Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210619623 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:45:00 đến ngày 2021-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,735,775,611 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,77 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 103,298 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,942 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 578,4 | m |
| 5 | Gia công thép neo cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,458 | kg |
| B | Gia cố tấm đan + cọc + giằng (BTCT) | |||
| 1 | Gia công cốt thép cọc D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,495 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 431,52 | kg |
| 3 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,8 | kg |
| 4 | Gia công cốt thép cọc D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.640,24 | kg |
| 6 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,711 | 100m2 |
| 7 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,062 | m3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn ngập đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,343 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn không ngập đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,079 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,906 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép giằng đầu cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,348 | 100m2 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,52 | kg |
| 14 | Gia công cốt thép giằng D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,529 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,96 | kg |
| 16 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,62 | kg |
| 17 | Bê tông giằng đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,188 | m3 |
| 18 | Ván khuôn BTĐS tấm đan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,451 | 100m2 |
| 19 | Gia công cốt thép BTĐS tấm đan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,042 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,02 | kg |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.011,44 | kg |
| 22 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4 | m3 |
| 23 | Lắp dựng BTĐS tấm đan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | cái |
| C | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,038 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,639 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,689 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất dính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.630,592 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,098 | 100m3 |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,424 | 100m3 |
| 2 | Trải vải nhựa ny lông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,352 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,681 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.245,726 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,379 | m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,726 | 10m |
| E | PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,848 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,171 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,857 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,962 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,252 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 734,23 | kg |
| 7 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,426 | m3 |
| 8 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 238 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,315 | m2 |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,25 | m3 |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79 | md |
| 13 | Cung cấp nắp chụp BB | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tròn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt biển báo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| F | PHẦN CỐNG HỘP VÀ TRÒN: | |||
| 1 | Phá dỡ BT cầu cũ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,713 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,045 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91 | 100m |
| 4 | Đắp cát đệm đầu cừ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép cống hộp | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,501 | 100m2 |
| 8 | Gia công cốt thép cống hộp D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,141 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,065 | kg |
| 10 | Gia công cốt thép cống hộp, D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,501 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.501,07 | kg |
| 12 | Gia công cốt thép cống hộp, D>18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,613 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.613,325 | kg |
| 14 | Bê tông bản đáy cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m3 |
| 15 | Bê tông thành cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,9 | m3 |
| 16 | Bê tông bản nắp cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1 | m3 |
| 17 | Đóng cừ tràm đầu cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,2 | 100m |
| 18 | Đắp cát đệm đầu cừ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót và bê tông sân cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,19 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép tường đấu, tường cánh | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,198 | 100m2 |
| 22 | Gia công cốt thép đầu cống D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,283 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,23 | kg |
| 24 | Gia công cốt thép đầu cống D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,629 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.628,67 | kg |
| 26 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,185 | m3 |
| 27 | Đào đất thi công cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,615 | 100m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm móng cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,8 | 100m |
| 29 | Đắp cát đệm đầu cừ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m3 |
| 32 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,88 | m3 |
| 33 | Cung cấp ống cống D1000, H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 34 | Cung cấp joint cống D1000 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Cung cấp ống cống D600, H30 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 36 | Cung cấp joint cống D600 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đoạn |
| 38 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | đoạn |
| 39 | Đắp vữa XM mối nối cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,314 | m2 |
| 40 | Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | 100m3 |
| 41 | Đóng cừ tràm đầu cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | 100m |
| 42 | Đắp cát đệm đầu cừ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép bt lót và bt sân cống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót đầu cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,79 | 100m2 |
| 46 | Gia công cốt thép đầu cống D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,083 | tấn |
| 47 | Cung cấp thép tròn D=8mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,68 | kg |
| 48 | Gia công cốt thép đầu cống D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,921 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,921 | kg |
| 50 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,145 | m3 |
| 51 | Đóng cừ bạch đàn phần ngập đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,124 | 100m |
| 52 | Đóng cừ bạch đàn phần không ngập đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,196 | 100m |
| 53 | Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,456 | 100m |
| 54 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,624 | 100m |
| 55 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 660,4 | m |
| 56 | Thép tròn neo cừ tràm D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,183 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,261 | kg |
| 58 | Đắp đất đê quay | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,073 | 100m3 |
| 59 | Đào đất đê quay | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,073 | 100m3 |
| 60 | Cung cấp đất dính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 548,439 | m3 |
| G | PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Đắp cát bãi đúc cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Láng nền bãi đúc cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cọc D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,519 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.518,88 | kg |
| 5 | Gia công cốt thép cọc D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,28 | kg |
| 7 | Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,847 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12.716,08 | kg |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=32mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,3 | kg |
| 10 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,73 | tấn |
| 11 | Nối cọc BTCT | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | mối |
| 12 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,247 | 100m2 |
| 13 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,604 | m3 |
| 14 | Đóng cọc BTCT 35x35 thẳng trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,944 | 100m |
| 15 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,416 | 100m |
| 16 | Thử cọc mố | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 17 | Đập đầu cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,613 | m3 |
| 18 | Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,612 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép mố D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,6 | kg |
| 21 | Gia công cốt thép mố cầu D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,622 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.245,48 | kg |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 376,1 | kg |
| 24 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,587 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,888 | m3 |
| 26 | Đóng cọc BTCT 35x35 xiên dưới nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,776 | 100m |
| 27 | Thử cọc trụ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 28 | Đập đầu cọc | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 29 | Gia công cốt thép trụ cầu D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,648 | kg |
| 31 | Gia công cốt thép trụ cầu D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,583 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270,162 | kg |
| 33 | Cung cấp thép tròn D=14mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,172 | kg |
| 34 | Gia công cốt thép trụ cầu D>18mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,508 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=20mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 507,928 | kg |
| 36 | Ván khuôn thép trụ cầu dưới nước | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,393 | 100m2 |
| 37 | Bê tông thân, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,41 | m3 |
| 38 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x39) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 39 | Cung cấp dầm DƯL I400, L=10m, 0.65HL93 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | dầm |
| 40 | Lắp dầm cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Ván khuôn thép dầm ngang | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,003 | m2 |
| 42 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120,03 | kg |
| 44 | Gia công cốt thép dầm ngang D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,185 | tấn |
| 45 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 184,95 | kg |
| 46 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,337 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép mặt cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,096 | 100m2 |
| 48 | Gia công cốt thép mặt cầu D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,125 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.125,34 | kg |
| 50 | Gia công cốt thép mặt cầu D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 152,79 | kg |
| 52 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,456 | m3 |
| 53 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,512 | m3 |
| 54 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 55 | Rót vữa sikagrout 214-11 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,92 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gờ lan can | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | 100m2 |
| 57 | Gia công cốt thép gờ lan can D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | tấn |
| 58 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 459,51 | kg |
| 59 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m3 |
| 60 | Gia công hệ lan can cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | tấn |
| 61 | Cung cấp ống STK D=90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 269,673 | kg |
| 62 | Cung cấp ống STK D=76 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,084 | kg |
| 63 | Cung cấp ống STK D=60 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,135 | kg |
| 64 | Cung cấp ống STK D=27 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,597 | kg |
| 65 | Cung cấp thép tấm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,24 | kg |
| 66 | Nắp chắn rác (inox) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 67 | Lắp dựng lan can cầu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m2 |
| 68 | Đóng cọc thép hình duới nước phần ngập đất 60% | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép hình duới nước phần không ngập đất 40% | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,384 | 100m |
| 70 | SX thép hình hệ khung sàn đạo 1 l̀n cho 2 trụ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,204 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hệ khung sàn đạo (2 lần) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,409 | tấn |
| 72 | Tháo dơ hệ khung sàn đạo (2 lần) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,409 | tấn |
| 73 | Nhổ cọc thép hình | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 74 | Khấu hao cọc thép hình (Khấu hao 1.17%x1tháng + 2x3.5% lần đóng nhổ) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.752,28 | kg |
| 75 | Phát hoang bằng cơ giới | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,173 | 100m2 |
| 76 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,666 | 100m |
| 77 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,814 | 100m |
| 78 | Cung cấp cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,3 | m |
| 79 | Gia công thép neo cừ tràm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,131 | kg |
| 81 | Đào khuôn đường | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,096 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,207 | 100m3 |
| 85 | Cung cấp đất dính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,696 | m3 |
| 86 | Đắp cát nền đường K=0.95 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,486 | 100m3 |
| 87 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,776 | 100m3 |
| 88 | Trải vải nhựa ny lông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,107 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,542 | 100m2 |
| 90 | Bê tông mặt đường dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,392 | m3 |
| 91 | Bê tông mặt đường dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,442 | m3 |
| 92 | Cắt khe mặt đường bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,819 | 10m |
| 93 | Lđặt ống nhựa uPVC D=315mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 94 | Đào móng cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,264 | m3 |
| 95 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,882 | m3 |
| 96 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 97 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,137 | tấn |
| 98 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,607 | kg |
| 99 | Cung cấp thép tròn D=10mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,89 | kg |
| 100 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | m3 |
| 101 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 102 | Sơn cọc tiêu | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,045 | m2 |
| 103 | Đào móng trụ biển báo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 104 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 105 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | md |
| 106 | Cung cấp nắp chụp BB | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 107 | Cung cấp biển báo tròn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 108 | Cung cấp biển báo tam giác | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp biển báo đường thuỷ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt biển báo | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 112 | Ván khuôn thép bản quá độ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 113 | Gia công cốt thép bản quá độ D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,001 | tấn |
| 114 | Cung cấp thép tròn D=6mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,278 | kg |
| 115 | Gia công cốt thép bảm quá độ D | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,557 | tấn |
| 116 | Cung cấp thép tròn D=12mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,562 | kg |
| 117 | Cung cấp thép tròn D=16mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,134 | kg |
| 118 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,92 | m3 |
| 119 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,764 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.622E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80%(5) giá trị hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông nông thôn (cầu, đường bộ) cấp B trở lên. b) Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=6.815.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 13.630.000.000 đồng. Trong đó X = N x V. Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.815.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.630.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi