Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang, huyện Thanh Miện và thị xã Kinh Môn năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646627-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang, huyện Thanh Miện và thị xã Kinh Môn năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210620651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:41:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,337,670,380 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tổng giá trị gói thầu (A1+A2+A3)
B Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Ninh Giang năm 2021 (A1.1+A1.2)
C Chỉnh trang cáp viễn thông (A1.1.1+A1.1.2)
D Chi phí mua sắm vật tư
1 Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987 Bộ
3 Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 Bộ
4 Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Bộ
5 Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
7 Cáp thép bọc nhựa Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.280 Mét
8 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 991 Mét
9 Xà lánh 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
10 Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
E Chi phí xây lắp (A1.1.2.1+A1.1.2.2+A1.1.2.3)
F Bó cáp
1 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 km
2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
3 Đóng các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cây
5 Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 Bộ
6 Thanh thải cáp quang thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,721 km
7 Thanh thải cáp đồng thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,909 km
8 Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
9 Lắp đặt đai bó cáp loại D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 987 Bộ
10 Lắp đặt thanh dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
11 Lắp đặt xà lánh 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
12 Bó buộc dây rút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 km
G Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi 10,143 km
2 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi 8,518 km
H Tháo dỡ các loại cáp
1 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi 10,143 km
2 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi 8,518 km
I Chỉnh trang lưới điện (A1.2.1+A1.2.2+A1.2.3)
J Chi phí xây lắp (A1.2.1.1+A1.2.1.2+A1.2.1.3+A1.2.1.4)
K Lắp đặt vật tư mới
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Mét
2 Hộp chia dây compozit loại 6 đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Hộp
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,5 Mét
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,5 Mét
5 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118 Mét
6 Dây Cu/PVC 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 362,13 Mét
7 Dây Cu/PVC 1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,8 Mét
8 Dây Cu/PVC 1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 Mét
9 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329 Mét
10 ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
11 ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 186 Cái
12 Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Hộp
13 Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Hộp
14 Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Hộp
15 Đầu cốt AM 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 Cái
16 Đầu cốt M 16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
17 Đầu cốt M 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 Cái
18 Ghíp GN2 hộp chia điện (không NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Bộ
19 Ghíp GN2 hộp công tơ (không NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198 cái
20 Ghíp GN4 hộp công tơ (không NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
21 Đai thép không rỉ (0,12kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7 kg
22 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314 Cái
23 Xà đỡ 4 hộp công tơ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
24 Xà đỡ 4 hộp công tơ cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
25 Dây thép bọc 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 Mét
26 Dây thit nhựa 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 Cái
27 Dây thit nhựa 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 Cái
28 Vòng tròn ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
29 Kẹp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Bộ
30 Băng dính màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Cuộn
31 Nhân công vệ sinh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 Cột
32 Bàn chải sắt (0.15 cái/cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 Cái
33 Biển báo 2 nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
L Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1 Lắp đấu nối lại hộp chia điện (cột LT) 1 Hộp
2 Di chuyển vị trí HCT H2/1 trên cột 6 Hộp
3 Di chuyển vị trí HCT H2/2 trên cột 5 Hộp
4 Di chuyển vị trí HCT H4/3 trên cột 1 Hộp
5 Di chuyển vị trí HCT H4/4 trên cột 21 Hộp
6 Di chuyển vị trí HCT 3farên cột 35 Hộp
7 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ) 12 Hộp
8 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ) 39 Hộp
9 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/3 (Tận dụng lại công tơ) 6 Hộp
10 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ) 3 Hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/1 (Tận dụng lại công tơ) 6 Hộp
12 Kéo lại dây sau công tơ 1 pha 315 Hộ
13 Kéo lại dây sau công tơ 3 pha 53 Hộ
M Phần thu hồi
1 Vỏ hộp công tơ H3fa 12 Hộp
2 Vỏ hộp công tơ H4 23 Hộp
3 Vỏ hộp công tơ H2 27 Hộp
4 CD 1 pha 93 Cái
5 CD 3 pha 12 Cái
N Vật tư phục vụ TN mẫu
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
2 Dây Cu/PVC 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
3 Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
O Chi phí thí nghiệm (A1.2.2.1+ A1.2.2.2)
P Chí phí thí nghiệm vật tư mới
1 ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) 186 Cái
2 ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) 12 Cái
Q Chí phí thí nghiệm mẫu
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 1 mẫu
2 Dây Cu/PVC 1x6 1 mẫu
3 Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm 1 mẫu
R Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) 0,5 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 0,5 Ca
S Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại huyện Thanh Miện năm 2021 (A2.1+A2.2)
T Chỉnh trang cáp viễn thông (A2.1.1+A2.1.2)
U Chi phí mua sắm vật tư
1 Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 933 Bộ
3 Đai bó cáp Ø200 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
4 Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 Bộ
5 Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Bộ
6 Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Bộ
7 Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
8 Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Bộ
9 Cáp thép bọc nhựa Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.108 Mét
10 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 966 Mét
11 Xà lánh 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
12 Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
V Chi phí xây lắp (A2.1.2.1+A2.1.2.2+A2.1.2.3)
W Bó cáp
1 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 km
2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Bộ
3 Đóng các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cây
5 Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 Bộ
6 Thanh thải cáp quang thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,555 km
7 Thanh thải cáp đồng thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,314 km
8 Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Bộ
9 Lắp đặt đai bó cáp loại D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 933 Bộ
10 Lắp đặt đai bó cáp loại D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
11 Lắp đặt thanh dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 Bộ
12 Lắp đặt xà lánh 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
13 Bó buộc dây rút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,108 km
X Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi 9,701 km
2 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi 14,768 km
Y Tháo dỡ các loại cáp
1 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi 9,701 km
2 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi 14,768 km
Z Chỉnh trang lưới điện (A2.2.1+A2.2.2+A2.2.3)
AA Chi phí xây lắp (A2.2.1.1+A2.2.1.2+A2.2.1.3)
AB Lắp đặt vật tư mới
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,8 m
2 Nhân công kéo rải cáp VX Al/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 m
3 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
4 Hộp chia dây compozit loại 6 đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Hộp
5 Kẹp siết 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
6 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
7 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
8 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
10 Dây Cu/PVC 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,03 m
11 Dây Cu/PVC 1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5 m
12 Dây Cu/PVC 1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
13 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88 m
14 ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Cái
15 ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 Cái
16 Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
17 Vỏ hộp công tơ 3 pha gián tiếp (có bộ treo) dùng cho công tơ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
18 Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Hộp
19 Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ điện tử Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Hộp
20 Đầu cốt AM 120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
21 Đầu cốt AM 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
22 Đầu cốt M 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
23 Ghíp GN2 hộp chia điện (không NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 Bộ
24 Ghíp GN2 hộp chia điện (có NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 Bộ
25 Ghíp GN2 hộp công tơ (không NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 Bộ
26 Ghíp GN2 hộp công tơ (có NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178 Bộ
27 Ghíp GN4 hộp công tơ (không NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
28 Ghíp GN4 hộp công tơ (có NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Bộ
29 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8 kg
30 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 318 Cái
31 Xà đỡ 4 hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
32 Kèm xà S1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Bộ
33 Kèm xà S2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
34 Kèm xà T1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
35 Xà X2L đúp ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
36 Thang đỡ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
37 Xà đỡ tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
38 Dây thép bọc 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335 m
39 Dây thit nhựa 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335 Cái
40 Dây thit nhựa 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335 Cái
41 Má ốp vòng tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
42 Kẹp siết dây 2x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Bộ
43 Băng dính màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 Cuộn
44 Nhân công vệ sinh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 Cột
45 Bó cáp dọc cột gọn gàng, mỹ quan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67 Cột
46 Bàn chải sắt (0.15 cái/cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,55 Cái
47 Keo dán kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Hộp
48 Kính dán hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196 cái
AC Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1 Di chuyển vị trí hộp tụ bù trên cột 1 Hộp
2 Di chuyển vị trí hộp khuếch đại 2 Hộp
3 Di chuyển vị trí hộp chia điện (cột LT) 6 Hộp
4 Di chuyển vị trí hộp tiếp địa (cột LT) 2 Hộp
5 Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/1 1 Hộp
6 Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/2 3 Hộp
7 Di chuyển vị trí hộp công tơ H4/4 23 Hộp
8 Di chuyển vị trí hộp công tơ 3pha 27 Hộp
9 Lắp lại tủ điện tổng 0,4kV 1 Tủ
10 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ) 5 Hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa gián tiếp (Tận dụng lại công tơ) 1 Hộp
12 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ) 2 Hộp
13 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ) 1 Hộp
14 Kéo lại dây sau công tơ 1 pha 99 Hộ
15 Kéo lại dây sau công tơ 3 pha 27 Hộ
AD Phần thu hồi
1 Xà X1-4S 21 Bộ
2 Xà X2-8S 6 Bộ
3 Kèm xà S1 6 Bộ
4 Kèm xà S2 3 Bộ
5 Kèm xà T1 5 Bộ
6 Sứ A30 132 Quả
7 Nhân công tháo hạ thu hồi cáp VX Al/XLPE 4x120 249 Mét
8 Vỏ hộp công tơ H3fa 6 Hộp
9 Vỏ hộp công tơ H4 2 Hộp
10 Vỏ hộp công tơ H2 1 Hộp
11 Hộp tiếp địa 1 Hộp
12 CD 1 pha 57 Cái
13 CD 3 pha 10 Cái
AE Vật tư phục vụ TN mẫu
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Mét
AF Chi phí thí nghiệm (A2.2.2.1+ A2.2.2.2)
AG Chí phí thí nghiệm vật tư mới
1 ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) 57 Cái
2 ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) 10 Cái
AH Chí phí thí nghiệm mẫu
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 1 mẫu
AI Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) 0,5 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 0,5 Ca
AJ Hạng mục: Chỉnh trang cáp viễn thông và lưới điện hạ áp tại TX Kinh Môn năm 2021 (A3.1+A3.2)
AK Chỉnh trang cáp viễn thông (A3.1.1+A3.1.2)
AL Chi phí mua sắm vật tư
1 Giá đỡ cáp chữ E mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 Bộ
2 Đai bó cáp Ø150 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.201 Bộ
3 Đai bó cáp Ø200 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Bộ
4 Kẹp cáp thép 3 bulong mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 Bộ
5 Gông treo cáp loại X2A mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 Bộ
6 Gông treo cáp loại X2B mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 Bộ
7 Gông treo cáp loại X2C mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
8 Thanh dẫn cáp mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 Bộ
9 Cáp thép bọc nhựa Ø12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.432 Mét
10 Dây rút bó cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.369 Mét
11 Xà lánh 1,5m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
12 Tiếp địa cáp RC mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Bộ
AM Chi phí xây lắp (A3.1.2.1+A3.1.2.2+A3.1.2.3)
AN Bó cáp
1 Rải căng dây, lấy độ võng bằng thủ công dây thép tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,432 km
2 Lắp đặt phụ kiện treo cáp lực trên cột (các loại gông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 Bộ
3 Đóng các cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cây
5 Tháo dỡ, phụ kiện treo cáp viễn thông cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375 Bộ
6 Thanh thải cáp quang thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,4 km
7 Thanh thải cáp đồng thuê bao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,476 km
8 Lắp đặt giá đỡ cáp chữ E Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 Bộ
9 Lắp đặt đai bó cáp loại D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.201 Bộ
10 Lắp đặt đai bó cáp loại D200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Bộ
11 Lắp đặt thanh dẫn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 Bộ
12 Lắp đặt xà lánh 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
13 Bó buộc dây rút Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,432 km
AO Ra, kéo, căng hãm các loại cáp
1 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 12 sợi 12,065 km
2 Ra, kéo, căng, hãm cáp quang treo ≤ 24 sợi 22,574 km
AP Tháo dỡ các loại cáp
1 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 16 sợi 12,065 km
2 Tháo dỡ cáp quang treo ≤ 48 sợi 22,574 km
AQ Chỉnh trang lưới điện (A3.2.1+A3.2.2+A3.2.3)
AR Chi phí xây lắp (A3.2.1.1+A3.2.1.2+A3.2.1.3+A3.2.1.4)
AS Lắp đặt vật tư mới
1 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (HCĐ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122 m
2 Hộp chia dây compozit loại 6 đầu ra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 Hộp
3 Kẹp siết 4x50-120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Cái
4 Kẹp siết 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Cái
5 Kẹp treo 4x70-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 Cái
6 Kẹp treo 4x35-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
7 Ghíp A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127 Cái
8 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311 m
9 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79 m
10 Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25 + 1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,5 m
11 Dây Cu/PVC 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 646,74 m
12 Dây Cu/PVC 1x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,5 m
13 Dây Cu/PVC 1x16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,2 m
14 Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 927 m
15 ATM 3 pha 63A (trong hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 Cái
16 ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326 Cái
17 ATM 3 pha 100A (trong hộp công tơ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
18 Vỏ hộp công tơ 3 pha (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 Hộp
19 Vỏ hộp 4 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 Hộp
20 Vỏ hộp 2 công tơ (có bộ treo cầu đấu) dùng cho công tơ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Hộp
21 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 Cái
22 Đầu cốt AM25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 Cái
23 Đầu cốt AM16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cái
24 Đầu cốt M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Cái
25 Đầu cốt M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 Cái
26 Ghíp GN2 hộp chia điện (không NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258 Bộ
27 Ghíp GN2 hộp công tơ (không NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358 cái
28 Ghíp GN4 hộp công tơ (không NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
29 Đai thép không rỉ (0,12kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,9 kg
30 Khóa đai thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 829 Cái
31 Xà đỡ 4 hộp công tơ cột LT10,7,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
32 Xà đỡ 4 hộp công tơ cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
33 Xà đỡ 4 hộp công tơ cột LT 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
34 Ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77 Bộ
35 Dây thép bọc 1,5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542 m
36 Dây thit nhựa 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285 Cái
37 Vòng tròn ốp cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 Bộ
38 Kẹp cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345 Bộ
39 Băng dính màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227 Cuộn
40 Nhân công vệ sinh cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109 Cột
41 Bàn chải sắt (0.15 cái/cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,35 Cái
42 Keo silicon Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,95 Hộp
43 Kính dán hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 359 cái
44 Biển báo 2 nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
AT Lắp đặt vật tư tận dụng lại
1 Di chuyển vị trí hộp tụ bù trên cột 3 Hộp
2 Di chuyển vị trí hộp chia điện (cột H) trên cột 4 Hộp
3 Di chuyển vị trí hộp chia điện (cột LT) trên cột 1 Hộp
4 Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/1 trên cột 10 Hộp
5 Di chuyển vị trí hộp công tơ H2/2 trên cột 19 Hộp
6 Di chuyển vị trí hộp công tơ H4/3 trên cột 11 Hộp
7 Di chuyển vị trí hộp công tơ H4/4 trên cột 69 Hộp
8 Di chuyển vị trí hộp công tơ 3 pha trên cột 29 Hộp
9 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H3fa (Tận dụng lại công tơ) 29 Hộp
10 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/4 (Tận dụng lại công tơ) 63 Hộp
11 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H4/3 (Tận dụng lại công tơ) 15 Hộp
12 Lắp đặt hộp công tơ trọn bộ H2/2 (Tận dụng lại công tơ) 18 Hộp
13 Kéo lại dây sau công tơ 1 pha 357 Hộ
14 Kéo lại dây sau công tơ 3 pha 29 Hộ
15 Căng dây lấy lại độ võng cáp bọc vặn xoắn 4x120mm2 3.101 m
16 Căng dây lấy lại độ võng cáp bọc vặn xoắn 4x95mm2 559 m
17 Căng dây lấy lại độ võng cáp bọc vặn xoắn 4x70mm2 1.067 m
AU Phần thu hồi
1 Xà X2-8S 6 Bộ
2 Xà X1-6S 8 Bộ
3 Vỏ hộp công tơ H3fa 29 Hộp
4 Vỏ hộp công tơ H4 63 Hộp
5 Vỏ hộp công tơ H2 38 Hộp
6 CD 1 pha 176 Cái
7 CD 3 pha 29 Cái
8 Xà X1-4S 15 Bộ
9 Xà X1L 2 Bộ
10 Vỏ hộp công tơ H6 1 Hộp
11 Vơ hộp công tơ H1 12 Hộp
AV Vật tư phục vụ TN mẫu
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
2 Dây Cu/PVC 1x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
3 Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
AW Chi phí thí nghiệm (A3.2.2.1+ A3.2.2.2)
AX Chí phí thí nghiệm vật tư mới
1 ATM 1 pha 40A (trong hộp công tơ) 326 cái
2 ATM 3 pha 22 cái
3 ATM 3 pha 100A (trong hộp công tơ) 7 cái
AY Chí phí thí nghiệm mẫu
1 Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 1 mẫu
2 Dây Cu/PVC 1x6 1 mẫu
3 Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm 1 mẫu
AZ Chi phí vận chuyển
1 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư mới) 0,5 Ca
2 Ca xe ô tô vận tải thùng 2 tấn (chở vật tư thu hồi) 0,5 Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.51E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.640.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->