Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210641654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210140091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:29:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,691,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ: ≥ 05 năm. + Năng lực hành nghề xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Nhà thầu phải là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tham gia đấu thầu theo Khoản 3, Điều 6 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (tiêu chí xác định theo Điều 6 của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP).- Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công rãnh thoát nước bằng BTCT và gia cố mái ta luy. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2,96 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (rãnh thoát nước bằng BTCT và gia cố mái ta luy không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Ghi chú: Chi tiết xem thêm trong E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình giao thông đường bộ);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc phụ trách KCS. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách KCS hoặc phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc phụ trách KCS ở công trình giao thông đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;+ có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm;+ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đó tối thiểu có 01 cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm thi công công trình có hạng mục rãnh thoát nước bằng BTCT (có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ở công trình giao thông đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách công tác thí nghiệm hoặc phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách thí nghiệm/ Kỹ thuật thi công ở công trình giao thông đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc môi trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn giao thông và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường ở công trình giao thông đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động ở công trình giao thông đường bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh lốp ≥ 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép ≥ 10 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu ≥ 6 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tưới nước có dung tích ≥ 5,0 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0.8 m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy san ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy san có công suất ≥ 110 cv, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô vận tải thùng có tải trọng ≥ 2,5 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đầm dùi ≥ 1,5 kw- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy nén khi ≥ 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy nén khí có công suất ≥ 360 m3/h, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Búa căn khí nén có công suất ≥ 3m3/ph, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. SỬA CHỮA LÚN SỤT NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M350, đá 1x2 dày 24cm | -nt- | 35,64 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 móng mặt đường | -nt- | 14,85 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | -nt- | 22,28 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu | -nt- | 148,5 | m2 |
| 5 | Đào bỏ mặt đường BTXM cũ | -nt- | 35,64 | m3 |
| 6 | Đào bỏ móng mặt đường | -nt- | 37,13 | m3 |
| C | II. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| D | 1.1. Rãnh hình thang | |||
| 1 | Tháo dỡ rãnh đá hộc cũ | -nt- | 114,19 | m3 |
| 2 | Đào đất | -nt- | 2.457,46 | m3 |
| 3 | Đắp đất K95 | -nt- | 430,66 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng BTXM M200 đá 1x2, KT (57x48)cm | -nt- | 16.120 | tấm |
| 5 | Vữa xi măng M100 lót | -nt- | 164,36 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy rãnh M200 | -nt- | 256,31 | m3 |
| E | 1.2. Rãnh hình chữ nhật qua đường ngang | |||
| 1 | Đào móng rãnh | -nt- | 135,77 | m3 |
| 2 | Đắp trả rãnh | -nt- | 43,02 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M250 | -nt- | 22,89 | m3 |
| 4 | Cốt thép thân rãnh ĐK | -nt- | 606,39 | kg |
| 5 | Cốt thép thân rãnh>10 | -nt- | 952,76 | kg |
| 6 | Đá dăm đệm dày 5cm | -nt- | 4,55 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng BTCT M250 đá 1x2, KT (130x100)cm | -nt- | 70 | cấu kiện |
| F | 1.3. Cửa xả | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 chân khay | -nt- | 35,1 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4 chân khay | -nt- | 7,78 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 5cm | -nt- | 0,62 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | -nt- | 18,23 | m3 |
| 5 | Rọ đá KT(2x1x0,5)m | -nt- | 27 | rọ |
| G | 1.4. Tấm đan qua nhà dân (CK : 36 ) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan qua nhà dân bằng BTCT M250 đá 1x2, KT (1,6 x 0,5)m | -nt- | 36 | Cấu kiện |
| H | 1.5. Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố | -nt- | 216,83 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 dày 15cm | -nt- | 197,25 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 5cm | -nt- | 62,46 | m3 |
| 4 | Lu lèn lề đất K95 | -nt- | 4.744,16 | m2 |
| I | 1.6. Mương đá hộc xây vữa gia cố nón mố cầu Ra Bàng 2 | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 mương dẫn nước | -nt- | 8,28 | m3 |
| J | III. SỬA CHỮA, GIA CỐ SẠT LỞ TALUY ÂM KM170+910 (PT) | |||
| 1 | Rọ đá KT (2x1x1)m | -nt- | 213 | rọ |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 | -nt- | 5 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề và gờ chắn nước M200 đá 1x2 dày 15cm | -nt- | 14,79 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 5cm | -nt- | 4,35 | m3 |
| 5 | Đào đất | -nt- | 59,12 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 bù sạt lở | -nt- | 68,01 | m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật R12 | -nt- | 263,38 | m2 |
| 8 | Đá hộc xây vữa M100 sửa chữa bậc nước, sân cống hạ lưu | -nt- | 6,5 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hộ lan mềm hiện hữu | -nt- | 58 | m |
| 10 | Đục bỏ bê tông móng trụ cũ | -nt- | 6 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ hộ lan mềm M200, đá 1x2 | -nt- | 6 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm móng trụ hộ lan mềm | -nt- | 0,38 | m3 |
| 13 | Đào đất móng trụ hộ lan mềm | -nt- | 6,38 | m3 |
| K | B. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | -nt- | 1 | TB |
| L | Dự phòng phí : | |||
| 1 | Dự phòng phí : 2,441% (CPXD + ĐBGT) | -nt- | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.54E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ: ≥ 05 năm. + Năng lực hành nghề xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Nhà thầu phải là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp tham gia đấu thầu theo Khoản 3, Điều 6 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (tiêu chí xác định theo Điều 6 của Nghị định số 39/2018/NĐ-CP).- Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay):Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công rãnh thoát nước bằng BTCT và gia cố mái ta luy. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 2,96 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (rãnh thoát nước bằng BTCT và gia cố mái ta luy không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Ghi chú: Chi tiết xem thêm trong E-HSMT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.920.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dụng Hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí chỉ huy trưởng ở công trình giao thông đường bộ);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc phụ trách KCS. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách KCS hoặc phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc phụ trách KCS ở công trình giao thông đường bộ). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;+ có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình đường bộ tối thiểu 03 năm;+ đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đó tối thiểu có 01 cán bộ kỹ thuật có kinh nghiệm thi công công trình có hạng mục rãnh thoát nước bằng BTCT (có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ở công trình giao thông đường bộ). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm;- Đã làm phụ trách công tác thí nghiệm hoặc phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách thí nghiệm/ Kỹ thuật thi công ở công trình giao thông đường bộ). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc môi trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn giao thông và vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường ở công trình giao thông đường bộ). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc an toàn lao động;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm.- Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ (có xác nhận của chủ đầu tư xác nhận kinh nghiệm ở vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động ở công trình giao thông đường bộ). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo. | 1 |
| 2 | Lu bánh lốp ≥ 16T | - Lu bánh lốp ≥ 16T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Lu bánh thép ≥ 10 tấn | - Lu bánh thép ≥ 10 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 4 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 6 tấn | - Cần cẩu ≥ 6 tấn- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5,0 m3 | - Ô tô tưới nước có dung tích ≥ 5,0 m3;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0.8 m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Máy san ≥ 110 cv | - Máy san có công suất ≥ 110 cv, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; | 1 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 tấn | - Ô tô vận tải thùng có tải trọng ≥ 2,5 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Đầm dùi ≥ 1,5 kw | - Đầm dùi ≥ 1,5 kw- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 5 |
| 12 | Máy nén khi ≥ 360 m3/h | - Máy nén khí có công suất ≥ 360 m3/h, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén ≥ 3m3/ph | - Búa căn khí nén có công suất ≥ 3m3/ph, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi