Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210646547-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210646158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-16 15:36:00 đến ngày 2021-06-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,495,731,331 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG
1 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,862 100m2
2 Trải cán lớp bê tông nhựa nóng C9,5 bù vênh dày trung bình 4,80cm Theo hồ sơ thiết kế 6,862 100m2
3 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 6,862 100m2
4 Trải cán lớp bê tông nhựa nóng C9,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 6,862 100m2
5 Đào mặt đường hiện hữu bằng máy đào, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,667 100m3
6 Lu cán nền đường sau khi đào phá, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,533 100m2
7 Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại I dày 25cm lớp trên, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m3
8 Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp dưới, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,229 100m3
9 Tưới nhựa dính bám MC-70 tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,533 100m2
10 Trải cán lớp bê tông nhựa nóng C9,5 dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 1,533 100m2
11 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,799 100m2
12 Trải cán lớp bê tông nhựa nóng C9,5 dày trung bình 4,70cm Theo hồ sơ thiết kế 2,799 100m2
13 Đào nền xây dựng vỉa hè gạch Terrazzo, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,583 100m3
14 Lu cán nền vỉa hè sau khi đào phá, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 5,762 100m2
15 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,028 100m3
16 Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,576 100m3
17 Bê tông xi măng đá 1x2 M150, dày 5cm Theo hồ sơ thiết kế 28,81 m3
18 Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo Theo hồ sơ thiết kế 576,209 m2
19 Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện hữu xây bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 3,137 100m
20 Đào đất bó vỉa bằng thủ công, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 52,079 m3
21 Lu cán nền bó vỉa sau khi đào phá, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,882 100m2
22 Trải cán lớp cấp phối đá dăm loại 1 lót đáy móng bó vỉa, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,314 100m3
23 Bê tông đá 1x2 M150 móng bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 11,293 m3
24 Ván khuôn kim loại móng bó vỉa, bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 2,041 100m2
25 Bê tông đá 1x2 M300 bó vỉa đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 37,644 m3
26 Tháo dỡ, lắp đặt biển tên hẻm chữ nhật hiện hữu (ĐM*1,6) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
27 Vữa xi măng M50 dày 3cm lót móng bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 8,19 m2
28 Ván khuôn thép bó bồn cây đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 0,218 100m2
29 BTXM đá 1x2 M300 đổ tại chỗ bó bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 1,095 m3
30 Cát đệm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m3
31 Gạch lát bồn cây Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
32 Đốn hạ cây xanh hiện hữu, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế 1 cây
33 Đào gốc cây sau khi đốn hạ, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế 1 gốc cây
34 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,667 100m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi 10km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,104 100m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công đào phui cống Theo hồ sơ thiết kế 8,736 100m
2 Đào đất lắp đặt cống tròn, phá bỏ cống cũ bằng máy đào, đất cấp II (80% Khối lượng đào cống) Theo hồ sơ thiết kế 5,928 100m3
3 Đào đất lắp đặt cống tròn, phá bỏ cống cũ bằng thủ công, đất cấp II (20% Khối lượng đào cống) Theo hồ sơ thiết kế 148,211 m3
4 Cung cấp, lắp đặt gối cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
5 Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
6 Cung cấp, lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
7 Mối nối gioăng cao su cống D1000 Theo hồ sơ thiết kế 36 mối nối
8 Mối nối gioăng cao su cống D600 Theo hồ sơ thiết kế 5 mối nối
9 Mối nối gioăng cao su cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 5 mối nối
10 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 36 đoạn ống
11 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
12 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
13 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D1000 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 3,9 đoạn ống
14 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
15 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn ống
16 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D600 đoạn dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 3,5 đoạn ống
17 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 dài 4m. Theo hồ sơ thiết kế 3 đoạn ống
18 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 dài 3m. Theo hồ sơ thiết kế 2 đoạn ống
19 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 dài 2m. Theo hồ sơ thiết kế 6 đoạn ống
20 Cung cấp, lắp đặt cống tròn D400 dài 1m. Theo hồ sơ thiết kế 4,1 đoạn ống
21 Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống tròn, qui đổi dày 2 cm Theo hồ sơ thiết kế 35,438 m2
22 Đắp cát lưng cống bằng đầm cóc, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,992 100m3
23 Đắp cát lưng cống, tái lập phui đào bỏ cống cũ bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,887 100m3
24 Cắt cống hiện hữu D600 để đấu nối vào hầm ga thiết kế Theo hồ sơ thiết kế 4,524 1m
25 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 10km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 7,411 100m3
26 Cắt mặt đường bê tông nhựa thi công đào phui hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,642 100m
27 Đào đất xây dựng hầm ga, phá bỏ hầm ga hiện hữu bằng máy đào, đất cấp II (80% Khối lượng đào hầm ga ) Theo hồ sơ thiết kế 2,277 100m3
28 Đào đất xây dựng hầm ga, phá bỏ hầm ga hiện hữu bằng thủ công, đất cấp II (20% KL đào hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 56,928 m3
29 Bê tông đá 1x2 M200 tường hầm ga 1,6m x 1,9m đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 8,542 m3
30 Bê tông đá 1x2 M200 tường hầm ga 1,6m x 1,9m đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 14,56 m3
31 Bê tông đá 1x2 M200 tường hầm ga 1,0m x 1,0m; 1,2m x 1,2m; miệng thu nước đổ tại chỗ Theo hồ sơ thiết kế 28,033 m3
32 Lắp đặt cấu kiện thân hầm ga (Phần đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 8 cấu kiện
33 Ván khuôn bê tông hầm ga, miệng thu nước đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế 2,936 100m2
34 Ván khuôn bê tông hầm ga đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 1,093 100m2
35 Bê tông đá 1x2 M200 khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga (đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 6,705 m3
36 Ván khuôn kim loại khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga (đúc sẵn) Theo hồ sơ thiết kế 1,267 100m2
37 Bê tông đá 1x2 M150 lót móng hầm ga, miệng thu nước Theo hồ sơ thiết kế 13,257 m3
38 Ván khuôn kim loại bê tông lót móng hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 0,169 100m2
39 Gia công cốt thép hầm ga d Theo hồ sơ thiết kế 1,149 tấn
40 Gia công cốt thép hầm ga d Theo hồ sơ thiết kế 0,48 tấn
41 Gia công cốt thép khuôn, nắp, máng, lưỡi, lưới chắn rác, d Theo hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
42 Gia công cốt thép khuôn, nắp, máng, lưỡi, lưới chắn rác, thang hầm ga hầm ga d Theo hồ sơ thiết kế 1 tấn
43 Gia công thép hình khuôn, nắp, lưới chắn rác hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 1,983 tấn
44 Nhúng kẽm thép lưới chắn rác và thép tròn thang hầm ga Theo hồ sơ thiết kế 568,872 kg
45 Lắp đặt cấu kiện M Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
46 Lắp đặt cấu kiện M>50 kg (khuôn, nắp, máng, lưỡi hầm ga) Theo hồ sơ thiết kế 71 cấu kiện
47 Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC D200 dày 5,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m
48 Đắp cát hông hầm ga bằng đầm cóc, K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,138 100m3
49 Đắp cát hông hầm ga, tái lập phui đào phá bỏ hầm ha hiện hữu bằng đầm cóc, K>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,281 100m3
50 Vận chuyển đất thừa đổ bỏ cự ly 1km đầu tiên bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,846 100m3
51 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 15cm lớp trên; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,651 100m3
52 Trải cán cấp phối đá dăm loại I dày 25cm lớp dưới; K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 1,079 100m3
53 Đục bỏ BTCT một phần tường hầm ga bằng máy khoan bê tông đủ để đấu cống tròn D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,134 m3
54 Bê tông tái lập phần đục bỏ tường hầm hầm ga hiện hữu BT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,053 m3
55 Ván khuôn tái lập phần đục bỏ tường hầm hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,007 100m2
56 Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống vào hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,169 m3
57 Ván khuôn bê tông mối nối cống vào hầm ga hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m2
58 Cung cấp cừ larsen III đóng vào đất cấp II. Khấu hao 4,67%= (1.17%*1 +3,5%*1) Theo hồ sơ thiết kế 1.320,54 m
59 Đóng cừ larsen III đất cấp II, phần nằm trên mặt đất (dài 1m). Tính bằng 75% đơn giá đóng ngập Theo hồ sơ thiết kế 3,386 100m
60 Đóng cừ larsen III đất cấp II , phần nằm trong mặt đất (dài Lcừ -1), đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 9,819 100m
61 Nhổ cừ larsen III Theo hồ sơ thiết kế 9,819 100m
62 Cung cấp thép tấm gia cố hai bên hố móng cống tròn. Hao phí vật liệu chính: 6,5% = 5% + 1,5%. Theo hồ sơ thiết kế 26.501,6 kg
63 Lắp dựng giằng thép tấm gia cố hai bên hố móng Theo hồ sơ thiết kế 26,502 tấn
64 Tháo dỡ giằng thép tấm gia cố hai bên hố móng Theo hồ sơ thiết kế 26,502 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (công trình có các hạng mục sau: Kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng và Hệ thống cống thoát nước): Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan): - Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->