Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649393-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và bảo hiểm xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210625109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Quyết định số 5399/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:41:00 đến ngày 2021-06-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,568,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh và công trình trên kênh đoạn từ K0-K1+110,8
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 21,1137 100m3
2 Vận chuyển phong hóa ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn cự ly 1Km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 21,1137 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (1,5Km) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 21,1137 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 21,1137 100m3
5 Đào kênh bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,5109 100m3
6 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 - TD đất đào kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,0195 100m3
7 Đắp đất kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 - TD đất đào các công trình trên kênh còn thừa sau khi TD đắp CT Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4578 100m3
8 Đắp kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0, 9 - Đắp đất đá thải Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 18,4816 100m3
9 Đắp kênh mương bằng cơ giới K=0.95, gama Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 31,7314 100m3
10 Mua đất đá thải để đắp đường bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3.585,6482 m3
11 Mua đất đá thải để đắp kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2.088,4208 m3
12 Bê tông lót M150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 169,75 m3
13 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Thanh giằng ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,59 m3
14 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Tấm nắp kênh ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 64,81 m3
15 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Mương Rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 808,76 m3
16 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Mặt đường bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 600,37 m3
17 Ván khuôn thép thành giằng + Tấm nắp kênh ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,8197 100m2
18 Ván khuôn thép đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,7827 100m2
19 Ván khuôn thép thành kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 52,2509 100m2
20 Ván khuôn thép đường bờ kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,0025 100m2
21 Thi công cấp phối đá dăm loại II (Đường bờ kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,3366 100m3
22 Ni lông tái sinh (Đường bờ kênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 33,354 100m2
23 Cắt khe bê tông sâu 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,6708 100m
24 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 82,74 m2
25 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 107,22 100m
26 Thép tròn tấm nắp ĐS D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1875 tấn
27 Thép tròn tấm nắp ĐS D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,2359 tấn
28 Thép tròn tấm nắp ĐS D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4,5925 tấn
29 Thép tròn Đáy kênh D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,5347 tấn
30 Thép tròn tường kênh D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,5882 tấn
31 Thép tròn tường kênh D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,2331 tấn
32 Thép tròn thanh giằng ĐS D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,5975 tấn
33 Thép tròn Đáy kênh D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,1966 tấn
34 Thép tròn tường kênh D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 11,7577 tấn
35 Thép tròn tường kênh D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,7691 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 684 cấu kiện
37 Máy bơm nước đi ê zen 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10 ca
38 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0729 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0422 100m3
40 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,36 m3
41 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,14 m3
42 Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,63 m3
43 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0192 100m2
44 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0406 100m2
45 Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1691 100m2
46 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0448 100m2
47 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,18 m2
48 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0019 tấn
49 Thép tròn tấm nắp cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0185 tấn
50 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,023 tấn
51 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cấu kiện
52 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0789 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0422 100m3
54 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,45 m3
55 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,24 m3
56 Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,65 m3
57 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,021 100m2
58 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,043 100m2
59 Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1714 100m2
60 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,053 100m2
61 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,3 m2
62 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0024 tấn
63 Thép tròn tấm nắp cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0232 tấn
64 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0288 tấn
65 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 cấu kiện
66 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1118 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0701 100m3
68 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,36 m3
69 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,1 m3
70 Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,63 m3
71 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0192 100m2
72 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,041 100m2
73 Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1691 100m2
74 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0448 100m2
75 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,18 m2
76 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0019 tấn
77 Thép tròn tấm nắp cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0185 tấn
78 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,023 tấn
79 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cấu kiện
80 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0866 100m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0471 100m3
82 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,45 m3
83 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,29 m3
84 Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,17 m3
85 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,021 100m2
86 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0418 100m2
87 Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1233 100m2
88 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,053 100m2
89 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,14 m2
90 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0024 tấn
91 Thép tròn tấm nắp cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0232 tấn
92 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0288 tấn
93 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 cấu kiện
94 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0729 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0422 100m3
96 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,36 m3
97 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,02 m3
98 Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,69 m3
99 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0192 100m2
100 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0286 100m2
101 Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1779 100m2
102 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0438 100m2
103 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,57 m2
104 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0019 tấn
105 Thép tròn tấm nắp cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0185 tấn
106 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,023 tấn
107 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cấu kiện
108 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0312 100m3
109 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0137 100m3
110 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,45 m3
111 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,29 m3
112 Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,23 m3
113 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,021 100m2
114 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0418 100m2
115 Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1289 100m2
116 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,053 100m2
117 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,15 m2
118 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0024 tấn
119 Thép tròn tấm nắp cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0232 tấn
120 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0288 tấn
121 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 cấu kiện
122 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1118 100m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0701 100m3
124 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,36 m3
125 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,09 m3
126 Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,63 m3
127 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0192 100m2
128 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0408 100m2
129 Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1691 100m2
130 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0448 100m2
131 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,18 m2
132 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0019 tấn
133 Thép tròn tấm nắp cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0185 tấn
134 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,023 tấn
135 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cấu kiện
136 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,086 100m3
137 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0471 100m3
138 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,45 m3
139 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,29 m3
140 Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,23 m3
141 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,021 100m2
142 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0418 100m2
143 Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1297 100m2
144 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,053 100m2
145 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,14 m2
146 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0024 tấn
147 Thép tròn tấm nắp cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0232 tấn
148 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0288 tấn
149 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5 cấu kiện
150 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1238 100m3
151 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0833 100m3
152 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3 m3
153 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,96 m3
154 Bê tông thường M200 - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,86 m3
155 Ván khuôn thép - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,018 100m2
156 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0398 100m2
157 Ván khuôn thép - Tường đầu, thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1904 100m2
158 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0393 100m2
159 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1,08 m2
160 Thép tròn tấm nắp cống D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0019 tấn
161 Thép tròn tấm nắp cống D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0185 tấn
162 Thép tròn tấm nắp cống D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0188 tấn
163 Lắp tấm đan đúc sẵn TL P>250kg - Lắp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cấu kiện
164 Bê tông CTM300 - Cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,017 m3
165 Bê tông CTM250 - Dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,018 m3
166 Bê tông CTM250 - Cột đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,052 m3
167 Ván khuôn gỗ dầm dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0023 100m2
168 Ván khuôn cột dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0119 100m2
169 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0005 tấn
170 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0026 tấn
171 Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0014 tấn
172 Thép tròn cột dàn đóng mở D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0086 tấn
173 Sản xuất Thép tròn cánh cửa D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0023 tấn
174 Sản xuất Thép hình cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0129 tấn
175 Bu lông M14- L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 4 cái
176 Ty cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 cái
177 Lắp dựng cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0526 tấn
178 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3802 100m3
179 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2661 100m3
180 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 6,74 m3
181 Bê tông thường M200 - Thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,08 m3
182 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2219 100m2
183 Ván khuôn thép - Thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4104 100m2
184 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2233 100m2
185 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,39 m2
186 Ống cống D400; L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 13 m
187 Lắp đặt ống cống bê tông D400; L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 13 đoạn ống
188 Bê tông CTM300 - Cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,06 m3
189 Bê tông CTM250 - Dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0608 m3
190 Bê tông CTM250 - Cột đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0793 m3
191 Ván khuôn gỗ dầm dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0081 100m2
192 Ván khuôn cột dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0345 100m2
193 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0014 tấn
194 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0087 tấn
195 Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0041 tấn
196 Thép tròn cột dàn đóng mở D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0258 tấn
197 Sản xuất Thép tròn cánh cửa D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0059 tấn
198 Sản xuất Thép hình cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0361 tấn
199 Bu lông M14- L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12 cái
200 Ty cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 cái
201 Lắp dựng cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,174 tấn
202 Bê tông CTM250 - Tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3,42 m3
203 Bê tông thường M250 - Nối tiếp mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,72 m3
204 Ván khuôn thép tấm đan ĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1285 100m2
205 Ván khuôn thép nối tiếp mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0736 100m2
206 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,656 100m2
207 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1368 100m3
208 Thép tròn tấm đan D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0094 tấn
209 Thép tròn tấm đan D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,1622 tấn
210 Thép tròn tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2302 tấn
211 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 20 cấu kiện
212 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3 - Đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4328 100m3
213 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 - TD đất đào Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,3031 100m3
214 Bê tông thường M200 - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 7,18 m3
215 Bê tông thường M200 - Thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 5,08 m3
216 Ván khuôn thép - Đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2333 100m2
217 Ván khuôn thép - Thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,4188 100m2
218 Lót ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2372 100m2
219 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 10,35 m2
220 Ống cống D400; L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 15 m
221 Lắp đặt ống cống bê tông D400; L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 15 đoạn ống
222 Bê tông CTM300 - Cánh cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,06 m3
223 Bê tông CTM250 - Dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0608 m3
224 Bê tông CTM250 - Cột đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,2193 m3
225 Ván khuôn gỗ dầm dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0081 100m2
226 Ván khuôn cột dàn đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0345 100m2
227 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0014 tấn
228 Thép tròn dầm dàn đóng mở D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0087 tấn
229 Thép tròn cột dàn đóng mở D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0041 tấn
230 Thép tròn cột dàn đóng mở D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0258 tấn
231 Sản xuất Thép tròn cánh cửa D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0059 tấn
232 Sản xuất Thép hình cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,0361 tấn
233 Bu lông M14- L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12 cái
234 Ty cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 3 cái
235 Lắp dựng cánh cửa cống Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,174 tấn
236 Điều phối đào đắp công trình trên kênh (Đất thừa của công trình VC đắp kênh)- Bốc xúc vào PTVC thô sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 48,9896 m3
237 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 48,9896 m3
B Phần đất đoạn K1+110.8 đến K2+379,1 (hết tuyến)
1 Nạo vét lòng kênh bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,3893 100m3
2 San đất tạo phẳng bờ kênh bằng máy đào 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 8,3893 100m3
3 Nạo vét lòng kênh bằng máy đào 0,8m3, máy đào đứng trên phao thép, HS giảm NS K=1,15 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,118 100m3
4 Phao thép phục vụ máy đào (0,325ca/100m3 x 115.189đ/ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,118 100m3
5 San đất tạo phẳng bờ kênh bằng máy đào 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,118 100m3
6 Phao thép phục vụ máy đào san phẳng bờ kênh (0,329ca/100m3 x 115189đ/ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 12,118 100m3
7 Nạo vét lòng kênh bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,0048 100m3
8 Phao thép phục vụ máy đào (0,325ca/100m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,0048 100m3
9 San đất tạo phẳng bờ kênh bằng máy đào 0,65m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 2,0048 100m3
C Lắp đặt thiết bị đóng mở cống
1 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 0,252 tấn
D Bảo hiểm xây dựng công trình
1 Bảo hiểm xây dựng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V &YC E.HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.352305E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.67046E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2 hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp phát triển nông thôn (Trong đó có ít nhất 01 công trình thi công kênh và các công trình trên kênh có mặt cắt chữ nhật), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.176.152.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.176.152.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.352.304.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->