Gói thầu: Xây lắp (nền mặt đường, vỉa hè tạm, cống ngang, chiếu sáng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646918-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Xây lắp (nền mặt đường, vỉa hè tạm, cống ngang, chiếu sáng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210644631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 10:49:00 đến ngày 2021-06-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,939,012,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuẩn bị thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 99,92 | 100m2 |
| 2 | Vét hữu cơ nền đường đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 126,749 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 126,749 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 126,749 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 126,749 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật ART25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 135,551 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 95,039 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 73,465 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất dính mái laluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.077,69 | m3 |
| 10 | Đất dính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.293,23 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18,511 | 100m3 |
| 12 | Đất chọn lọc | 2.384,5 | m3 | |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 13,426 | 100m3 |
| 14 | Đất chọn lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1.775,5 | m3 |
| 15 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,69 | 100m3 |
| 16 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,45 | 100m3 |
| 17 | Làm mặt đường láng nhựa, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 43,78 | 100m2 |
| B | VỈA HÈ - BÓ VỈA | |||
| 1 | Làm lớp đá 4x6 + cát đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 82,1 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32,84 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 821 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,355 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 23,101 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (80% KL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,599 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm D80 chiều dài cọc ngập đất 4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 150,6465 | 100m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lót móng cống, móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,728 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng đá 2x4, vữa BT mác 150 cống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 19,549 | m3 |
| 5 | SXLD ván khuôn móng cống, móng hố ga đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,114 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, móng hố ga đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,354 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng cống, móng hố ga đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,021 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cống, móng hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 41,464 | m3 |
| 9 | Lắp đặt móng cống trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 28 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt móng hố ga trọng lượng >2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cấu kiện |
| 11 | Cống hộp 1x1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 31,2 | m |
| 12 | Cống tròn BTCTLT D2000 - H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1000x1000mm, đoạn ống dài 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 26 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 2000mm, đoạn ống dài 3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10 | đoạn ống |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mối nối móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,678 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9,05 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,628 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 30,322 | m3 |
| 19 | Xây móng đá hộc sân cống vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 10,816 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,772 | 100m2 |
| 21 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 6,189 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8x8x19 bịt hố ga vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,48 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thang trèo, D>=16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,07 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 3,295 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,425 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép L100*63*6 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,324 | tấn |
| 28 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng >2T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cấu kiện |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn hầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,105 | 100m2 |
| 31 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,14 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn hầm d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,174 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép L100*63*6 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,231 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,95 hoàn thiện cống, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 2,239 | 100m3 |
| D | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng cáp ngầm chiếu sáng đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 79,6002 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 2x4, vữa BT mác 150 móng trụ đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,352 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 4,4 | m3 |
| 5 | Bu lông thép mạ kẽm M24x1050 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 gân xoắn luồn cáp ngầm cấp điện chiếu sáng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,038 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp luồn cáp ngầm chiếu sáng đoạn băng đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,22 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 5,358 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng trần M11 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 583 | m |
| 10 | Lắp dựng cột đèn cao 7m bằng máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 cột |
| 11 | Lắp đặt cần đèn cao 2,0m, vươn 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp bóng đèn chiếu sáng, đèn LED | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 choá |
| 13 | Lắp đặt cáp CVV 3x2,5mm2 cấp điện bóng đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 14 | Bảng philip 300x120x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32 | 1 đầu cáp |
| 16 | Luồn cáp cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | 1 bảng |
| 18 | Đầu cosse 11mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 19 | Đầu cosse 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 96 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 21 | Bu lông M8 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 80 | bộ |
| 22 | Bu lông M6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 64 | bộ |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa D16x2,4m + kẹp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cọc |
| 24 | Đắp đất móng đường ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 60,72 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,864 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo bằng thép mạ kẽm D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | trụ |
| 3 | Sản xuất, Lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cọc ranh giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,0049 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc ranh giới d | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,034 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc ranh giới đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 0,486 | m3 |
| 7 | Sơn cọc ranh giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 7,56 | m2 |
| 8 | Đào móng cọc ranh giới đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,728 | m3 |
| 9 | Lắp cọc ranh giới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 10 | Chèn đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1,5255 | m3 |
| F | QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Thi công lắp đặt, quan trắc lún | Theo chỉ dẫn kỹ thuật trên thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hạng mục |
| G | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng yếu tố phát sinh | Chào giá theo E-HSMT | 518.288.539 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình giao thông trong đô thị, công trình cấp 3
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi