Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620383-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210463342 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-09 11:37:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,020,279,281 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước dày trung bình 8cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12,156 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường dã lèn ép 14cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,41 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường dã lèn ép 14cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,41 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,41 | 100m2 |
| 5 | Láng mặt đường , láng nhựa một lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 ( theo thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,41 | 100m2 |
| 6 | Vật liệu đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,727 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,727 | 100 tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,41 | 100m2 |
| 9 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,0652 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,9378 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thải, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,065 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,403 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp K95, K98 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2.345,192 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 23,4519 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9,273 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,015 | 100m3 |
| 18 | Thi công kết cấu móng đá dăm nước đoạn vút nối trung bình 30cm thi công 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường , láng nhựa một lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 ( theo thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 21 | Vật liệu đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,154 | 100 tấn |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,923 | 100m2 |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100 tấn |
| B | LÁT HÈ, BÓ VỈA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,852 | m3 |
| 2 | Trát mặt trên khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 74,651 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép định hình bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,767 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D=42mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 5 | Bê tông viên bó vỉa, M 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 18,35 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,752 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9,78 | m3 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 97,76 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 376 | 1Cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép định hình bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,07 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D=42mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,984 | 100m |
| 12 | Bê tông viên bó vỉa, M 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 14,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,76 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 77,58 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 746 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,349 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 20,23 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 202,32 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,674 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đan rãnh, M 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 22 | Bê tông nền, M 150, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 54,72 | m3 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.094,46 | m2 |
| 24 | Lát sân,nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 5cm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1.094,46 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương, rãnh, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,0133 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,01 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12,25 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấn đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,75 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 56,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 539 | 1Cấu kiện |
| 8 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 636,02 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 63,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bản đáy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 52,82 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 177,87 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, đầy 2cm,vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 916,3 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 5,39 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mũ mố, M 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 104,03 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | Tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,74 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, M 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 21 | Nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 20,33 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép thân rãnh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,59 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thân rãnh, M 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 24,09 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 66 | 1Cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,49 | Tấn |
| 28 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 236,1 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,87 | 100m3 |
| 30 | Mua đất dắp K95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 228,78 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất về đắp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,288 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,67 | 100m3 |
| 33 | Trải bạt nilon tái sinh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 76,14 | m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,31 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng M 150 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ bản đáy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 37 | Bê tông móng, M 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 27,42 | m3 |
| 39 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, đầy 2cm,vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 99,69 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 41 | Bê tông bản nắp, M 250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 81 | 1Cấu kiện |
| D | HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,9 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thủy cho các hộ dân ĐK D=63x15mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK D=100mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=75mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,36 | 100m |
| 5 | Lắp đăt côn nhựa, ĐK D=76mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đăt tê nhựa, ĐK D=76mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đăt nút bịt nhựa, ĐK D=76mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đăt côn thu, ĐK D=75x63mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Zen ngoài75x65 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Nối ống 75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK D=65mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK D=75mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,36 | 100m |
| 13 | Khừ trùng ống nước, ĐK 75mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,36 | 100m |
| 14 | Nước thư áp lực + thau xả | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 77,9976 | m3 |
| 15 | Cắt sàn bê tông (các vị trí giao với đường) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 148 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép( vị trí nút giao với móng tường nhà) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,425 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, đất cấp IV (đất móng sân, tường rào) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,5456 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV ( đất móng sân tường rào) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 103,04 | m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt Y/C K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,3248 | 100m3 |
| 20 | Xây hố van | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Công điều tiết van, cắt, thi công 4 điểm đầu nguồn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | công |
| 22 | Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng cho các hộ dân | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 24 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 25 | Ren trong D20x15PE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 26 | Cô lê ôm D75x15PE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 27 | Cút nhựa HDPE D20 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 28 | Ren ngoài D20x15PE | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa ĐK D20mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 30 | Hộp đồng hồ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 31 | Băng tan | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 186 | Cuộn |
| 32 | Đào đất | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 55,8 | m3 |
| 33 | Lấp đất | 55,8 | m3 | |
| E | Móng cột đèn chiếu sáng M-1: 12 móng | |||
| 1 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | khung |
| 2 | Đào móng , đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,ĐK D= 50mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,94 | m3 |
| 7 | Chèn mặt bích cột đèn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| F | Tiếp địa RC1 móng cột đèn: 12 bộ | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 198 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 4 | Đào rãnh đóng tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| G | Hào cáp chiếu sáng đi trên vĩa hè một sợi cáp: 320 m | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 320 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2.880 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 32 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,2 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,88 | 1000viên |
| 7 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 83,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 51,2 | m3 |
| H | Hào cáp chiếu sáng đi qua đường cải tạo một sợi cáp: 6m | |||
| 1 | Cát đen | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 3 | Gạch chỉ đặc | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 54 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | 1000viên |
| 7 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| I | Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m + bảng điện cửa cột: 12 cột | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liên cầu đơn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột ngang | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 3 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 24 | Đầu cáp |
| 4 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | 10Cột |
| 5 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | Cửa |
| 6 | Lắp bảng diện cửa cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | Bảng |
| 7 | Cầu đấu 60A-4P | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Attomat 1pha 6A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| J | Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 150W-220V/AC: 12 bóng | |||
| 1 | Bộ bóng đèn LED 150W-220V/AC | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn cao áp( lắp lốp) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | chóa |
| K | Ống thép D48 bảo vệ cáp qua đường: 8m | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ø48x2mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính D | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| L | Ống HDPE 50/30 bảo vệ cáp: 402 m | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 402 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,02 | 100m |
| M | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2: 25 m | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/pvc/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6KV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| N | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2: 433 m | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/pvc/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6KV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 433 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp dặt cáp trong ống bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,33 | 100m |
| O | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2: 429 m | |||
| 1 | Dây cáp Cu/PVC-1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 429 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp dặt cáp trong ống bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,29 | 100m |
| P | Dây lên lèn Cu/XLPL/PVC-2x2.5mm2: 108 m | |||
| 1 | Dây cáp XCV-2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp dặt cáp trong ống bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| Q | Đầu cốt đồng M25: 6 cái | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cột |
| R | Đầu cốt đồng M16: 50 cái | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 5 | 10 đầu cốt |
| S | Đầu cốt đồng M10:24 cái | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| T | Băng dính cách điện: | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| U | Mốc báo hiệu cáp ngầm: 35 bộ | |||
| 1 | Mốc sứ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| V | móng tủ chiếu sáng: 1 móng | |||
| 1 | Bu lông mạ kẽm M12x250 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,151 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,128 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,373 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình , nền đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,217 | m3 |
| W | Tủ điều khiển chiếu sáng: 1 tủ | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| X | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CS: 1 bộ | |||
| 1 | Bu lông M10 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bu lông M12x55 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Ống HDPE 30/25 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 4 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 32 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK Fi 12-14mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| Y | Công tơ điện tử 3 pha: 1 cái | |||
| 1 | Công tơ điện tử 3 pha đo trực tiếp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng có sẵn | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Z | Thí nghiệm công tơ điện tử 3 pha: | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ điện 3 pha, điện từ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AA | Vận chuyển dđường dải cột dèn, bóng đèn, dây dẫn và phụ kiện đường dây chiếu sáng: trọn gói | |||
| 1 | Vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2 | Chuyến |
| AB | Móng cột đôi MT-2 sâu 1,1m: 5 móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,185 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 5 | Tôn quây hố móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 6 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16,17 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 11,45 | m3 |
| AC | Móng cột đôi MT-2 sâu 1,5m: 1 móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,037 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 5 | Tôn quây hố móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,256 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,466 | m3 |
| AD | Móng cột đôi MT-2C sâu 1,1m: 3 móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 5 | Tôn quây hố móng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7,536 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12,474 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,2103 | m3 |
| AE | Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4.3: 10 cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4.3 ngọn 190x gốc 303 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cột |
| AF | Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.5.0: 1 cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.5.0 ngọn 190x gốc 303 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| AG | Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3: 1 cột | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3 ngọn 190x gốc 323 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| AH | Cố dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T: 6 bộ | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 33,972 | kg |
| 2 | Lắp cổ đế | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| AI | Cố dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-2T: 3 bộ | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 22,746 | kg |
| 2 | Lắp cổ đế | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| AJ | Kẹp hãm 4x (95-120): | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x (95-120) | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| AK | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2: 349 m | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 349 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,349 | Km/dây |
| AL | Nhíp nhôm 3 bu lông: | |||
| 1 | Nhíp nhôm 3 bu lông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| AM | Nhíp đồng nhôm 3 bu lông: | |||
| 1 | Nhíp đồng nhôm 3 bu lông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| AN | Bịt đầu cáp: | |||
| 1 | Bịt đầu cáp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AO | Tiếp hạ thế cột tròn RC2: 3 bộ | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm M35 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kẹp rẽ nhánh | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Ống nhựa HDPE 30/25 bọc dây tiếp địa cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | m |
| 4 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 97,557 | kg |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cột diện ĐK Ø12-14mm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,9756 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 7 | Đào đường cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 9 | Đắp đất , độ chặt Y/C K=0,9 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| AP | Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2: 85 m | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2-0,22KV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong hòm bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| AQ | Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2: 65 m | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,22KV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong hòm bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| AR | Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-1x70mm2: 135 m | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m |
| AS | Cáp hạ thế ra sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 : 2460 m | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2-0,22KV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2.460 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 24,6 | m |
| AT | Cáp hạ thế xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x25mm2: 7 m | |||
| 1 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,4KV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| AU | Gông treo hòm công tơ đơn cho cột đôi CTĐ-1T: 6 bộ | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 92,88 | kg |
| 2 | Bu lông M16x100 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt gông treo công tơ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| AV | Gông treo hòm công tơ đơn cho cột đôi CTĐ-2T: 3 bộ | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 46,44 | kg |
| 2 | Bu lông M16x400 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt gông treo công tơ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| AW | Hộp cầu đấu dây nguồn tủ công tơ: 9 hộp | |||
| 1 | Tủ hộp cầu đấu phân dây tủ công tơ 8 ngõ ra | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 9 | Tủ |
| AX | Thay thế hòm công tơ H2 hư hỏng, mại mục: 8 hòm | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | hòm |
| 2 | Vật lắp hòm công tơ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| AY | Thay thế hòm công tơ H2 hư hỏng, mại mục: 8 hòm | |||
| 1 | Hòm công tơ H2 | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | hòm |
| 2 | Vật lắp hòm công tơ | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| AZ | Tháo lắp hòm công tơ H1: 4 hộp | |||
| 1 | Thay hộp công tơ, thay hộp dã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| BA | Tháo lắp hòm công tơ H2: 13 hộp | |||
| 1 | Thay hộp công tơ, thay hộp dã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 13 | Hộp |
| BB | Tháo lắp nhôm công tơ H4: 13 hộp | |||
| 1 | Thay hộp công tơ, thay hộp dã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| BC | Tháo lắp tụ bù 0,4kV:1 tủ | |||
| 1 | Thay hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4 KV | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1MVAR |
| BD | Đai thép không gỉ và khóa đai: 72 bộ | |||
| 1 | Đai thép không rỉ và khóa đai | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| BE | Vận chuyển đường dài cột, xà sứ và phụ kiện đường dây hạ thế: trọn gói | |||
| 1 | Vận chuyển cột điện ly tâm | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 2 | Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| BF | Thí nghiệm cáp nhôm vặn xoán hạ thế ABC-4x120: 1 sợi | |||
| 1 | Thí nghiệm cấp áp lực, điện áp | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 sợi, 1 ruột |
| BG | Quay đo tiếp địa: | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| BH | PHÁ DỠ TẠO MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Hạ cột bê tông bằng máy | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 13 | Cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông cột | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 1,706 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 253,6 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 30,15 | m3 |
| 6 | Phá tường, cột cổng, móng tường | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,84 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 286,01 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 2,86 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phế thải | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 572,02 | m3 |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT | 58 | Gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.514.195.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi