
28 Đập đầu cọc Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 m3
29 Gia công cốt thép trụ cầu D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,056 tấn
30 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55,648 kg
31 Gia công cốt thép trụ cầu D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,583 tấn
32 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270,162 kg
33 Cung cấp thép tròn D=14mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 313,172 kg
34 Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,508 tấn
35 Cung cấp thép tròn D=20mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 507,928 kg
36 Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,393 100m2
37 Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,41 m3
38 Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
39 Cung cấp dầm DƯL I400, L=10m, 0.65HL93 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 dầm
40 Lắp dầm cầu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
41 Ván khuôn thép dầm ngang Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,003 m2
42 Gia công cốt thép dầm ngang D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 tấn
43 Cung cấp thép tròn D=10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120,03 kg
44 Gia công cốt thép dầm ngang D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,185 tấn
45 Cung cấp thép tròn D=16mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 184,95 kg
46 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,337 m3
47 Ván khuôn thép mặt cầu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,096 100m2
48 Gia công cốt thép mặt cầu D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,125 tấn
49 Cung cấp thép tròn D=10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.125,34 kg
50 Gia công cốt thép mặt cầu D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,153 tấn
51 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,79 kg
52 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,456 m3
53 Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,512 m3
54 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 m
55 Rót vữa sikagrout 214-11 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 m3
56 Ván khuôn gờ lan can Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 100m2
57 Gia công cốt thép gờ lan can D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 tấn
58 Cung cấp thép tròn D=10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 459,51 kg
59 Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,75 m3
60 Gia công hệ lan can cầu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 tấn
61 Cung cấp ống STK D=90 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 269,673 kg
62 Cung cấp ống STK D=76 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 267,084 kg
63 Cung cấp ống STK D=60 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264,135 kg
64 Cung cấp ống STK D=27 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,597 kg
65 Cung cấp thép tấm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 102,24 kg
66 Nắp chắn rác (inox) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
67 Lắp dựng lan can cầu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m2
68 Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 100m
69 Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,384 100m
70 SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,204 tấn
71 Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,409 tấn
72 Tháo dơ hệ khung sàn đạo (2 lần) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,409 tấn
73 Nhổ cọc thép hình Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 100m
74 Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.17%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.752,28 kg
75 Phát hoang bằng cơ giới Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,173 100m2
76 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,666 100m
77 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,814 100m
78 Cung cấp cừ tràm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,3 m
79 Gia công thép neo cừ tràm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 tấn
80 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,131 kg
81 Đào khuôn đường Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,002 100m3
82 Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,256 100m3
83 Đắp cát san lấp mương K=0.85 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,096 100m3
84 Đắp đất dính tấn lề K=0.90 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,207 100m3
85 Cung cấp đất dính Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 380,696 m3
86 Đắp cát nền đường K=0.95 Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,486 100m3
87 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,776 100m3
88 Trải vải nhựa ny lông Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,107 100m2
89 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,542 100m2
90 Bê tông mặt đường dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,392 m3
91 Bê tông mặt đường dày Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,442 m3
92 Cắt khe mặt đường bê tông Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,819 10m
93 Lđặt ống nhựa uPVC D=315mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
94 Đào móng cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,264 m3
95 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,882 m3
96 Ván khuôn BTĐS cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,122 100m2
97 Gia công cốt thép cọc tiêu D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,137 tấn
98 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,607 kg
99 Cung cấp thép tròn D=10mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 104,89 kg
100 BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,918 m3
101 Lắp dựng BTĐS cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 cái
102 Sơn cọc tiêu Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,045 m2
103 Đào móng trụ biển báo Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
104 Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m3
105 Cung cấp trụ biển báo D=90mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 md
106 Cung cấp nắp chụp BB Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
107 Cung cấp biển báo tròn Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
108 Cung cấp biển báo tam giác Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
109 Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
110 Cung cấp biển báo đường thuỷ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
111 Lắp đặt biển báo Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
112 Ván khuôn thép bản quá độ Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,068 100m2
113 Gia công cốt thép bản quá độ D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,001 tấn
114 Cung cấp thép tròn D=6mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,278 kg
115 Gia công cốt thép bảm quá độ D Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,557 tấn
116 Cung cấp thép tròn D=12mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 177,562 kg
117 Cung cấp thép tròn D=16mm Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 379,134 kg
118 Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,92 m3
119 Làm lớp đá dăm đệm móng Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,764 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.622E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp B trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.815.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 13.630.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->