Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ (bao gồm VTTB phần TTLL, SCADA và hệ thống camera, kiểm định thiết bị đo lường và phê duyệt mẫu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210649380-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cung cấp và vận chuyển VTTB phần nhị thứ (bao gồm VTTB phần TTLL, SCADA và hệ thống camera, kiểm định thiết bị đo lường và phê duyệt mẫu)
Số hiệu KHLCNT 20210428097
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 11:01:00 đến ngày 2021-07-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,433,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 569,000,000 VNĐ ((Năm trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 SICAM SCC cho hệ thống máy tính hiện hữu WIN 1 Trọn bộ liesence SICAM SCC cho hệ thống máy tính hiện hữu đủ để cấu hình cho các thiết bị phần lắp mới tại 220kV; 110kV và dự phòng cho các ngăn trong tương lai (đảm bảo dự phòng cho cả các ngăn dự phòng trong tương lai phía 500kV, 220kV, 110kV của trạm hiện hữu).
2 Vật tư phụ kiện cần thiết để kết nối đến hệ thống điều khiển máy tính hiện hữu LAN 1 Cung cấp cáp điện, cáp mạng, Ethernet Switch, đầu cốt, hàng kẹp, ống luồn cáp quang và các phụ kiện đấu nối), các module, giao diện phần cứng cho việc kết nối tín hiệu từ thiết bị điều khiển, bảo vệ, đo đếm, nguồn tự dùng đến hệ thống điều khiển máy tính... Ngoài ra nhà thầu phải cung cấp thiết bị và phụ kiện cho đấu nối tại trung tâm điều độ hệ thống điện – A0 và A1 (nếu cần). Tất cả các loại cáp và phụ kiện phải đảm bảo đủ theo yêu cầu cho cả 02 giai đoạn của dự án.
3 Card FE bổ sung cho máy tính Gateway hiện hữu tại trạm Card 1 card ≥ 02 cổng giao diện Ethernet 10/100 Base-TX, autocrossing hoặc 100 Base-FX, RJ45, truyền tin theo giao thức IEC 60870-5-104.
4 Tủ công tơ TCT TCT 1 tủ Tủ công tơ TCT-11: bao gồm 09 công tơ cấp chính xác 0,5 kèm phụ kiện. Trong đó ít nhất bao gồm: - 03 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm đặt tại ngăn MBA, đường vòng 110kV. - 06 công tơ cấp chính xác 0,5 cho điểm đo đếm tại 06 ngăn đường dây phía 110 kV. - Rơ le latching cho lựa chọn mạch lật điện áp: 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, khối niêm phong công tơ, niêm phong hàng kẹp, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
5 Hộp đấu dây CVT CVT-BOX 8 hộp Hộp đấu dây ngoài trời cho các cuộn thứ cấp của biến điện áp phía 220kV (01), và phía 110kV phục vụ cho đo đếm điện năng (07): bao gồm MCBs, các hàng kẹp, vật tư dùng để niêm phong hàng kẹp và phụ kiện đấu nối, vật tư, phụ kiện cần thiết…
6 Vật tư bổ sung để kết nối công tơ vào Hệ thống thu thập và truyền dữ liệu đo đếm điện năng hiện hữu TTDD 1 - Bộ chuyển đổi RS485/RS232 converter: 01 lô. - Bộ chuyển đổi Serial server: 01 lô - Cáp thông tin UTP-CAT6 và các phụ kiện cần thiết (ống ruột gà luồn cáp và phụ kiện ống, đầu cosse, băng keo cách điện, vật tư cho kết nối thu thập và kết nối vào hệ thống đọc dữ liệu đo đếm hiện hữu. - Phụ kiện cần thiết khác: 01 lô
7 Tủ điều khiển, bảo vệ cho 01 ngăn lộ tổng 220kV của MBA 220/110kV D04+CRP 1 tủ Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 06 bộ - Bộ thử nghiệm, rơ le chuyển mạch: 01 lô - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như giao tiếp I/O, giao tiếp mạng ES, rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô.
8 Tủ điều khiển cho MBA AT3- 220/110/22kV AT3+CRP 1 tủ Bao gồm: - Hợp bộ bảo vệ so lệch cho MBA: 02 bộ. - Rơ le điều áp dưới tải F90: 01 bộ. - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Khóa chuyển cho các chế độ vận hành tự động/bằng tay, độc lập/song song các MBA; khóa local/remote cho chế độ điều khiển và làm mát từ xa MBA ; mạch vận hành song song : 01 lô. - Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây : 03 bộ. - Đồng hồ đo nhiệt độ dầu : 01 bộ. - Đồng hồ chỉ thị nấc phân áp : 01 bộ. - Rơ le cắt nhanh lặp lại tín hiệu bảo vệ nội bộ MBA: 01 lô. - Điều khiển cổ truyền gồm sơ đồ mimic kèm các khóa lựa chọn, nút ấn, đèn chỉ thị... : : 01 lô. - Điện trở phù hợp chống cộng hưởng sét từ: 01 bộ. - Tủ 2200x≥800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như giao tiếp I/O, giao tiếp mạng ES, rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô.
9 Tủ điều khiển, bảo vệ cho 04 ngăn lộ đường dây 110kV: DĐKBV-ĐZ 110kV 4 tủ Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây tích hợp chức năng khoảng cách: 01 bộ (có cổng kết nối quang trực tiếp loại single mode và qua O/E) - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái mức ngăn (áp dụng cho kiểu phân tán): 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching dùng lựa chọn mạch quan trọng như (mạch lựa chọn điện áp cho bảo vệ, đo lường…): 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như giao tiếp I/O, giao tiếp mạng ES, rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô Rơ le F87L phải phù hợp với rơ le F87L đầu đối diện
10 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn lộ tổng 110kV MBA AT3 E02+CRP 1 tủ Bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - 01 bộ rơ le bảo vệ quá dòng và quá dòng chạm đất (F50/51-50/51N) cho mục đích sa thải phụ tải phía 110kV. - Bộ bảo vệ thanh cái mức ngăn (áp dụng cho kiểu phân tán): 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching dùng lựa chọn mạch quan trọng như (mạch lật dòng điện, mạch lật điện áp và mạch lật lệnh cắt, mạch khởi động 50BF khi dùng ngăn đường vòng thay thế…): 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như giao tiếp I/O, giao tiếp mạng ES, rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô.
11 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn liên lạc 110kV E01+CRP 1 tủ Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái mức ngăn (áp dụng cho kiểu phân tán): 01 bộ - Thiết bị sa thải phụ tải theo tần số và các phụ kiện kèm theo: 02 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Ampe mét kèm chỉnh mạch: 01 bộ - Vôn mét kèm chỉnh mạch: 02 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như giao tiếp I/O, giao tiếp mạng ES, rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô.
12 Tủ điều khiển, bảo vệ cho ngăn đường vòng 110kV E04+CRP 1 tủ Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Hợp bộ bảo vệ khoảng cách : 01 bộ. - Hợp bộ bảo vệ quá dòng có hướng: 01 bộ - Bộ bảo vệ thanh cái mức ngăn (áp dụng cho kiểu phân tán): 01 bộ - Bộ điều khiển mức ngăn BCU: 01 bộ - Rơle trip/lockout: 02 bộ - Rơle giám sát mạch cắt: 02 bộ - Rơ le latching dùng lựa chọn mạch quan trọng như (mạch lật dòng điện, mạch lật điện áp và mạch lật lệnh cắt, mạch khởi động 50BF, mạch tự động lựa chọn nhóm chỉnh định khi dùng ngăn đường vòng thay thế...): 01 lô - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Khoá chế độ, khoá điều khiển: 01 lô - MIMIC điều khiển dự phòng bao gồm: Các khóa, nút bấm, đèn báo…phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Tủ 2200x900x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như giao tiếp I/O, giao tiếp mạng ES, rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô
13 Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV E00+CRP 1 tủ Mỗi tủ bao gồm các thiết bị: - Bộ bảo vệ so lệch thanh cái có cấu hình phù hợp cho ít nhất 12 ngăn lộ mỗi phân đoạn thanh cái (kiểu phân tán hoặc tập trung): 01 bộ - Các khóa, nút bấm phục vụ điều khiển và lựa chọn vị trí: 01 lô. - Bộ thử nghiệm: 01 lô - Phụ kiện đi kèm tủ như rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…:1 lô. - Tủ 2200x800x800(HxWxD), kết cấu thép tấm, cấp bảo vệ IP41, sơn tĩnh điện RAL7032. Phụ kiện đi kèm tủ như giao tiếp I/O, giao tiếp mạng ES, rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ…: 01 lô.
14 Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ MK 8 tủ Tủ đấu dây trung gian cho các thiết bị đóng cắt ngăn lộ 220kV, 110kV
15 Vật tư, phụ kiện cải tạo, đấu nối nội bộ tủ CTAO 1 Cải tạo tủ bảo vệ, tủ điều khiển và đo lường, đặt trong nhà Bay bao gồm cả bổ sung các VTTB phụ kiện cần thiết (khóa điều khiển, mimic, đèn báo tín hiệu, hàng kẹp, dây nhảy, sửa chữa VTTB hoảng hóc (nếu có)…) và đấu nối lại trong nội bộ tủ hoàn chỉnh: bao gồm tủ ngăn liên lạc 220kV hiện hữu (01 tủ CP, 01 tủ RP) để phù hợp với ngăn liên lac/kháng điện theo quy mô dự án, tủ ĐKBV 35kV (01 tủ) để phù hợp với phía 22kV của AT3, tủ đấu dây MK (01 tủ).
16 Bổ sung thiết bị trong tủ DKBV phía 35kV MBA 500kV lắp đặt trong tủ ĐKBV của MBA AT1 500/220/35kV hiện hữu (B07+CRP2) F64 1 Bổ sung relay F64 cho phía 35kV MBA 500kV lắp đặt trong tủ ĐKBV của MBA AT1 500/220/35kV hiện hữu (B07+CRP2): 01 bộ và các vật tư phụ kiện và đấu nối lại trong nội bộ tủ hoàn chỉnh: 01 lô.
17 Vật tư và phụ kiện bổ sung hoàn tất 03 bộ truyền động motor cho dao nối đất phía 22kV. DNĐ 1 Cung cấp vật tư, phụ kiện đấu nối hoàn tất 03 bộ truyền động motor (lắp mới) cho các dao nối đất phía 22kV của MBA AT3 đến tủ điều khiển bảo vệ ngăn lộ tổng D04, E02 và điều khiển tủ bảo vệ lộ tổng 22kV của MBA AT3 (bao gồm cả cải tạo nguyên lý tủ) phục vụ điều khiển tại chỗ, từ hệ thống điều khiển máy tính của trạm và từ trung tâm điều khiển xa.
18 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, không có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho mạch cấp nguồn CAP 1 Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án: - Tiết diện (3x240+1x185)mm2: 600 mét - Tiết diện (3x95+1x70)mm2: 1000 mét - Tiết diện 2x50mm2: 2000 mét - Tiết diện 2x25mm2 : 300 mét - Tiết diện 4x6mm2 : 200 mét - Tiết diện 2x6mm2 : 4600 mét - Tiết diện 2x2.5mm2 : 3800 mét
19 Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, dùng cho các mạch điều khiển, tín hiệu,... (Trừ mạch cấp nguồn) CAP 1 Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án: - Tiết diện 4x6mm2 : 5900 mét - Tiết diện 4x4mm2 : 3900 mét - Tiết diện 19x2.5mm2 : 8100 mét - Tiết diện 12x2.5mm2 : 8700 mét - Tiết diện 7x2.5mm2 : 3300 mét
20 Phụ kiện cáp PK 1 - Phụ kiện đấu nối cáp như: Ống nhựa kèm phụ kiện luồn dây cáp; siết cổ cáp bằng đồng thau, dây siết đầu cáp bằng inox, gen số, đầu cốt, tiếp địa cổ cáp, nhãn cáp, vòng bít cáp.. cho cáp quang, cáp lực hạ áp, cáp điều khiển. - Cáp tiếp địa cho các thiết bị nhị thứ cung cấp trong gói thầu này với hệ thống nối đất chung toàn trạm.
21 Cáp quang, dây nhảy quang và phụ kiện đấu nối CAP 1 Khối lượng cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chịu trách nhiệm cấp khối lượng cáp đủ dùng cho toàn bộ dự án: - Dây nhảy quang kết nối 87L đến ODF: 100 mét. - Cáp quang đấu nối cho phối hợp bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L: 1500 mét - ống luồn cáp PVC Φ 32: 01 lô
22 Tủ cấp nguồn AC/DC SPP 110kV AC/DC 2 tủ Hệ thống cấp nguồn AC/DC (Xem chi tiết trong bản vẽ)
23 Hệ thống giám sát tình trạng ắc quy online cho hệ thống một chiều GSAQ 1 HT Bao gồm: - Thiết bị giám sát ắc quy online - Các thiết bị chuyển mạch đo lường và đầu đo cho hệ thống ắc quy - Trọn bộ đầy đủ các bộ cảm biến, thiết bị thu thập tín hiệu, phụ kiện, phần mềm cài đặt, dây kết nối; dịch vụ cần thiết khác để kết nối DCS, chạy thử…để hoàn thiện hệ thống. - Bao gồm cả dịch vụ cấu hình hệ thống giám sát ắc quy online và phối hợp với đơn vị cấu hình hệ thống máy tính để đưa tín hiệu lên hệ thống máy tính chung của trạm.
24 Hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online GSDC 1 HT Bao gồm: - Thiết bị giám sát cách điện online và phát sung tìm kiếm chạm đất. - Thiết bị cảnh báo phát hiện xuất tuyến chạm đất - Biến dòng đo lường độ nhạy cao: 01 lô - Amper kìm cầm tay (01 bộ). - Trọn bộ đầy đủ các bộ cảm biến, thiết bị thu thập tín hiệu, phụ kiện, phần mềm cài đặt, dây kết nối; dịch vụ cần thiết khác để kết nối DCS, chạy thử…để hoàn thiện hệ thống. - Bao gồm cả dịch vụ cấu hình hệ thống giám sát DC online và phối hợp với đơn vị cấu hình hệ thống máy tính để đưa tín hiệu lên hệ thống máy tính chung của trạm.
25 Tủ lắp đặt thiết bị thông tin TT 1 tủ - Tiêu chuẩn: ETSI 19’’ - Kích thước HxWxD: 2200 x 600 x 800 - Mặt trước tủ: làm bằng kính MICA - Vật liệu: làm bằng thép dầy ≥2 mm - Sơn: RAL 7032 - Cấp bảo vệ: IP41 - Kèm phụ kiện đầy đủ để phục vụ đấu nối lắp đặt nội bộ trong tủ: Thanh ray DIN, ngăn giá, hàng kẹp, MCB 220VAC và MCB 48VDC - Các MCB phải có tiếp điểm phụ để báo trạng thái đóng/cắt để đưa về hệ thống điều khiển máy tính
26 Thiết bị SCADA firewall SCADA firewall 2 Bộ Chi tiết theo yêu cầu tại Chương 5 E-HSMT Lắp trong tủ TT
27 Thiết bị chuyển đổi cổng FE/E1 FE/E1 2 bộ - Tiêu chuẩn ETSI 19’’ - Cổng FE: ≥ 02 cổng - Cổng E1: ≥ 02 cổng - Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn: 220VAC hoặc 48VDC Lắp trong tủ TT
28 Dàn phân phối sợi quang kèm hộp đầu cuối cáp quang ODF+TB 2 bộ - Số cáp quang đầu vào :  1 cáp - Số lượng con nối quang:  24 cổng - Đầy đủ các phụ kiện để cố định cáp, con nối, bảo vệ mối hàn, gá lắp hộp đầu cáp. - Lắp đặt trong nhà.
29 Điện thoại Hotline IP kết nối đi Trung tâm (A1/A0) Hotline 2 bộ - Tiêu chuẩn SIP - Hỗ trợ kết nối đồng thời đến 2 tổng đài bằng Username và Password Phù hợp với hiện hữu
30 Cáp quang và phụ kiện (phục vụ thiết bị thông tin) CAP 1 1. Cáp quang phi kim loại NMOC/24SM: 180m 2. Ống nhựa xoắn HDPE: 180m 3. Phụ kiện cần thiết: 01 lô
31 Thiết bị chuyển đổi cổng FE/E1 FE/E1 1 bộ - Tiêu chuẩn ETSI 19’’ - Cổng FE: ≥ 02 cổng - Cổng E1: ≥ 02 cổng - Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn: 220VAC hoặc 48VDC
32 Cáp mạng loại Cat 6 kèm theo ống nhự HDPE CAT6 1 Khoảng 150m
33 Thiết bị chuyển đổi cổng FE/E1 FE/E1 1 bộ - Tiêu chuẩn ETSI 19’’ - Cổng FE: ≥ 02 cổng - Cổng E1: ≥ 02 cổng - Có cổng SNMP, Console để phục vụ giám sát từ xa - Cấp nguồn: 220VAC hoặc 48VDC
34 Cáp mạng loại Cat 6 kèm theo ống nhự HDPE CAT6 1 Khoảng 150m
35 Cáp đấu nối và phụ kiện CAP+PK 1 Cáp đấu nối và phụ kiện: bao gồm các vật tư, thiết bị sau: - Cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất - Phụ kiện: Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,… - Nhà cung cấp phải cung cấp số lượng cáp và phụ kiện phục vụ đấu nối theo yêu cầu sau:  Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này.  Đấu nối giữa các thiết bị thông tin của gói thầu này với thiết bị trang bị trong phần điện nhất thứ và nhị thứ của dự án có liên quan.  Đấu nối giữa thiết bị thông tin của gói thầu này và hệ thống nối đất. - Trong bản vẽ kèm theo thể hiện chức năng đấu nối của cáp tín hiệu, cấp nguồn và nối đất; tiết diện ngang của cáp cấp nguồn và nối đất. - Nhà thầu cung cấp cần tính toán cáp đấu nối (bao gồm cáp tín hiệu, cấp nguồn, tiếp đất…) có tiết diện ngang, số sợi và chiều dài đáp ứng tối thiểu yêu cầu trên. - Nhà thầu có thể tham khảo bảng khối lượng và chủng loại cáp dưới dây để chào, tuy nhiên khối lượng và chủng loại cáp bên dưới là tạm tính, nhà thầu chào phải đáp ứng đủ các nhu cầu đấu nối, hoàn thiện hệ thống.
36 Camera IP quay quét PTZ Camera 5 bộ - Chủng loại: Camera IP, PTZ, Day/Night. - Số điểm ảnh: 752 x 582 điểm - Hệ màu: PAL - Cảm biến hình ảnh: Sony Ex-View HAD progressive scan CCD - Hệ thống quét: PAL 2:1 Interlace - Tín hiệu xuất: 1.0Vp-p/75 Ohms, BNC - Độ phân giải: ≥ 530 TVL (PAL) - Tiêu cự nhỏ/lớn nhất: 3,4 ~ 122,4 mm - Tỉ số phóng quang học: 36X (optical zoom) - Tỉ số phóng kỹ thuật số: 12X - Tốc độ quay: 0,05÷300 deg/sec cho cả hai trục - Góc quay 360o liên tục - Chức năng ngày/đêm: Có - Chức năng đáp ứng dải rộng: Có - Điều chỉnh hội tụ (độ nét): Tự động hoặc thủ công (Auto/manual) - Cân bằng trắng: Tự động/Thủ công - Giao diện điều khiển: Cáp đồng trục và RS485 - Bộ cắt sét cho camera. - Tủ đấu nối tại vị trí lắp đặt camera: Inox 304 dầy 2.0mm, kích thước H x W x D: 550 x 400 x 220mm, cấp bảo vệ IP55, thanh đồng nối đất, giá lắp tủ, phụ kiện đấu nối quang, cáp nhảy quang kết nối tủ lên Camera Phù hợp để kết nối với hệ thống camera giám sát hiện hiện hữu trạm 500kV Phố Nối
37 Bộ chia và ghi hình mạng IP GH 1 bộ - Hỗ trợ ONVIF kết nối nhiều thương hiệu Camera IP. - Chuẩn nén hình ảnh: H.265. - Recording Resolution: 12MP, 8MP, 5MP, 3MP, 1080p, 720p, 4CIF, DCIF, 2CIF, CIF, QCIF. - IP Video Channels: 24 Channels - Video Output: 1 VGA, 2 HDMI (4K) - Audio Output: 1 – Ch, RCA (Linear, 1kΩ) - Chức năng điều khiển PTZ. - Storage: Up to 32TB (4x8TB) - Nguồn cấp: 220VAC. Phù hợp để kết nối với hệ thống camera giám sát hiện hiện hữu trạm 500kV Phố Nối
38 Màn hình quan sát 32 inch màu 1 bộ Màn hình quan sát chuyên dụng 32 inch Phù hợp để kết nối với hệ thống camera giám sát hiện hiện hữu trạm 500kV Phố Nối
39 Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính zoom BP 1 bộ Bàn phím điều khiển chân đế quay và ống kính zoom (có chức năng để điều khiển lập trình chân quay và ống kính zoom)
40 Cáp quang, cáp nguồn đấu nối camera, ống nhựa, ống thép và phụ kiện đấu nối (phục vụ hệ thống camera) CAP 1 1. Cáp quang phi kim loại 4 sợi loại đơn mốt (SM): 1700m. 2. Cáp cấp nguồn: 2x2.5mm2: 1700m. 3. Ống nhựa HDPE luồn dây: 1700m. 4. Ống thép đấu tủ lên camera: 200m. 5. Vật tư phụ kiện cho ống nhựa, ống thép và phụ kiện lắp đặt đấu nối hoàn chỉnh để kết nối các camera lắp mới vào hệ thống hiện hữu: 01 lô
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E10(4) VND, trong vòng 5(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.109E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp (bao gồm hoặc không bao gồm vận chuyển) VTTB nhị thứ, thông tin cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 19.904.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 39.808.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng dịch vụ bảo hành hàng hóa như sau: Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: - Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà sản xuất tủ Điều khiển bảo vệ, rơle phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành của nhà thầu. - Thời gian khắc phục: + Đối với phần vật tư như cáp nhị thứ, cáp quang và phụ kiện: Thời gian sửa chữa, thay thế tối đa là 30 ngày kể từ ngày xác định được trách nhiệm của các bên + Đối với tủ điều khiển bảo vệ và các hàng hóa còn lại: hàng hóa có thể sửa chữa được tại công trường: thời gian sửa chữa thay thế là 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; Đối với hàng hóa không thể xử lý được công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá là 90 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->