Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648691-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210647280
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:13:00 đến ngày 2021-06-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,357,200,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1 Mặt đường BTXM đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 456,733 m3
2 Lớp tạo phẳng giấy dầu Theo hồ sơ thiết kế 32,624 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm Theo hồ sơ thiết kế 9,787 100m3
4 Ván khuôn mặt đường BTXM Theo hồ sơ thiết kế 2,239 100m2
5 Lu cán lòng đường Theo hồ sơ thiết kế 32,624 100m2
6 Đào lòng đường Theo hồ sơ thiết kế 9,507 100m3
7 Sơn trụ điện bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế 16,956 1m2
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 9,507 100m3
9 Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế 9,507 100m3
10 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III (5km tiếp theo) (Hệ số Máy TC:5;) Theo hồ sơ thiết kế 9,507 100m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống cống D400, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 41 đoạn ống
2 Lắp đặt ống cống D400, L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 60 đoạn ống
3 Lắp đặt ống cống D600, L=1m Theo hồ sơ thiết kế 72 đoạn ống
4 Lắp đặt ống cống D600, L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế 167 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 86 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 203 mối nối
7 Lắp đặt gối cống D400(>50kg) Theo hồ sơ thiết kế 202 cấu kiện
8 Lắp đặt gối cống D600(>50kg) Theo hồ sơ thiết kế 478 cấu kiện
9 Lắp đặt khuôn HG 1,2x1,2 (> 50kg) Theo hồ sơ thiết kế 36 cấu kiện
10 Lắp đặt nắp HG 1,2x1,2 (> 50kg) Theo hồ sơ thiết kế 36 cấu kiện
11 Lắp đặt khuôn HG 1,0x1,0 (> 50kg) Theo hồ sơ thiết kế 15 cấu kiện
12 Lắp đặt nắp HG 1,0x1,0 (> 50kg) Theo hồ sơ thiết kế 15 cấu kiện
13 Phá tường hầm ga hiện hữu đấu nối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,144 m3
14 BT đá 1x2 M250 mối nối tại vị trí đấu nối Theo hồ sơ thiết kế 0,271 m3
15 Vữa xm M75 mối nối Theo hồ sơ thiết kế 49,2 m2
16 Cốt thép tròn (KN), D Theo hồ sơ thiết kế 0,315 tấn
17 Cốt thép tròn (KN), D>10 Theo hồ sơ thiết kế 1,591 tấn
18 Gia công thép hình Theo hồ sơ thiết kế 2,643 tấn
19 Cốt thép đúc gối cống D Theo hồ sơ thiết kế 1,735 tấn
20 BT đá 1 x 2 M200 KN Theo hồ sơ thiết kế 10,436 m3
21 BT đá 1 x 2 M200 hầm ga đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế 55,04 m3
22 BT đá 1x2 M150 lót móng hố ga dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 9,3 m3
23 BT đá 1x2M150 gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 26,836 m3
24 Ván khuôn BT đúc sẵn KN Theo hồ sơ thiết kế 1,553 100m2
25 Ván khuôn BT hầm ga đổ tại chổ: Theo hồ sơ thiết kế 5,835 100m2
26 Ván khuôn gối cống đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 2,36 100m2
27 Đắp cát long cống Theo hồ sơ thiết kế 5,397 100m3
28 Cát lót móng hố ga dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,093 100m3
29 Đào đất cấp II cống (80% máy) Theo hồ sơ thiết kế 7,912 100m3
30 Đào đất cấp II cống (20% nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 197,808 m3
31 Đào đất cấp II hố ga (100% nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 242,28 m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 12,313 100m3
33 Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế 12,313 100m3/km
34 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (5km tiếp theo) (Hệ số Máy TC:5) Theo hồ sơ thiết kế 12,313 100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.04E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (công trình có các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bê tông xi măng và Hệ thống cống thoát nước). Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): - Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->