Gói thầu: Gói thầu HH16-2021: Cung cấp vật tư, thiết bị CI
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210470428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty nhiệt điện Thái Bình Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu HH16-2021: Cung cấp vật tư, thiết bị CI |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 14:13:00 đến ngày 2021-06-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,475,549,381 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ báo mức bể dầu thủy lực phanh an toàn | 3 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 2 | Công tắc áp lực phanh an toàn | 3 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 3 | Chute block | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 4 | Công tắc dây giật sự cố (Trip wire switch) | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 5 | Under speed | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 6 | Báo mức hố đọng JT ngoài cảng | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 7 | Bộ lọc khí | 4 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 8 | Bộ lọc khí | 4 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 9 | Đồng hộ đo áp suất | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 10 | Băng đo cho máy đo mức / Measuring tape for level gauge | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 11 | Dây đo/measuring wire | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 12 | Dây dẫn/guide wire | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 13 | Phao báo mức bể nước | 10 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 14 | Phao báo mức bể dầu | 3 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 15 | Phao báo mức bể hóa chất | 5 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 16 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 17 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 18 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 19 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 20 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 21 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 22 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 23 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 24 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 25 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 26 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 27 | Bộ đo lưu lượng tại chỗ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 28 | Pneumatic Filters | 4 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 29 | Relay điều khiển tốc độ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 30 | Lưu lượng kế/Flow meter | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 31 | Flowmeter Regulator Kit | 6 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 32 | Bộ điều áp | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 33 | Relay tăng áp | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 34 | Relay tăng áp | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 35 | Bộ điều áp và lọc khí | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 36 | Filter Regulator | 2 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 37 | Limit Switch | 2 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 38 | Đầu điều áp/Pressostatic head | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 39 | Bộ tăng áp/Volume booster | 4 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 40 | Bộ chia dầu | 1 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 41 | Cảm biến áp suất cùng bộ hiển thị | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 42 | Transmitter đo mức | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 43 | Cảm biến vị trí | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 44 | Temperature Transmitter | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 45 | Relay tăng áp | 4 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 46 | Bộ điều áp và lọc khí | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 47 | Pressure switch | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 48 | Pressure control valve | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 49 | Flow control valve | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 50 | Pressure Transmitter | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 51 | Power Supply Unit | 1 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 52 | Ethernet Module | 1 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 53 | Profilebus Master | 1 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 54 | Profilebus Slave | 1 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 55 | Tranducer | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 56 | Bộ lọc khí và điều áp | 5 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 57 | Bộ lọc khí và điều áp | 5 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 58 | Bộ đo H2 tinh khiết/H2 Purity Meter | 1 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 59 | Pressure switch | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 60 | Bộ lọc khí | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 61 | Phao của công tắc mức | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 62 | Bộ chia tín hiệu tương tự | 5 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 63 | Pressure Sensor | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 64 | Biến tần băng tải xích ngập nước | 2 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 65 | Đầu đo pH/pH Sensor | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 66 | Đầu đo pH/pH Sensor | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 67 | Công tắc lưu lượng/ Flow Switch | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 68 | Đồng hồ áp lực/Pressure Gauge | 4 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 69 | Đồng hồ áp lực/Mini Pressure Gauge | 10 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 70 | Đồng hồ áp lực/Mini Pressure Gauge | 20 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 71 | Đồng hồ áp lực/Mini Pressure Gauge | 20 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 72 | Đồng hồ áp lực/Mini Pressure Gauge | 20 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 73 | Bộ lọc khí/ 73 Series Combination Filter/Regulator and Oil Removal Filter | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 74 | Air Cylinder | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 75 | Air Cylinder | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 76 | Flow Control Valve | 6 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 77 | Công tắc báo mức | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 78 | Air Filter | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 79 | Công tắc dây giật sự cố (Trip wire switch) | 2 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 80 | Bộ lọc đôi Airtac GFC300-08. | 4 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 81 | Cảm biến tốc độ | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 82 | Bộ lọc, điều áp và cấp nhớt | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 83 | Bộ quạt hướng trục/Axial Fan Kit | 2 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 84 | Công tắc mức | 2 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 85 | Điện cực đo pH | 8 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 86 | pH analyzer (Glass Electrode Type) | 1 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 87 | Differential Pressure Transmitters | 1 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 88 | Level Meter | 1 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 89 | Filter Regulator | 2 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 90 | Bộ lọc khí và điều áp | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 91 | Speed Sensor/Cảm biến tốc độ | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 92 | Filter Regulator | 2 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 93 | Ắc quy | 2 | Bộ | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 94 | Nhiệt kế con trỏ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 95 | Nhiệt kế con trỏ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 96 | Cảm biến nhiệt độ | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 97 | Transducer | 1 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 98 | Đồng hồ áp lực/Pressure gauge | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 99 | Đồng hồ áp lực/Pressure gauge | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 100 | Công tắc áp suất/Pressure Switch | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 101 | Level Transmiter | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 102 | Level Transmiter | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC | ||
| 103 | Đồng hồ đo mức/Level Gauge | 2 | Cái | Chi tiết như mô tả ở chương V, phần 2 E-HSYC |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị C&I cho nhà máy điện. Hợp đồng phải ký với đơn vị sử dụng cuối cùng (không phải đơn vị thương mại).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.400.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi