Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210625109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Quyết định số 5399/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:41:00 đến ngày 2021-06-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,568,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kênh và công trình trên kênh đoạn từ K0-K1+110,8 | |||
| 1 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 21,1137 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 21,1137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (1,5Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 21,1137 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 21,1137 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,5109 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 - TD đất đào kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,0195 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 - TD đất đào các công trình trên kênh còn thừa sau khi TD đắp CT | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,4578 | 100m3 |
| 8 | Đắp kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 - Đắp đất đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 18,4816 | 100m3 |
| 9 | Đắp kênh mương bằng cơ giới K=0.95, gama | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 31,7314 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đá thải để đắp đường bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3.585,6482 | m3 |
| 11 | Mua đất đá thải để đắp kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2.088,4208 | m3 |
| 12 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 169,75 | m3 |
| 13 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Thanh giằng ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,59 | m3 |
| 14 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 64,81 | m3 |
| 15 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Mương Rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 808,76 | m3 |
| 16 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mặt đường bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 600,37 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép thành giằng + Tấm nắp kênh ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,8197 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,7827 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép thành kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 52,2509 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đường bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,0025 | 100m2 |
| 21 | Thi công cấp phối đá dăm loại II (Đường bờ kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,3366 | 100m3 |
| 22 | Ni lông tái sinh (Đường bờ kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 33,354 | 100m2 |
| 23 | Cắt khe bê tông sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,6708 | 100m |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 82,74 | m2 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 107,22 | 100m |
| 26 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1875 | tấn |
| 27 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,2359 | tấn |
| 28 | Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4,5925 | tấn |
| 29 | Thép tròn Đáy kênh D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,5347 | tấn |
| 30 | Thép tròn tường kênh D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,5882 | tấn |
| 31 | Thép tròn tường kênh D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,2331 | tấn |
| 32 | Thép tròn thanh giằng ĐS D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,5975 | tấn |
| 33 | Thép tròn Đáy kênh D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,1966 | tấn |
| 34 | Thép tròn tường kênh D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 11,7577 | tấn |
| 35 | Thép tròn tường kênh D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,7691 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 684 | cấu kiện |
| 37 | Máy bơm nước đi ê zen 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10 | ca |
| 38 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 40 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,36 | m3 |
| 41 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,14 | m3 |
| 42 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,63 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1691 | 100m2 |
| 46 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,18 | m2 |
| 48 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0019 | tấn |
| 49 | Thép tròn tấm nắp cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0185 | tấn |
| 50 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,023 | tấn |
| 51 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cấu kiện |
| 52 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0789 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 54 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,45 | m3 |
| 55 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,24 | m3 |
| 56 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,65 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1714 | 100m2 |
| 60 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,3 | m2 |
| 62 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0024 | tấn |
| 63 | Thép tròn tấm nắp cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0232 | tấn |
| 64 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0288 | tấn |
| 65 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | cấu kiện |
| 66 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 68 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,36 | m3 |
| 69 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,1 | m3 |
| 70 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,63 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1691 | 100m2 |
| 74 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,18 | m2 |
| 76 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0019 | tấn |
| 77 | Thép tròn tấm nắp cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0185 | tấn |
| 78 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,023 | tấn |
| 79 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cấu kiện |
| 80 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0866 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 82 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,45 | m3 |
| 83 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,29 | m3 |
| 84 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,17 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1233 | 100m2 |
| 88 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 89 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,14 | m2 |
| 90 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0024 | tấn |
| 91 | Thép tròn tấm nắp cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0232 | tấn |
| 92 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0288 | tấn |
| 93 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | cấu kiện |
| 94 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0729 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0422 | 100m3 |
| 96 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,36 | m3 |
| 97 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,02 | m3 |
| 98 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,69 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1779 | 100m2 |
| 102 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0438 | 100m2 |
| 103 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,57 | m2 |
| 104 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0019 | tấn |
| 105 | Thép tròn tấm nắp cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0185 | tấn |
| 106 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,023 | tấn |
| 107 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cấu kiện |
| 108 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0137 | 100m3 |
| 110 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,45 | m3 |
| 111 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,29 | m3 |
| 112 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,23 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 114 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1289 | 100m2 |
| 116 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 117 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,15 | m2 |
| 118 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0024 | tấn |
| 119 | Thép tròn tấm nắp cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0232 | tấn |
| 120 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0288 | tấn |
| 121 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | cấu kiện |
| 122 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1118 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0701 | 100m3 |
| 124 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,36 | m3 |
| 125 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,09 | m3 |
| 126 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,63 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 129 | Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1691 | 100m2 |
| 130 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 131 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,18 | m2 |
| 132 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0019 | tấn |
| 133 | Thép tròn tấm nắp cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0185 | tấn |
| 134 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,023 | tấn |
| 135 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cấu kiện |
| 136 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 138 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,45 | m3 |
| 139 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,29 | m3 |
| 140 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,23 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 143 | Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1297 | 100m2 |
| 144 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 145 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,14 | m2 |
| 146 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0024 | tấn |
| 147 | Thép tròn tấm nắp cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0232 | tấn |
| 148 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0288 | tấn |
| 149 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5 | cấu kiện |
| 150 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1238 | 100m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0833 | 100m3 |
| 152 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3 | m3 |
| 153 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,96 | m3 |
| 154 | Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,86 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0398 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1904 | 100m2 |
| 158 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 159 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1,08 | m2 |
| 160 | Thép tròn tấm nắp cống D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0019 | tấn |
| 161 | Thép tròn tấm nắp cống D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0185 | tấn |
| 162 | Thép tròn tấm nắp cống D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0188 | tấn |
| 163 | Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cấu kiện |
| 164 | Bê tông CTM300 - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,017 | m3 |
| 165 | Bê tông CTM250 - Dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,018 | m3 |
| 166 | Bê tông CTM250 - Cột đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,052 | m3 |
| 167 | Ván khuôn gỗ dầm dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0023 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0119 | 100m2 |
| 169 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0005 | tấn |
| 170 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0026 | tấn |
| 171 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0014 | tấn |
| 172 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0086 | tấn |
| 173 | Sản xuất Thép tròn cánh cửa D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0023 | tấn |
| 174 | Sản xuất Thép hình cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0129 | tấn |
| 175 | Bu lông M14- L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 4 | cái |
| 176 | Ty cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp dựng cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0526 | tấn |
| 178 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3802 | 100m3 |
| 179 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2661 | 100m3 |
| 180 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 6,74 | m3 |
| 181 | Bê tông thường M200 - Thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,08 | m3 |
| 182 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2219 | 100m2 |
| 183 | Ván khuôn thép - Thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,4104 | 100m2 |
| 184 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2233 | 100m2 |
| 185 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,39 | m2 |
| 186 | Ống cống D400; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 13 | m |
| 187 | Lắp đặt ống cống bê tông D400; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 13 | đoạn ống |
| 188 | Bê tông CTM300 - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,06 | m3 |
| 189 | Bê tông CTM250 - Dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0608 | m3 |
| 190 | Bê tông CTM250 - Cột đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0793 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ dầm dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 192 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 193 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0014 | tấn |
| 194 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0087 | tấn |
| 195 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0041 | tấn |
| 196 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0258 | tấn |
| 197 | Sản xuất Thép tròn cánh cửa D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0059 | tấn |
| 198 | Sản xuất Thép hình cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0361 | tấn |
| 199 | Bu lông M14- L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12 | cái |
| 200 | Ty cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | cái |
| 201 | Lắp dựng cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,174 | tấn |
| 202 | Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3,42 | m3 |
| 203 | Bê tông thường M250 - Nối tiếp mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,72 | m3 |
| 204 | Ván khuôn thép tấm đan ĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1285 | 100m2 |
| 205 | Ván khuôn thép nối tiếp mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 206 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,656 | 100m2 |
| 207 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1368 | 100m3 |
| 208 | Thép tròn tấm đan D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0094 | tấn |
| 209 | Thép tròn tấm đan D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,1622 | tấn |
| 210 | Thép tròn tấm đan D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2302 | tấn |
| 211 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 20 | cấu kiện |
| 212 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,4328 | 100m3 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,3031 | 100m3 |
| 214 | Bê tông thường M200 - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 7,18 | m3 |
| 215 | Bê tông thường M200 - Thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 5,08 | m3 |
| 216 | Ván khuôn thép - Đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2333 | 100m2 |
| 217 | Ván khuôn thép - Thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,4188 | 100m2 |
| 218 | Lót ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2372 | 100m2 |
| 219 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 10,35 | m2 |
| 220 | Ống cống D400; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 15 | m |
| 221 | Lắp đặt ống cống bê tông D400; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 15 | đoạn ống |
| 222 | Bê tông CTM300 - Cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,06 | m3 |
| 223 | Bê tông CTM250 - Dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0608 | m3 |
| 224 | Bê tông CTM250 - Cột đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,2193 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ dầm dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 226 | Ván khuôn cột dàn đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 227 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0014 | tấn |
| 228 | Thép tròn dầm dàn đóng mở D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0087 | tấn |
| 229 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0041 | tấn |
| 230 | Thép tròn cột dàn đóng mở D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0258 | tấn |
| 231 | Sản xuất Thép tròn cánh cửa D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0059 | tấn |
| 232 | Sản xuất Thép hình cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,0361 | tấn |
| 233 | Bu lông M14- L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12 | cái |
| 234 | Ty cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 3 | cái |
| 235 | Lắp dựng cánh cửa cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,174 | tấn |
| 236 | Điều phối đào đắp công trình trên kênh (Đất thừa của công trình VC đắp kênh)- Bốc xúc vào PTVC thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 48,9896 | m3 |
| 237 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 48,9896 | m3 |
| B | Phần đất đoạn K1+110.8 đến K2+379,1 (hết tuyến) | |||
| 1 | Nạo vét lòng kênh bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,3893 | 100m3 |
| 2 | San đất tạo phẳng bờ kênh bằng máy đào 0,65m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 8,3893 | 100m3 |
| 3 | Nạo vét lòng kênh bằng máy đào 0,8m3, máy đào đứng trên phao thép, HS giảm NS K=1,15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12,118 | 100m3 |
| 4 | Phao thép phục vụ máy đào (0,325ca/100m3 x 115.189đ/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12,118 | 100m3 |
| 5 | San đất tạo phẳng bờ kênh bằng máy đào 0,65m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12,118 | 100m3 |
| 6 | Phao thép phục vụ máy đào san phẳng bờ kênh (0,329ca/100m3 x 115189đ/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 12,118 | 100m3 |
| 7 | Nạo vét lòng kênh bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,0048 | 100m3 |
| 8 | Phao thép phục vụ máy đào (0,325ca/100m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,0048 | 100m3 |
| 9 | San đất tạo phẳng bờ kênh bằng máy đào 0,65m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 2,0048 | 100m3 |
| C | Lắp đặt thiết bị đóng mở cống | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 0,252 | tấn |
| D | Bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.352305E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.67046E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (Trong đó có ít nhất 01 công trình thi công kênh và các công trình trên kênh có mặt cắt chữ nhật), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.176.152.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.176.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.352.304.000 VND.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi