Gói thầu: Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210650796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:24:00 đến ngày 2021-06-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,426,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ | 230 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế giáo viên | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bảng phấn từ | 10 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bảng thông báo | 10 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 10 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng khẩu hiệu | 10 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ảnh Bác Hồ | 10 | Ảnh | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bản đồ Việt Nam | 1 | Tấm | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tivi LCD 55" + khung giá treo | 10 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Quạt treo tường | 10 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bảng tên phòng | 10 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn ghế vi tính giáo viên chuyên dụng | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ chuyên dụng | 46 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế sắt mặt gỗ | 92 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Hệ thống bảng trượt ngang | 2 | Tấm | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bản đồ Việt Nam | 2 | Tấm | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bảng nội qui phòng tin học | 2 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bảng khẩu hiệu | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ảnh Bác Hồ | 2 | Ảnh | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bảng tương tác thông minh | 2 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Máy chiếu | 2 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Khung treo, giá treo máy chiếu | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Âm thanh phòng vi tính | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Quạt treo tường | 2 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Máy Lạnh 2 HP | 6 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Máy vi tính giáo viên | 2 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy vi tính học viên | 90 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hê thống mạng | 2 | Phòng | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Ổn áp | 2 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 32 | UPS Cho máy tính giáo viên | 2 | cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bảng tên phòng | 2 | Cái | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Hệ thống âm thanh từ BGH đến hành lang các tầng | 1 | Bộ | Chi tiết xem tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.64E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học (Phạm vi thực hiện hợp đồng phải có các thiết bị chủ yếu sau: Thiết bị đồ gỗ, Thiết bị điện tử, Thiết bị âm thanh)
(Nhà thầu phải kèm Bản Scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt, Bảng giá ký hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu và bàn giao thiết bị để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; 3/ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với tư cách là Nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi