Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641244-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210641145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu vượt ngân sách tỉnh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 10:50:00 đến ngày 2021-06-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,168,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 13,865 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 363,968 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 157,08 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 521,048 m2
5 Chà nhám vào lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 1.752,844 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.273,892 m2
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 119,88 m2
8 SXLD trần prima khung nhôm nổi chia ô KT 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 119,88 m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 33,28 m2
10 SX khung nhôm hệ 100, kính cường lực 8 ly Theo hồ sơ thiết kế 33,28 m2
11 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế 33,28 m2
12 SX khung bảo vệ sắt hộp sơn tĩnh điện 13x26x1 ly Theo hồ sơ thiết kế 33,28 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 33,28 m2
14 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế 198,984 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 217,644 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 330,204 m2
17 Tháo dỡ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
18 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
19 Tháo dỡ đèn Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
20 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 9,667 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 192,756 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 143,368 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 336,12 m2
5 Chà nhám vào lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 840,269 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.176,389 m2
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 225,04 m2
8 SXLD trần prima khung nhôm nổi chia ô KT 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 225,04 m2
9 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế 99,138 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 153,916 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 207,298 m2
12 Tháo dỡ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
14 Tháo dỡ đèn Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 26 bộ
C HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI PHÒNG HỌC B
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 4,524 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 324,044 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 242,8 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 566,844 m2
5 Chà nhám vào lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 539,1 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.105,944 m2
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 292,68 m2
8 SXLD trần prima khung nhôm nổi chia ô KT 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 292,68 m2
9 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế 179,92 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 222,48 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 322,72 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
14 Tháo dỡ đèn Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
D HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (PHÒNG BỘ MÔN)
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế 4,605 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 275,946 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 103,848 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 379,344 m2
5 Chà nhám vào lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 482,425 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 861,769 m2
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 262,76 m2
8 SXLD trần prima khung nhôm nổi chia ô KT 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 262,76 m2
9 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế 111,868 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 157,336 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 220,028 m2
12 Tháo dỡ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
13 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
14 Tháo dỡ đèn Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
15 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
E HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, SỬA CHỮA KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP (KHU THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH)
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 392,18 m2
2 SXLD trần prima khung nhôm nổi chia ô KT 60x60 Theo hồ sơ thiết kế 392,182 m2
3 Vệ sinh sê nô Theo hồ sơ thiết kế 87,872 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 32,652 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 87,872 m2
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 467,84 m2
7 Lợp mái tôn Theo hồ sơ thiết kế 4,678 100m2
8 Tháo dỡ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
10 Tháo dỡ đèn Theo hồ sơ thiết kế 42 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 42 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III. + Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 800.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->