Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210646912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-16 15:27:00 đến ngày 2021-06-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,561,113,971 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường hiện hữu bằng máy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 3,301 | 100m3 |
| 2 | Lu cán nền đường sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 8,946 | 100m2 |
| 3 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 25cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,236 | 100m3 |
| 4 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,342 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám MC70 tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,946 | 100m2 |
| 6 | Trải cán bê tông nhựa chặt 9,5 dày 7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,946 | 100m2 |
| 7 | Đào mặt đường hiện hữu bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 412,673 | m3 |
| 8 | Lu cán nền đường sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 14,047 | 100m2 |
| 9 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,214 | 100m3 |
| 10 | Lót giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 14,047 | 100m2 |
| 11 | Trải cán BTXM đá 1x2 M300 dày 14cm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,657 | m3 |
| 12 | Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 80,549 | m3 |
| 13 | Lu cán nền bó vỉa sau khi đào phá | Theo hồ sơ thiết kế | 1,999 | 100m2 |
| 14 | Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dưới đáy bó vỉa, K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại móng bó vỉa, bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,334 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 38,27 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,234 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,21 | 100m3 |
| 2 | Đào đất lắp đặt cống tròn bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 540,761 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2M150 gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kim loại bê tông gối cống đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,765 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống D400 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 34,364 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 ống cống D600 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 33,588 | m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống | Theo hồ sơ thiết kế | 24,372 | 100m2 |
| 8 | Gia cống cốt thép tròn ống cống, D | Theo hồ sơ thiết kế | 7,219 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2 M150 mối nối cống đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 13,453 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,164 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch thẻ mối nối cống vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,226 | m3 |
| 12 | Tô vữa M100 mối nối cống dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 313,761 | m2 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 258 | cái |
| 14 | Lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 266 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 447 | cái |
| 17 | Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 466 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt cống tròn D400 đoạn dài | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | đoạn ống |
| 19 | Đắp cát lưng cống D600 và D400 bằng đầm cóc, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,147 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất chọn lọc tái lập phui đào cống đảm bảo giao thông (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,94 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,678 | 100m3 |
| 22 | Đào đất xây dựng hầm ga bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 304,46 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2M150 lót móng hầm ga, miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 11,68 | m3 |
| 24 | Ván khuôn kim loại lót móng HG, miệng thu nước HG | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn kim loại bê tông tường hầm ga , miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,992 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2M200 tường hầm ga D600, D400, miệng thu nước | Theo hồ sơ thiết kế | 68,756 | m3 |
| 27 | Đắp đất chọn lọc tái lập phui đào hầm ga đảm bảo giao thông (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,578 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát hông hầm ga K>=0.95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,201 | 100m3 |
| 29 | Cốt thép tròn khuôn nắp, máng lưỡi, lưới chắn rác, thang hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 2,29 | tấn |
| 30 | Gia công thép tấm lưới chắn rác, khung thép hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | tấn |
| 31 | Gia công thép hình khuôn nắp hầm ga; lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 3,499 | tấn |
| 32 | Nhúng kẽm thép hình, thép tấm lưới chắn rác (nguyên bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 530,488 | kg |
| 33 | Ván khuôn kim loại khuôn nắp, máng lưỡi hầm ga | Theo hồ sơ thiết kế | 4,28 | 100m2 |
| 34 | Bê tông khuôn nắp, máng lưỡi bằng bê tông đá 1x2M200 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 24,701 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện M ≤ 50kg (Lưỡi hầm ga) | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện M>50kg (Khuôn, nắp, máng hầm ga+nắp HG 0.32m*0.79m) | Theo hồ sơ thiết kế | 163 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,466 | 100m3 |
| 38 | Đào đất bỏ cống và hầm ga hiện hữu bẳng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 104,109 | m3 |
| 39 | Phá kếu cấu cống hiện hữu bằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 15,367 | m3 |
| 40 | Đắp cát tái lập phui đào cống và hầm ga hiện hữu đến đáy kết cấu, K>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,479 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 1km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,041 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.35E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.06E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (công trình có các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng; bê tông xi măng và Hệ thống cống thoát nước): Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): - Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi