Gói thầu: Cải tạo nâng cấp Phòng họp Cửu Long, tru sở Tổng Công ty PVEP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210649372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Thăm dò Khai thác Dầu khí |
| Tên gói thầu | Cải tạo nâng cấp Phòng họp Cửu Long, tru sở Tổng Công ty PVEP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542859 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí đầu tư của Tổng Công ty năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 11:03:00 đến ngày 2021-06-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,824,529,853 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 822.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị tối thiểu quy định tại Bảng tiêu chuẩn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.836.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phần dân dụng hoàn thiện- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và thẻ an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và thẻ an toàn lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và thẻ an toàn lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và thẻ an toàn lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đương (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay 0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, bàn ghế vận chuyển đến vị trí tập kết | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | công | 5 | |
| 2 | Lột thảm | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 119,2725 | |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị PCCCvà bảo quản | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 4 | Tháo dỡ miệng điều hòa và bảo quản | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 5 | Tháo dỡ ống điều hòa đi từ nhánh chính đến vị trí miệng điều hòa | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm, điện mạng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 7 | Tháo dỡ phào gỗ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 24,046 | |
| 8 | Tháo dỡ alu ốp tường | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 45,204 | |
| 9 | Tháo dỡ khung ốp alu | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 45,204 | |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 119,2725 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải xuống vị trí tập kết | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | công | 10 | |
| 12 | Thuê xe vận chuyển phế thải | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | chuyến | 3 | |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 87,7725 | |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 36,44 | |
| 15 | Bả trần thạch cao | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 124,2125 | |
| 16 | Sơn trần thạch thạch cao bằng sơn dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 124,2125 | |
| 17 | Nẹp nhôm T10 bạc mờ (Nẹp trần thạch cao) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 66 | |
| 18 | Trần xuyên sáng Extenzo | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 31,5 | |
| 19 | Khung xương ốp gỗ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 62,661 | |
| 20 | Tấm MDF ốp tường, bề mặt dán laminate giả da (LK 1121L) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 32,3863 | |
| 21 | Tấm MDF ốp tường, bề mặt dán laminate (LK 4546A) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 22,863 | |
| 22 | Nan gỗ MDF mặt phủ Laminate vân gỗ (LK 4546A) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 8,15 | |
| 23 | Ốp gỗ viền vách tranh đứng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | md | 10,44 | |
| 24 | Nẹp nhôm T8 bạc mờ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | md | 70,2 | |
| 25 | Nẹp nhôm T8 đen mờ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 7,44 | |
| 26 | Gia công, kết cấu thép khung | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | kg | 121,9457 | |
| 27 | Lắp đặt khung thép treo màn hình | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 13,6995 | |
| 28 | Ốp inox V40 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | md | 10,6 | |
| 29 | Ốp gỗ MDF 18mm, sơn bệt ghi sáng, có lỗ thông gió bao gồm cả khung xương gia cố vách | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 3,024 | |
| 30 | Chữ inox ở Vách V4 và V5 (02 bộ hình dáng kích thước theo thiết kế, vật liệu inox vàng gương) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 31 | Trải thảm malaysia/ indonexia nhập khẩu, thảm miếng 500x500 màu theo thiết kế (thảm và nhân công trải thảm) hao hụt 1,2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 144 | |
| 32 | Rèm cửa lá cuộn Hàn Quốc | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 19,32 | |
| 33 | Cắt sàn để đi thêm dây | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 13 | |
| 34 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu (ổ cắm tường) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 35 | Lắp đặt ô cắm âm sàn (lắp mới) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn (Tận dụng) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 13 | |
| 37 | Lắp đặt đèn hộp âm trần đôi 2x10w | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 12 | |
| 38 | Lắp đặt đèn rọi âm trần xoay góc 9w | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | |
| 39 | Lắp đặt Led dây | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 410 | |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm2 (dây đèn) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 200 | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 140 | |
| 42 | Phụ kiện điện chiếu sáng và ổ cắm | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 43 | Lắp đặt dây Cat6 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 198 | |
| 44 | Lắp đặt dây 1x1mm2 (cho camera) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 60 | |
| 45 | Lắp đặt dây loa âm trần | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 46 | Đầu mạng RJ45.8 PIN | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 47 | Dây HDMI 1.4 chính hãng 30m | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | sợi | 4 | |
| 48 | Cáp VAG (3C+6) chính hãng unitek 10m | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | sợi | 2 | |
| 49 | Lắp đặt loa âm trần | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 50 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 thiết bị | 2 | |
| 51 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | 1 thiết bị | 1 | |
| 52 | Lắp đặt máng nhựa luồn dây có nắp 100x40 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 53 | Phụ kiện cho phần điện nhẹ | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 54 | Vệ sinh miệng gió điều hòa | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 26 | |
| 55 | Lắp đặt miệng gió điều hòa | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 26 | |
| 56 | Lắp đặt lại ống điều hòa | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 57 | Phụ kiện lắp đặt điều hòa | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 58 | Vệ sinh thiết bị PCCC | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 59 | Lắp đặt đầu phun (tận dụng) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 đầu | 1,1 | |
| 60 | Lắp đặt đầu phun Sprinkler | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 đầu | 0,3 | |
| 61 | Lắp đặt đèn sự cố (tận dụng) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | 5 đèn | 0,4 | |
| 62 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | 10 đầu | 0,2 | |
| 63 | Phụ kiện thiết bị báo cháy (phần ống do di chuyển vị trí sprinkler, dây điện) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Tg | 1 | |
| 64 | Tủ thấp TT1 (KT 1200x400x750) khung gỗ MDF phủ liminate | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 65 | Quầy modul A1, khung gỗ MDF sơn bệt màu ghi theo phối cảnh, khung sắt bao gồm cả cửa gỗ ra vào | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 66 | Bục cây BC1 khung gố MDF Sơn bệt màu ghi | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 67 | Bục phát biểu PB1 khung gỗ MDF mặt phủ Laminate LK600T | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 68 | Bàn họp BH1 khung sắt, mặt gỗ MDF phủ laminate KT 2000x800x750 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 69 | Bàn họp BH2 khung sắt, mặt gỗ MDF phủ laminate KT 1800x800x750 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 70 | Giá kê tivi | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 71 | Bục máy chiếu | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 72 | Ghế họp | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 65 | |
| 73 | Ghế họp lãnh đạo | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 74 | Âm ly trung tâm TS-780 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 75 | Máy chủ tịch TS-781 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 76 | Máy đại biểu TS-782 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 30 | |
| 77 | Micro cần dài cho hệ thống hội thảo TS-904 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 31 | |
| 78 | Âm ly PLE-1ME240-EU | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 79 | Dây cáp hội thảo YR-780-5M | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | sợi | 2 | |
| 80 | Bộ xử lý tín hiệu KI60 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 81 | Bàn trộn tín hiệu( mixer) SOUNDCRAFT EFX12 | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | chiếc | 1 | |
| 82 | Dây tín hiệu canon BB784 (1m/sợi) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | sợi | 1 | |
| 83 | Chi phí lắp đặt, đấu nối thiết bị | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | lần | 1 | |
| 84 | Loa âm trần TOA PC658R 6W | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | cái | 12 | |
| 85 | THINKSTV P2 INDOOR LED DISPLAY | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m2 | 4,72 | |
| 86 | Card truyền | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | chiếc | 2 | |
| 87 | Bộ xử lý hình ảnh | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 88 | Khung sắt hộp mạ kẽm loại 40x20x1 cho màn hình led | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 89 | Các phụ kiện đi kèm ốc nam châm chuyên dụng, cáp tín hiệu 16PIN, cáp ngắn 20cm và cáp dài 60cm, dây kết nối các | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 90 | Card thu dữ liệu, dây điện 2x2,5mm phía trong bảng, vật tư phụ ốc vít, băng dính, keo dán… 1 Aptomat 1 pha LS 32A Dây mạng điều khiển 100m. | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | HT | 1 | |
| 91 | Dây điện dẫn nguồn chính ( dây điện 2x4mm ) | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 92 | Nhân công lắp đặt màn hình led, cấu hình, cài đặt, hướng dẫn sử dụng | Theo HSTK và Chương V của E-HSMT | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 822.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 822.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị tối thiểu quy định tại Bảng tiêu chuẩn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.836.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng phần dân dụng hoàn thiện- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và thẻ an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng của tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và thẻ an toàn lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và thẻ an toàn lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và thẻ an toàn lao động.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ an toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình dân dụng trong vòng 3 năm trở lại đây với vai trò là cán bộ thanh quyết toán hoặc tương đương (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5kw | Máy khoan cầm tay 0,5kw | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 1 |
| 4 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ > 5 tấn | Ô tô tự đổ > 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi